Khi xây dựng thương hiệu, doanh nghiệp cần lưu ý tới các khía cạnh văn hoá sau:
A. Đặt tên thương hiệu; xây dựng logo, tính cách, câu khẩu hiệu của thương hiệu.
B. Mầu sắc sản phẩm; xây dựng logo, tính cách, câu khẩu hiệu của thương hiệu.
C. Đặt tên thương hiệu, xây dựng logo của thương hiệu, hình thức quảng cáo.
D. Thiết kế sản phẩm; xây dựng logo, tính cách, câu khẩu hiệu của thương hiệu.
Trong các chức năng sau, chức năng nào không thuộc chức năng của văn hoá ?
A. Chức năng thẩm mỹ
B. Chức năng định hướng
C. Chức năng nhân thức
D. Chức năng giải trí
Đạo đức kinh doanh được thể chế hoá vào:
A. Những năm 90 của thế kỷ 20
B. Những năm 70 của thế kỷ 20
C. Những năm 80 của thế kỷ 20
D. Những năm 60 của thế kỷ 20
Triết lý doanh nghiệp là:
A. Một phương tiện để kiểm tra văn hoá doanh nghiệp
B. Một phương tiện để định hướng của doanh nghiệp
C. Một phương tiện để triển khai chiến lược của doanh nghiệp
D. Một phương tiện để giáo dục, phát triển nguồn nhân lực
Văn hóa doanh nhân được doanh nhân
A. Chọn lựa, tạo ra và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình.
B. Tạo ra và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình.
C. Chọn lựa và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình.
D. Học hỏi, tạo ra và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình.
Khi xây dựng văn hoá doanh nghiệp cần đảm bảo yêu cầu:
A. Văn hoá doanh nghiệp phải luôn được phát triển phù hợp với định hướng phát triển của doanh nghiệp.
B. Văn hoá doanh nghiệp phải luôn được điều chỉnh cho phù hợp với định hướng phát triển của doanh nghiệp.
C. Văn hoá doanh nghiệp phải luôn được duy trì, phát triển, đôi khi cần điều chỉnh cho phù hợp với định hướng phát triển của doanh nghiệp.
D. Văn hoá doanh nghiệp phải luôn được duy trì không được điều chỉnh.
Khi xây dựng câu khẩu hiệu của thương hiệu, doanh nghiệp cần chú ý:
A. Chọn những khẩu hiệu chung chung.
B. Tính đặc thù văn hóa, sự khác biệt văn hóa.
C. Đối chiếu nội dung của khẩu hiệu trong những ngôn ngữ khác nhau.
D. Cần áp đặt những giá trị văn hóa của doanh nghiệp lên sản phẩm bán cho người bản địa
Một trong các nguyên tắc của đạo đức kinh doanh, đó là:
A. Tôn trọng con người
B. Tôn trọng người lao động và khách hàng không tôn trọng đối thủ cạnh tranh
C. Chỉ tôn trọng những người mang lại lợi ích cho doanh nghiệp
D. Tôn trọng khách hàng không tôn trọng đối thủ cạnh tranh
Hầu hết các doanh nghiệp lớn có truyền thống lâu đời xây dựng triết lý doanh nghiệp là dựa vào:
A. Thời gian hoạt động của doanh nghiệp
B. Kinh nghiệm kinh doanh của lãnh đạo doanh nghiệp
C. Tạo lập theo kế hoạch của ban lãnh đạo
D. Bản lĩnh và năng lực của người lãnh đạo doanh nghiệp
Thay đổi văn hoá doanh nghiệp là thay đổi:
A. Một số hoặc toàn bộ các yếu tố tạo nên văn hoá doanh nghiệp.
B. Toàn bộ các yếu tố tạo nên văn hoá doanh nghiệp.
C. Một số yếu tố tạo nên văn hoá doanh nghiệp.
D. Các yếu tố ảnh hưởng đến văn hoá doanh nghiệp.
Sứ mệnh doanh nghiệp được xây dựng:
A. Sau 2 đến 3 năm hoạt động.
B. Ngay khi doanh nghiệp được thành lập
C. Sau 10 đến 15 năm hoạt động
D. Còn tuỳ thuộc vào người chủ doanh nghiệp
Đạo đức có chức năng cơ bản là:
A. Điều chỉnh hành vi của con người theo các chuẩn mực và quy tắc đạo đức đã được xã hội thừa nhận
B. Điều chỉnh nhân cách của con người theo các chuẩn mực và quy tắc đạo đức đã được xã hội thừa nhận
C. Điều chỉnh tính cách của con người theo các chuẩn mực và quy tắc đạo đức đã được xã hội thừa nhận
D. Điều chỉnh tư cách của con người theo các chuẩn mực và quy tắc đạo đức đã được xã hội thừa nhận
Trách nhiệm xã hội của một doanh nghiệp bao gồm 4 loại, đó là:
A. Trách nhiệm về kinh tế, về pháp lý, về giáo dục, về nhân văn
B. Trách nhiệm về y tế, về pháp lý, về đạo đức, về nhân văn
C. Trách nhiệm về kinh tế, về pháp lý, về đạo đức, về nhân văn
D. Trách nhiệm về chính trị, về pháp lý, về đạo đức, về nhân văn
Văn hóa doanh nhân là:
A. Hệ thống các giá trị, các chuẩn mực, các quan niệm và hành vi của doanh nhân.
B. Hệ thống các giá trị, các khuôn mẫu, các quan niệm và hành vi của doanh nhân
C. Hệ thống các giá trị, các chuẩn mực của doanh nhân
D. Hệ thống các giá trị và hành vi của doanh nhân
Câu 3: Khi lựa chọn thị trường mục tiêu, nhà quản trị marketing luôn luôn phải đối chiếu với:
A. Sứ mệnh và các quy tắc kinh doanh đã lựa chọn
B. Dự báo của nhà kinh doanh
C. Các chuẩn mực đạo đức trên thị trường
D. Nhu cầu của khách hàng
Câu 2: Khi xây dựng câu khẩu hiệu của thương hiệu, doanh nghiệp cần chú ý:
A. Cần áp đặt những giá trị văn hóa của doanh nghiệp lên sản phẩm bán cho người bản địa
B. Chọn những khẩu hiệu chung chung.
C. Tính đặc thù văn hóa, sự khác biệt văn hóa.
D. Đối chiếu nội dung của khẩu hiệu trong những ngôn ngữ khác nhau.
Câu 4: Định vị thị trường chính là một phương cách để quảng bá:
A. Thương hiệu của doanh nghiệp tới khách hàng
B. Uy tín của doanh nghiệp tới khách hàng.
C. Hình ảnh của doanh nghiệp tới khách hàng
D. Văn hóa doanh nghiệp tới khách hàng
Câu 2: Trong mối quan hệ giữa cấp trên với cấp dưới, để xây dựng được văn hóaứng xử trong doanh nghiệp nhà lãnh đạo cần:
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Trao quyền hợp lý, tạo dựng không khí thân thiện
C. Công bằng, khách quan, thưởng phạt công minh
D. Gương mẫu và dám chịu trách nhiệm
Câu 4: Mô hình DOCS của tác giả Denison gồm mấy đặc điểm cơ bản
Câu 15: Các doanh nghiệp thiên về sáng tạo, công nghệ, thiết kế… thì nên chọ loại hình văn hóa nào:
A. Văn hóa lò ấp trứng
B. Văn hóa Tháp Eiffel
C. Văn hóa tên lửa được định hướng
D. Văn hóa gia đình