Câu 6: Triết lý doanh nghiệp được thể hiện:
A. Giống nhau về hình thức nhưng mức độ khác nhau
B. Giống nhau về hình thức và mức độ
C. Khác nhau về hình thức và mức độ
D. Khác nhau về hình thức nhưng mức độ giống nhau
Câu 3: Các mục tiêu cơ bản của doanh nghiệp có đặc điểm là:
A. Định hướng, có thể biến thành những biện pháp cụ thể, thiết lập kế hoạch dài hạn cho doanh nghiệp, tạo thuận lợi cho việc kiểm tra quản trị
B. Định hướng, có thể biến thành những công cụ, thiết lập thứ tự ưu tiên lâu dài trong doanh nghiệp, tạo thuận lợi cho việc kiểm tra quản trị
C. Định hướng, có thể biến thành những biện pháp cụ thể, thiết lập thứ tự ưu tiên lâu dài trong doanh nghiệp, tạo thuận lợi cho việc kiểm tra quản trị
D. Định hướng, có thể biến thành những biện pháp cụ thể, thiết lập thứ tự ưu tiên lâu dài trong doanh nghiệp, tạo thuận lợi cho việc điều hành
Câu 6: Hầu hết các doanh nghiệp lớn có truyền thống lâu đời xây dựng triết lý doanh nghiệp là dựa vào:
A. Kinh nghiệm kinh doanh của lãnh đạo doanh nghiệp
B. Bản lĩnh và năng lực của người lãnh đạo doanh nghiệp
C. Thời gian hoạt động của doanh nghiệp
D. Tạo lập theo kế hoạch của ban lãnh đạo
Câu 2: Các mục tiêu cơ bản doanh nghiệp khi xây dựng triết lý kinh doanh cần tập trung ở các vấn đề, ngoại trừ:
A. Không tạo thuận lợi cho việc kiểm tra, quản trị
B. Khả năng sinh lời, thành tích và trách nhiệm của Ban lãnh đạo
C. Các nguồn tài nguyên vật chất và tài chính, trách nhiệm xã hội, thành tích và thái độ của nhân viên
D. Vị thế trên thị trường, việc đổi mới, năng suất
Câu 10: Triết lý kinh doanh là những tư tưởng… phản ánh thực tiễn kinh doanh
A. Sinh học
B. Ngôn ngữ học
C. Triết học
D. Hóa học
Câu 3: Các căn cứ cơ bản khi xây dựng sứ mệnh doanh nghiệp là:
A. Lịch sử, những năng lực đặc biệt và môi trường
B. Ngành nghề kinh doanh, các mối quan hệ, môi trường
C. Lịch sử, những năng lực đặc biệt và đặc điểm ngành nghề
D. Lịch sử, đặc điểm ngành nghề và môi trường
Câu 2: Triết lý doanh nghiệp thường được cụ thể hoá bằng:
A. Các mong muốn của doanh nghiệp
B. Các biện pháp được sử dụng
C. Các mục tiêu cơ bản của doanh nghiệp
D. Các mục đích của doanh nghiệp
Câu 1: Các nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức kinh doanh bao gồm:
A. Bí mật và trung
thành với các
trách nhiệm
đặc biệt
B. Gắn lợi ích của doanh nghiệp với lợi ích của khách hàng và xã hội
C. Tôn trọng con người, trung thực
D. Tất cả a, b, c
Câu 9: Hành động quảng cáo nào dưới đây là quảng cáo có đạo đức:
A. Khi quảng cáo doanh nghiệp chỉ cung cấp các thông tin tốt về sản phẩm
B. Khi quảng cáo doanh nghiệp phóng đại, thổi phồng về sản phẩm vượt quá mức hợp lý
C. Khi quảng cáo doanh nghiệp cung cấp đầy đủ các thông tin cả tốt và xấu về sản phẩm
D. Khi quảng cáo doanh nghiệp cung cấp thông tin rất khái quát về sản phẩm
Câu 5: Đối tượng điều chỉnh của đạo đức kinh doanh, bao gồm:
A. Tất cả các thành viên trong các tổ chức kinh doanh và khách hàng
B. Tất cả các thành viên trong các tổ chức kinh doanh
