Hầu hết các doanh nghiệp lớn có truyền thống lâu đời xây dựng triết lý doanh nghiệp là dựa vào:
A. Thời gian hoạt động của doanh nghiệp
B. Kinh nghiệm kinh doanh của lãnh đạo doanh nghiệp
C. Tạo lập theo kế hoạch của ban lãnh đạo
D. Bản lĩnh và năng lực của người lãnh đạo doanh nghiệp
Văn hóa doanh nhân là:
A. Hệ thống các giá trị, các chuẩn mực, các quan niệm và hành vi của doanh nhân.
B. Hệ thống các giá trị, các khuôn mẫu, các quan niệm và hành vi của doanh nhân
C. Hệ thống các giá trị, các chuẩn mực của doanh nhân
D. Hệ thống các giá trị và hành vi của doanh nhân
Câu 4: Trong các chức năng sau, chức năng nào không thuộc chức năng của văn hoá ?
A. Chức năng thẩm mỹ
B. Chức năng giáo dục
C. Chức năng kiểm tra
D. Chức năng giải trí
Câu 8: Những giá trị nền tảng gồm:
A. Niềm tin, nhận thức, suy nghĩ và tình cảm mặc nhiên được công nhận trong doanh nghiệp.
B. Lễ nghi và lễ hội hàng năm; các biểu tượng, logo, khẩu hiệu, sứ mệnh, triết lý kinh doanh …
C. Tất cả những hiện tượng và sự vật mà một người có thể nhìn, nghe và cảm nhận khi tiếp xúc với một doanh nghiệp.
D. Tầm nhìn, sứ mệnh, triết lý kinh doanh, mục tiêu chiến lược, các chuẩn mực hành vi,…
Câu 1: Cấu trúc hữu hình gồm:
A. Tầm nhìn, sứ mệnh, triết lý kinh doanh, mục tiêu chiến lược, các chuẩn mực hành vi,…
B. Niềm tin, nhận thức, suy nghĩ và tình cảm mặc nhiên được công nhận trong doanh nghiệp.
C. Kiến trúc, dây chuyền công nghệ, lễ nghi, lễ hội hàng năm, sứ mệnh, triết lý kinh doanh…
D. Tất cả những hiện tượng và sự vật mà một người có thể nhìn, nghe và cảm nhận khi tiếp xúc với một doanh nghiệp.
Câu 10: Văn hóa kinh doanh chịu ảnh hưởng của các nhân tố tác động
A. Tất cả a,b,c
B. Văn hóa xã hội, văn hóa dân tộc
C. Thể chế xã hội, Sự khác biệt và giao lưu văn hóa, toàn cầu hóa
D. Các yếu tố nội bộ doanh nghiệp, khách hàng
Câu 5: Văn hóa được cấu thành bởi các yếu tố, ngoại trừ:
A. Giáo dục
B. Khía cạnh vật chất của văn hóa
C. Giọng nói
D. Thói quen và cách cư xử
Câu 6: Cấu trúc hữu hình là cấu trúc:
A. Không thể nhìn thấy và sờ thấy khi tiếp xúc với một doanh nghiệp.
B. Dễ dàng nhận biết và cảm nhận nhất khi tiếp xúc với một doanh nghiệp.
C. Khó nhận biết khi tiếp xúc với một doanh nghiệp.
D. Có thể nhìn thấy nhưng khó cảm nhận được khi tiếp xúc với một doanh nghiệp.
Câu 12: Loại hình văn hóa doanh nghiệp nào mà có nhược điểm: cán bộ tập trung vào họp hành, phản ứng chậm với sự thay đổi trên thị trường
A. Văn hóa nguyên tắc
B. Văn hóa sáng tạo
C. Văn hóa đồng đội
D. Văn hóa quyền hạn
Câu 3: Những đặc trưng sau, đặc trưng nào không phải của văn hoá?
