Đạo đức kinh doanh là:
A. Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực
B. Hệ thống các nguyên tắc, tiêu chuẩn
C. Hệ thống các nguyên tắc, chuẩn mực
D. Hệ thống các quy tắc, tiêu chuẩn
Khi xây dựng câu khẩu hiệu của thương hiệu, doanh nghiệp cần chú ý:
A. Chọn những khẩu hiệu chung chung.
B. Tính đặc thù văn hóa, sự khác biệt văn hóa.
C. Đối chiếu nội dung của khẩu hiệu trong những ngôn ngữ khác nhau.
D. Cần áp đặt những giá trị văn hóa của doanh nghiệp lên sản phẩm bán cho người bản địa
Câu 3: Các nhân tố bên trong doanh nghiệp ảnh hưởng đến văn hóa doanh nghiệp, ngoại trừ:
A. Hình thức sở hữu của doanh nghiệp
B. Quá trình toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế
C. Ngành nghề kinh doanh của doanh nghệp
D. Nội bộ doanh nghiệp
Câu 1: Theo nghĩa rộng, văn hoá được hiểu là:
A. Một hệ thống những giá trị cốt lõi do con người sáng tạo ra.
B. Một hệ thống những giá trị tinh thần do con người sáng tạo ra.
C. Một hệ thống những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra.
D. Một hệ thống những giá trị vật chất do con người sáng tạo ra.
Câu 7: Kinh doanh có văn hóa là hình thức kinh doanh
A. Kinh doanh trốn tránh pháp luật
B. Kinh doanh chụp giật, ăn xổi
C. Kinh doanh gian dối, thất tín, gây ô nhiễm môi trường
D. Chú trọng đến việc đầu tư lâu dài, giữ gìn chữ tín
Câu 13: Nhân tố bên trong doanh nghiệp ảnh hưởng đến văn hoá doanh nghiệp là:
A. Quá trình toàn cầu hoá và hội nhập kinh tế quốc tế.
B. Thể chế xã hội.
C. Lịch sử, truyền thống của doanh nghiệp.
D. Khách hàng.
Câu 2: Văn hóa kinh doanh do …. tạo ra trong quá trình kinh doanh.
A. Hoạt động kinh doanh
B. Tổ chức sản xuất
C. Sản phẩm văn hóa
D. Chủ thể kinh doanh
Câu 8: Văn hoá doanh nghiệp là một hệ thống:
A. Các nguyên tắc, các tiêu chuẩn, các quan niệm chung của doanh nghiệp chi phối lên hoạt động của mọi thành viên trong doanh nghiệp
B. Các tiêu chuẩn và chuẩn mực hành vi của doanh nghiệp chi phối lên hoạt động của mọi thành viên trong doanh nghiệp
C. Các giá trị, các nguyên tắc và chuẩn mực hành vi của doanh nghiệp chi phối lên hoạt động của mọi thành viên trong doanh nghiệp
D. Các giá trị, các tiêu chuẩn, các quan niệm và các hành vi ứng xử của doanh nghiệp chi phối lên hoạt động của mọi thành viên trong doanh nghiệp
Câu 4: Văn hóa kinh doanh được cấu thành bởi các yếu tố chính, ngoại trừ
A. Văn hóa doanh nghiệp, văn hóa ứng xử trong hoạt động kinh doanh
B. Văn hóa doanh nhân, đạo đức kinh doanh
C. Triết lý kinh doanh, văn hóa doanh nhân
D. Văn hóa nghệ thuật
Câu 5 : Văn hóa là một hệ thống các giá trị……….. do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.
A. Giá trị vật chất
B. Giá trị vật chất và giá trị tinh thần
C. Giá trị tinh thần
D. Tất cả đều sai
Câu 9: Triết lý doanh nghiệp là:
A. Một phương tiện để triển khai chiến lược của doanh nghiệp
B. Một phương tiện để kiểm tra văn hoá doanh nghiệp
C. Một phương tiện để giáo dục, phát triển nguồn nhân lực
D. Một phương tiện để định hướng của doanh nghiệp
Câu 7: Triết lý doanh nghiệp là:
A. Tài sản vật chất của doanh nghiệp
B. Cốt lõi của văn hoá doanh nghiệp
C. Luôn hiện hữu với xã hội bên ngoài
D. Cái ổn định, không thể thay đổi
Câu 3: Hệ thống các giá trị của doanh nghiệp bao gồm
A. Tất cả ba phương án đều sai
B. Những nguyên tắc hoạt động của doanh nghiệp, lòng trung thành và cam kết
C. Hướng dẫn hành vi ứng xử mong đợi, các nguyên tắc tạo ra phong cách ứng xử, giao tiếp và hoạt động kinh doanh đặc thủ
D. Cả a và b
Câu 4: Triết lý doanh nghiệp ra đời không phụ thuộc vào:
A. Bản lĩnh và năng lực của người lãnh đạo doanh nghiệp
B. Cơ chế kinh tế của nhà nước
C. Thời gian hoạt động của doanh nghiệp và kinh nghiệm của người lãnh đạo
D. Bằng cấp của người lãnh đạo doanh nghiệp
Câu 1: Sứ mệnh là một bản tuyên bố:
A. Cá nhân kinh doanh
B. Lý do sản xuất sản phẩm của doanh nghiệp
C. Nhân viên
D. Lý do tồn tại của doanh nghiệp
Câu 4: Triết lý doanh nghiệp là sản phẩm của:
A. Nền kinh tế kế hoạch hoá tập trung
B. Nền kinh tế thị trường
C. Nền kinh tế hàng hoá
D. Nền kinh tế tự sản tự tiêu.
Câu 1: Đặc điểm của một bản tuyên bố sứ mệnh, ngoại trừ:
A. Tập trung vào thị trường
B. Tập trung vào một sản phẩm cụ thể
C. Bản tuyên bố sứ mệnh có tính khả thi
D. Bản tuyên bố sứ mệnh phải cụ thể.
Câu 5: Triết lý doanh nghiệp ra đời không phụ thuộc vào:
A. Thời gian hoạt động của doanh nghiệp và kinh nghiệm của người lãnh đạo
B. Bản lĩnh và năng lực của người lãnh đạo doanh nghiệp
C. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của doanh nghiệp
D. Sự chấp nhận tự giác của đội ngũ cán bộ, công nhân viên
Câu 8: … là kết quả mong muốn đạt được của một cá nhân hay tổ chức nào đó sau khi thực hiện các kế hoạch trong tương lai
A. Chiến lược
B. Hệ thống các giá trị
C. Sứ mệnh
D. Mục tiêu
Câu 5: Người lao động được đánh giá là vô đạo đức khi:
A. Họ không tố cáo nhưng tìm cách hạn chế các sai phạm của lãnh đạo doanh nghiệp.
B. Họ tố cáo những sai phạm của lãnh đạo doanh nghiệp vì lợi ích xã hội
C. Họ tố cáo những sai phạm của lãnh đạo doanh nghiệp để trả thù riêng
D. Họ không tố cáo những sai phạm của lãnh đạo doanh nghiệp với cơ quan chức năng.