C. Tất cả các thành viên trong các doanh nghiệp
D. Tất cả các thành viên trong các doanh nghiệp và bạn hàng
Câu 7: Đạo đức kinh doanh thể hiện trong việc quản trị nguồn nhân lực của doanh nghiệp, ngoại trừ
A. Đạo đức trong việc hài lòng khách hàng
B. Đạo đức trong tuyển dụng, bổ nhiệm, sử dụng lao động
C. Đạo đức trong việc bảo vệ người lao động
D. Đạo đức trong việc đánh giá người lao động
Câu 2: Đối tượng chịu sự điều chỉnh của đạo đức kinh doanh
A. Nguyên liệu sản xuất
B. Tầng lớp doanh nhân làm nghề kinh doanh và khách hàng của họ
C. Tầng lớp công chức
D. Sinh viên
Câu 8: Đạo đức kinh doanh có vai trò:
A. Làm hài lòng khách hàng
B. Làm tăng lòng trung thành của khách hàng với doanh nghiệp
C. Góp phần xây dựng văn hoá quốc gia
D. Điều chỉnh hành vi của khách hàng
Câu 10: Các vấn đề về đạo đức nảy sinh trong doanh nghiệp là do:
A. Doanh nghiệp đảm bảo được tính trung thực trong kinh doanh
B. Có sự mâu thuẫn trong các mối quan hệ của doanh nghiệp
C. Có sự đồng thuận trong các mối quan hệ của doanh nghiệp
D. Doanh nghiệp đảm bảo được sự công bằng đối với người lao động
Câu 7: 3 yếu tố tạo nên một đặc trưng riêng cho mỗi doanh nhân, đó là:
A. Văn hóa vùng miền, văn hóa tổ chức và tính cách cá nhân
B. Văn hóa dân tộc, văn hóa tổ chức và tính cách cá nhân
C. Văn hóa, kinh tế, xã hội
D. Văn hóa, kinh tế, chính trị
Câu 2: Trong các vai trò sau, vai trò nào không phải của doanh nhân:
A. Tạo dựng nền tảng văn hoá dân tộc
B. Hình thành, nuôi dưỡng môi trường và chuẩn mực văn hoá
C. Tạo dựng nền tảng văn hoá doanh nghiệp
D. Tạo sự tin tưởng của nhân viên vào doanh nghiệp
Câu 5: Văn hóa doanh nhân được doanh nhân
A. Chọn lựa và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình.
B. Chọn lựa, tạo ra và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình.
C. Học hỏi, tạo ra và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình.
D. Tạo ra và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình.
Câu 5: Các bộ phận cấu thành văn hóa doanh nhân gồm
A. Năng lực, tố chất, đạo đức, phong cách, của doanh nhân
B. Năng lực, tính cách, tố chất, thành tựu của doanh nhân
C. Tính cách, công việc, thành tựu của doanh nhân
D. Tính cách, công việc, đạo đức, phong cách của doanh nhân
Câu 6: Khi đặt tên thương hiệu, nhãn hiệu, doanh nghiệp cần chú ý:
A. Tên thương hiệu, nhãn hiệu phải dễ chuyển đổi
B. Khi sử dụng tên riêng làm tên thương hiệu cần tính đến sự khác biệt về giới tính
C. Khi sử dụng tên riêng làm tên thương hiệu cần tính đến sự khác biệt về tuổi tác.
D. Tên thương hiệu, nhãn hiệu phải khó chuyển đổi
Câu 5: Khi xây dựng thương hiệu, doanh nghiệp cần lưu ý tới các khía cạnh văn hoá sau:
A. Đặt tên thương hiệu, xây dựng logo của thương hiệu, hình thức quảng cáo.
B. Đặt tên thương hiệu; xây dựng logo, tính cách, câu khẩu hiệu của thương hiệu.
C. Thiết kế sản phẩm; xây dựng logo, tính cách, câu khẩu hiệu của thương hiệu.
D. Mầu sắc sản phẩm; xây dựng logo, tính cách, câu khẩu hiệu của thương hiệu.