Câu 10: Văn hóa kinh doanh chịu ảnh hưởng của các nhân tố tác động
A. Tất cả a,b,c
B. Văn hóa xã hội, văn hóa dân tộc
C. Thể chế xã hội, Sự khác biệt và giao lưu văn hóa, toàn cầu hóa
D. Các yếu tố nội bộ doanh nghiệp, khách hàng
Câu 5: Văn hóa được cấu thành bởi các yếu tố, ngoại trừ:
A. Giáo dục
B. Khía cạnh vật chất của văn hóa
C. Giọng nói
D. Thói quen và cách cư xử
Câu 6: Cấu trúc hữu hình là cấu trúc:
A. Không thể nhìn thấy và sờ thấy khi tiếp xúc với một doanh nghiệp.
B. Dễ dàng nhận biết và cảm nhận nhất khi tiếp xúc với một doanh nghiệp.
C. Khó nhận biết khi tiếp xúc với một doanh nghiệp.
D. Có thể nhìn thấy nhưng khó cảm nhận được khi tiếp xúc với một doanh nghiệp.
Câu 12: Loại hình văn hóa doanh nghiệp nào mà có nhược điểm: cán bộ tập trung vào họp hành, phản ứng chậm với sự thay đổi trên thị trường
A. Văn hóa nguyên tắc
B. Văn hóa sáng tạo
C. Văn hóa đồng đội
D. Văn hóa quyền hạn
Câu 3: Những đặc trưng sau, đặc trưng nào không phải của văn hoá?
A. Văn hoá có tính kế thừa
B. Văn hoá có tính khách quan.
C. Văn hoá không có tính kế thừa
D. Văn hoá có tính chủ quan
Câu 11: Loại hình văn hóa doanh nghiệp nào sử dụng tối đa tài năng và kỹ năng của cán bộ
A. Văn hóa đồng đội
B. Văn hóa sáng tạo
C. Văn hóa quyền hạn
D. Văn hóa nguyên tắc
Câu 10: Nhân tố quan trọng nhất bên trong doanh nghiệp ảnh hưởng đến văn hoá doanh nghiệp là:
A. Người đứng đầu/người chủ doanh nghiệp.
B. Tài chính doanh nghiệp
C. Nội bộ doanh nghiệp
D. Thể chế xã hội
Câu 2: Triết lý doanh nghiệp gồm ba nội dung chính sau:
A. Sứ mệnh, mục đích, các giá trị của doanh nghiệp.
B. Sách lược, mục tiêu và hệ thống các giá trị của doanh nghiệp
C. Sách lược, mục tiêu, các giá trị cốt lõi của doanh nghiệp
D. Sứ mệnh, mục tiêu và hệ thống các giá trị của doanh nghiệp
Câu 6: Triết lý doanh nghiệp được thể hiện:
A. Giống nhau về hình thức nhưng mức độ khác nhau
B. Giống nhau về hình thức và mức độ
C. Khác nhau về hình thức và mức độ
D. Khác nhau về hình thức nhưng mức độ giống nhau
Câu 3: Các mục tiêu cơ bản của doanh nghiệp có đặc điểm là:
A. Định hướng, có thể biến thành những biện pháp cụ thể, thiết lập kế hoạch dài hạn cho doanh nghiệp, tạo thuận lợi cho việc kiểm tra quản trị
B. Định hướng, có thể biến thành những công cụ, thiết lập thứ tự ưu tiên lâu dài trong doanh nghiệp, tạo thuận lợi cho việc kiểm tra quản trị
C. Định hướng, có thể biến thành những biện pháp cụ thể, thiết lập thứ tự ưu tiên lâu dài trong doanh nghiệp, tạo thuận lợi cho việc kiểm tra quản trị
D. Định hướng, có thể biến thành những biện pháp cụ thể, thiết lập thứ tự ưu tiên lâu dài trong doanh nghiệp, tạo thuận lợi cho việc điều hành
Câu 6: Hầu hết các doanh nghiệp lớn có truyền thống lâu đời xây dựng triết lý doanh nghiệp là dựa vào:
A. Kinh nghiệm kinh doanh của lãnh đạo doanh nghiệp
B. Bản lĩnh và năng lực của người lãnh đạo doanh nghiệp
C. Thời gian hoạt động của doanh nghiệp
D. Tạo lập theo kế hoạch của ban lãnh đạo
Câu 2: Các mục tiêu cơ bản doanh nghiệp khi xây dựng triết lý kinh doanh cần tập trung ở các vấn đề, ngoại trừ:
A. Không tạo thuận lợi cho việc kiểm tra, quản trị
B. Khả năng sinh lời, thành tích và trách nhiệm của Ban lãnh đạo
C. Các nguồn tài nguyên vật chất và tài chính, trách nhiệm xã hội, thành tích và thái độ của nhân viên
D. Vị thế trên thị trường, việc đổi mới, năng suất
Câu 10: Triết lý kinh doanh là những tư tưởng… phản ánh thực tiễn kinh doanh
A. Sinh học
B. Ngôn ngữ học
C. Triết học
D. Hóa học
Câu 5: Có hai cách thức cơ bản để xây dựng triết lý doanh nghiệp là:
A. Hình thành từ kinh nghiệm kinh doanh và tạo lập theo kế hoạch của giám đốc
B. Hình thành dựa vào năng lực của người lãnh đạo và tạo lập theo kế hoạch của ban lãnh đạo
C. Hình thành dựa vào năng lực của người lãnh đạo và tạo lập theo kế hoạch của giám đốc
D. Hình thành từ kinh nghiệm kinh doanh và tạo lập theo kế hoạch của ban lãnh đạo
Việc xây dựng văn hoá doanh nghiệp phải đảm bảo:
A. Tính đồng bộ, linh hoạt.
B. Tính đồng bộ, ổn định.
C. Tính đồng bộ, khách quan.
D. Tính đồng bộ, nhất quán.
Quá trình thay đổi văn hoá doanh nghiệp gồm 3 bước sau:
A. Nhận diện các vấn đề cần phải thay đổi, thực hiện tái cơ cấu một cách thận trọng, củng cố những thay đổi.
B. Nhận diện các vấn đề cần phải thay đổi, thực hiện thay đổi, củng cố những thay đổi.
C. Nhận diện các vấn đề cần phải thay đổi, thực hiện tái cơ cấu một cách thận trọng, hoàn thiện những thay đổi.
D. Nhận diện các vấn đề cần phải thay đổi, thực hiện tái cơ cấu một cách thận trọng, bổ sung những thay đổi.
Cấu trúc hữu hình là cấu trúc:
A. Không thể nhìn thấy và sờ thấy khi tiếp xúc với một doanh nghiệp.
B. Có thể nhìn thấy nhưng khó cảm nhận được khi tiếp xúc với một doanh nghiệp.
C. Khó nhận biết khi tiếp xúc với một doanh nghiệp.
D. Dễ dàng nhận biết và cảm nhận nhất khi tiếp xúc với một doanh nghiệp.