Câu 3: Trách nhiệm về nhân văn của doanh nghiệp là những hành vi và hoạt động thể hiện:
A. Những mong muốn đóng góp về hàng hoá và công nghệ cho cộng đồng và xã hội
B. Những mong muốn đóng góp về tài chính cho cộng đồng và xã hội
C. Những mong muốn đóng góp về tài chính và nguồn nhân lực cho cộng đồng và xã hội
D. Những mong muốn đóng góp về hàng hoá cho cộng đồng và xã hội
Câu 3: Đạo đức khác với pháp luật ở chỗ:
A. Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức mang tính tự nguyện
B. Các chuẩn mực đạo đức được ghi thành văn bản pháp quy
C. Phạm vi điều chỉnh và ảnh hưởng của đạo đức hẹp hơn pháp luật
D. Đạo đức không bao quát mọi lĩnh vực của thế giới tinh thần
Câu 1: Trách nhiệm xã hội của một doanh nghiệp bao gồm 4 loại, đó là:
A. Trách nhiệm về y tế, về pháp lý, về đạo đức, về nhân văn
B. Trách nhiệm về kinh tế, về pháp lý, về đạo đức, về nhân văn
C. Trách nhiệm về kinh tế, về pháp lý, về giáo dục, về nhân văn
D. Trách nhiệm về chính trị, về pháp lý, về đạo đức, về nhân văn
Câu 3: Trách nhiệm xã hội là những cam kết của doanh nghiệp đóng góp cho việc phát triển kinh tế….
A. Lạm phát
B. Bền vững
C. Không tăng trưởng
D. Không bền vững
Câu 3: Hệ thống các tiêu chuẩn đánh giá văn hoá doanh nhân, bao gồm:
A. Tiêu chuẩn về đạo đức, về năng lực, về phong cách, về thực hiện trách nhiệm xã hội.
B. Tiêu chuẩn về đạo đức, về sức khoẻ, về năng lực, về phong cách, về thực hiện trách nhiệm xã hội.
C. Tiêu chuẩn về đạo đức, về sức khoẻ, về năng lực, về thực hiện trách nhiệm xã hội.
D. Tiêu chuẩn về đạo đức, về sức khoẻ, về phong cách, về thực hiện trách nhiệm xã hội.
Câu 3: Văn hóa doanh nhân là:
A. Hệ thống các giá trị và hành vi của doanh nhân
B. Hệ thống các giá trị, các khuôn mẫu, các quan niệm và hành vi của doanh nhân
C. Hệ thống các giá trị, các chuẩn mực, các quan niệm và hành vi của doanh nhân.
D. Hệ thống các giá trị, các chuẩn mực của doanh nhân
Câu 1: Một trong các tiêu chuẩn về đạo đức kinh doanh của một doanh nhân, đó là:
A. Tính nguyên tắc.
B. Tính kiên trì.
C. Tính quyết đoán.
D. Lòng tự tôn.
Câu 1: Vai trò của văn hóa ứng xử với doanh nghiệp thể hiện
A. Phát huy dân chủ cho mọi thành viên
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Giúp doanh nghiệp dễ dàng thành công hơn
D. Làm đẹp thêm hình tượng công ty
Câu 3: Điều cần tránh đối với lãnh đạo doanh nghiệp trong ứng xử nội bộ doanh nghiệp là:
A. Cơ cấu nhân lực phù hợp, đa dạng.
B. Chú ý nâng cao tính năng động của đội ngũ nhân viên.
C. Yêu quý người hiền tài.
D. Dùng người chỉ vì thân.
Câu 1: Cách ứng xử thiếu văn hoá với công việc biểu hiện ở việc:
A. Biết mở rộng thêm kiến thức của mình.
B. Tôn trọng giờ giấc làm việc.
C. Không tôn trọng lĩnh vực của người khác.
D. Cẩn thận trong cách ăn mặc
Câu 4: Mô hình công cụ đánh giá văn hóa tổ chức OCAI gồm bao nhiêu khía cạnh:
Câu 4: Yếu tố ảnh hưởng quyết định đến sự hình thành và phát triển đội ngũ doanh nhân là:
A. Yếu tố xã hội
B. Yếu tố pháp luật
C. Yếu tố kinh tế
D. Yếu tố văn hoá
Câu 3: Yếu tố nào không ảnh hưởng tới hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp
A. Khả năng tái cơ cấu, sắp xếp lại bộ máy tổ chức, các quy trình của doanh nghiệp
B. Không có đáp án đúng
C. Khả năng nhận thức và phản hồi tới môi trường kinh doanh bên ngoài
D. Khả năng phản hồi tới khách hàng nội bộ
Câu 2: Đạo đức kinh doanh là:
A. Hệ thống các quy tắc, tiêu chuẩn
B. Hệ thống các nguyên tắc, chuẩn mực
C. Hệ thống các nguyên tắc, tiêu chuẩn
D. Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực
Câu 5: Đặc điểm nào không thuộc mô hình DOCS:
A. Khả năng thích ứng
B. Sứ mệnh
C. Sự sáng tạo
D. Sự tham chính
Câu 5: Mô hình đánh giá văn hóa doanh nghiệp nào vừa đánh giá được văn hóa doanh nghiệp hiện tại, vừa đo lường được mức độ mong muốn về mô hình văn hóa doanh nghiệp trong tương lai
A. OCAI
B. Ba cấp độ văn hóa của Edgar Schein
C. Mô hình DOCS
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 3: Mô hình văn hóa của tác giả Rober Quinn và Kim Cameron – OCAI gồm mấy loại hình cơ bản: