Câu 10: Nhân tố quan trọng nhất bên trong doanh nghiệp ảnh hưởng đến văn hoá doanh nghiệp là:
A. Người đứng đầu/người chủ doanh nghiệp.
B. Tài chính doanh nghiệp
C. Nội bộ doanh nghiệp
D. Thể chế xã hội
Câu 2: Triết lý doanh nghiệp gồm ba nội dung chính sau:
A. Sứ mệnh, mục đích, các giá trị của doanh nghiệp.
B. Sách lược, mục tiêu và hệ thống các giá trị của doanh nghiệp
C. Sách lược, mục tiêu, các giá trị cốt lõi của doanh nghiệp
D. Sứ mệnh, mục tiêu và hệ thống các giá trị của doanh nghiệp
Câu 6: Triết lý doanh nghiệp được thể hiện:
A. Giống nhau về hình thức nhưng mức độ khác nhau
B. Giống nhau về hình thức và mức độ
C. Khác nhau về hình thức và mức độ
D. Khác nhau về hình thức nhưng mức độ giống nhau
Câu 3: Các mục tiêu cơ bản của doanh nghiệp có đặc điểm là:
A. Định hướng, có thể biến thành những biện pháp cụ thể, thiết lập kế hoạch dài hạn cho doanh nghiệp, tạo thuận lợi cho việc kiểm tra quản trị
B. Định hướng, có thể biến thành những công cụ, thiết lập thứ tự ưu tiên lâu dài trong doanh nghiệp, tạo thuận lợi cho việc kiểm tra quản trị
C. Định hướng, có thể biến thành những biện pháp cụ thể, thiết lập thứ tự ưu tiên lâu dài trong doanh nghiệp, tạo thuận lợi cho việc kiểm tra quản trị
D. Định hướng, có thể biến thành những biện pháp cụ thể, thiết lập thứ tự ưu tiên lâu dài trong doanh nghiệp, tạo thuận lợi cho việc điều hành
Câu 6: Hầu hết các doanh nghiệp lớn có truyền thống lâu đời xây dựng triết lý doanh nghiệp là dựa vào:
A. Kinh nghiệm kinh doanh của lãnh đạo doanh nghiệp
B. Bản lĩnh và năng lực của người lãnh đạo doanh nghiệp
C. Thời gian hoạt động của doanh nghiệp
D. Tạo lập theo kế hoạch của ban lãnh đạo
Câu 2: Các mục tiêu cơ bản doanh nghiệp khi xây dựng triết lý kinh doanh cần tập trung ở các vấn đề, ngoại trừ:
A. Không tạo thuận lợi cho việc kiểm tra, quản trị
B. Khả năng sinh lời, thành tích và trách nhiệm của Ban lãnh đạo
C. Các nguồn tài nguyên vật chất và tài chính, trách nhiệm xã hội, thành tích và thái độ của nhân viên
D. Vị thế trên thị trường, việc đổi mới, năng suất
Câu 10: Triết lý kinh doanh là những tư tưởng… phản ánh thực tiễn kinh doanh
A. Sinh học
B. Ngôn ngữ học
C. Triết học
D. Hóa học
Câu 5: Có hai cách thức cơ bản để xây dựng triết lý doanh nghiệp là:
A. Hình thành từ kinh nghiệm kinh doanh và tạo lập theo kế hoạch của giám đốc
B. Hình thành dựa vào năng lực của người lãnh đạo và tạo lập theo kế hoạch của ban lãnh đạo
C. Hình thành dựa vào năng lực của người lãnh đạo và tạo lập theo kế hoạch của giám đốc
D. Hình thành từ kinh nghiệm kinh doanh và tạo lập theo kế hoạch của ban lãnh đạo
Câu 3: Các căn cứ cơ bản khi xây dựng sứ mệnh doanh nghiệp là:
A. Lịch sử, những năng lực đặc biệt và môi trường
B. Ngành nghề kinh doanh, các mối quan hệ, môi trường
C. Lịch sử, những năng lực đặc biệt và đặc điểm ngành nghề
D. Lịch sử, đặc điểm ngành nghề và môi trường
Việc xây dựng văn hoá doanh nghiệp phải đảm bảo:
A. Tính đồng bộ, linh hoạt.
B. Tính đồng bộ, ổn định.
C. Tính đồng bộ, khách quan.
D. Tính đồng bộ, nhất quán.
Quá trình thay đổi văn hoá doanh nghiệp gồm 3 bước sau:
A. Nhận diện các vấn đề cần phải thay đổi, thực hiện tái cơ cấu một cách thận trọng, củng cố những thay đổi.
B. Nhận diện các vấn đề cần phải thay đổi, thực hiện thay đổi, củng cố những thay đổi.
C. Nhận diện các vấn đề cần phải thay đổi, thực hiện tái cơ cấu một cách thận trọng, hoàn thiện những thay đổi.
D. Nhận diện các vấn đề cần phải thay đổi, thực hiện tái cơ cấu một cách thận trọng, bổ sung những thay đổi.
Cấu trúc hữu hình là cấu trúc:
A. Không thể nhìn thấy và sờ thấy khi tiếp xúc với một doanh nghiệp.
B. Có thể nhìn thấy nhưng khó cảm nhận được khi tiếp xúc với một doanh nghiệp.
C. Khó nhận biết khi tiếp xúc với một doanh nghiệp.
D. Dễ dàng nhận biết và cảm nhận nhất khi tiếp xúc với một doanh nghiệp.
Những giá trị được tuyên bố gồm:
A. Tất cả những hiện tượng và sự vật mà một người có thể nhìn, nghe và cảm nhận khi tiếp xúc với một doanh nghiệp.
B. Tầm nhìn, sứ mệnh, triết lý kinh doanh, mục tiêu chiến lược, các chuẩn mực hành vi,…
C. Kiến trúc, cách bài trí, dây chuyền công nghệ, lễ nghi và lễ hội hàng năm,…
D. Niềm tin, nhận thức, suy nghĩ và tình cảm mặc nhiên được công nhận trong doanh nghiệp.
Khi môi trường văn hoá của doanh nghiệp không tốt nó sẽ:
A. Khích lệ quá trình đổi mới và sáng tạo.
B. Tạo nên lực hướng tâm chung cho toàn doanh nghiệp
C. Ảnh hưởng xấu đến tâm lý làm việc và tác động tiêu cực đến kết quả hoạt động của toàn doanh nghiệp.
D. Tạo nên phong cách riêng của doanh nghiệp
Văn hoá doanh nghiệp chịu ảnh hưởng bởi:
A. Các nhân tố bên trong và bên ngoài doanh nghiệp
B. Chỉ các nhân tố bên ngoài doanh nghiệp
C. Chỉ các nhân tố bên trong doanh nghiệp
D. Chủ yếu là các nhân tố bên ngoài và một vài nhân tố bên trong doanh nghiệp.
Những đặc trưng sau, đặc trưng nào không phải của văn hoá?
A. Văn hoá có tính chủ quan.
B. Văn hoá có thể học hỏi được.
C. Văn hoá luôn tiến hoá.
D. Văn hoá luôn bất biến.
Nhân tố bên trong doanh nghiệp ảnh hưởng đến văn hoá doanh nghiệp là:
A. Khách hàng.
B. Quá trình toàn cầu hoá và hội nhập kinh tế quốc tế.
C. Lịch sử, truyền thống của doanh nghiệp.
D. Thể chế xã hội.