A. Văn hoá có tính kế thừa
B. Văn hoá có tính khách quan.
C. Văn hoá không có tính kế thừa
D. Văn hoá có tính chủ quan
Câu 11: Loại hình văn hóa doanh nghiệp nào sử dụng tối đa tài năng và kỹ năng của cán bộ
A. Văn hóa đồng đội
B. Văn hóa sáng tạo
C. Văn hóa quyền hạn
D. Văn hóa nguyên tắc
Câu 10: Nhân tố quan trọng nhất bên trong doanh nghiệp ảnh hưởng đến văn hoá doanh nghiệp là:
A. Người đứng đầu/người chủ doanh nghiệp.
B. Tài chính doanh nghiệp
C. Nội bộ doanh nghiệp
D. Thể chế xã hội
Câu 2: Triết lý doanh nghiệp gồm ba nội dung chính sau:
A. Sứ mệnh, mục đích, các giá trị của doanh nghiệp.
B. Sách lược, mục tiêu và hệ thống các giá trị của doanh nghiệp
C. Sách lược, mục tiêu, các giá trị cốt lõi của doanh nghiệp
D. Sứ mệnh, mục tiêu và hệ thống các giá trị của doanh nghiệp
Câu 6: Triết lý doanh nghiệp được thể hiện:
A. Giống nhau về hình thức nhưng mức độ khác nhau
B. Giống nhau về hình thức và mức độ
C. Khác nhau về hình thức và mức độ
D. Khác nhau về hình thức nhưng mức độ giống nhau
Câu 3: Các mục tiêu cơ bản của doanh nghiệp có đặc điểm là:
A. Định hướng, có thể biến thành những biện pháp cụ thể, thiết lập kế hoạch dài hạn cho doanh nghiệp, tạo thuận lợi cho việc kiểm tra quản trị
B. Định hướng, có thể biến thành những công cụ, thiết lập thứ tự ưu tiên lâu dài trong doanh nghiệp, tạo thuận lợi cho việc kiểm tra quản trị
C. Định hướng, có thể biến thành những biện pháp cụ thể, thiết lập thứ tự ưu tiên lâu dài trong doanh nghiệp, tạo thuận lợi cho việc kiểm tra quản trị
D. Định hướng, có thể biến thành những biện pháp cụ thể, thiết lập thứ tự ưu tiên lâu dài trong doanh nghiệp, tạo thuận lợi cho việc điều hành
Câu 6: Hầu hết các doanh nghiệp lớn có truyền thống lâu đời xây dựng triết lý doanh nghiệp là dựa vào:
A. Kinh nghiệm kinh doanh của lãnh đạo doanh nghiệp
B. Bản lĩnh và năng lực của người lãnh đạo doanh nghiệp
C. Thời gian hoạt động của doanh nghiệp
D. Tạo lập theo kế hoạch của ban lãnh đạo
Câu 2: Các mục tiêu cơ bản doanh nghiệp khi xây dựng triết lý kinh doanh cần tập trung ở các vấn đề, ngoại trừ:
A. Không tạo thuận lợi cho việc kiểm tra, quản trị
B. Khả năng sinh lời, thành tích và trách nhiệm của Ban lãnh đạo
C. Các nguồn tài nguyên vật chất và tài chính, trách nhiệm xã hội, thành tích và thái độ của nhân viên
D. Vị thế trên thị trường, việc đổi mới, năng suất
Câu 3: Các căn cứ cơ bản khi xây dựng sứ mệnh doanh nghiệp là:
A. Lịch sử, những năng lực đặc biệt và môi trường
B. Ngành nghề kinh doanh, các mối quan hệ, môi trường
C. Lịch sử, những năng lực đặc biệt và đặc điểm ngành nghề
D. Lịch sử, đặc điểm ngành nghề và môi trường
Câu 2: Triết lý doanh nghiệp thường được cụ thể hoá bằng:
A. Các mong muốn của doanh nghiệp
B. Các biện pháp được sử dụng
C. Các mục tiêu cơ bản của doanh nghiệp
D. Các mục đích của doanh nghiệp
Câu 4: Triết lý doanh nghiệp được tạo lập bởi các cách thức cơ bản
A. Triết lý kinh doanh được hình thành dần từ kinh nghiệm kinh doanh
B. Cả a và b
C. Triết lý kinh doanh được tạo lập từ kế hoạch của Ban lãnh đạo
D. Triết lý kinh doanh tạo lập từ ý tưởngcủa các nhà khoa học