Câu 6: Phạm vi áp dụng của đạo đức kinh doanh, bao gồm:
A. Tất cả những tổ chức và cá nhân liên quan tác động đến hoạt động kinh doanh
B. Tất cả những thể chế xã hội, những tổ chức liên quan tác động đến hoạt động kinh doanh
C. Tất cả những thể chế xã hội, những tổ chức và cá nhân liên quan tác động đến hoạt động kinh doanh
D. Tất cả những cá nhân liên quan tác động đến hoạt động kinh doanh.
Câu 5: Khả năng gây ảnh hưởng, định hướng và điều khiển người khác thực hiện theo ý muốn và mục đích của mình thuộc về… của doanh nhân
A. Trình độ chuyên môn
B. Năng lực lãnh đạo
C. Trình độ quản lý kinh doanh
D. Tố chất
Câu 7: 3 yếu tố tạo nên một đặc trưng riêng cho mỗi doanh nhân, đó là:
A. Văn hóa vùng miền, văn hóa tổ chức và tính cách cá nhân
B. Văn hóa dân tộc, văn hóa tổ chức và tính cách cá nhân
C. Văn hóa, kinh tế, xã hội
D. Văn hóa, kinh tế, chính trị
Câu 2: Trong các vai trò sau, vai trò nào không phải của doanh nhân:
A. Tạo dựng nền tảng văn hoá dân tộc
B. Hình thành, nuôi dưỡng môi trường và chuẩn mực văn hoá
C. Tạo dựng nền tảng văn hoá doanh nghiệp
D. Tạo sự tin tưởng của nhân viên vào doanh nghiệp
Câu 5: Văn hóa doanh nhân được doanh nhân
A. Chọn lựa và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình.
B. Chọn lựa, tạo ra và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình.
C. Học hỏi, tạo ra và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình.
D. Tạo ra và sử dụng trong hoạt động kinh doanh của mình.
Câu 5: Các bộ phận cấu thành văn hóa doanh nhân gồm
A. Năng lực, tố chất, đạo đức, phong cách, của doanh nhân
B. Năng lực, tính cách, tố chất, thành tựu của doanh nhân
C. Tính cách, công việc, thành tựu của doanh nhân
D. Tính cách, công việc, đạo đức, phong cách của doanh nhân
Câu 6: Khi đặt tên thương hiệu, nhãn hiệu, doanh nghiệp cần chú ý:
A. Tên thương hiệu, nhãn hiệu phải dễ chuyển đổi
B. Khi sử dụng tên riêng làm tên thương hiệu cần tính đến sự khác biệt về giới tính
C. Khi sử dụng tên riêng làm tên thương hiệu cần tính đến sự khác biệt về tuổi tác.
D. Tên thương hiệu, nhãn hiệu phải khó chuyển đổi
Câu 5: Khi xây dựng thương hiệu, doanh nghiệp cần lưu ý tới các khía cạnh văn hoá sau:
A. Đặt tên thương hiệu, xây dựng logo của thương hiệu, hình thức quảng cáo.
B. Đặt tên thương hiệu; xây dựng logo, tính cách, câu khẩu hiệu của thương hiệu.
C. Thiết kế sản phẩm; xây dựng logo, tính cách, câu khẩu hiệu của thương hiệu.
D. Mầu sắc sản phẩm; xây dựng logo, tính cách, câu khẩu hiệu của thương hiệu.
Câu 2: Cách ứng xử thiếu văn hoá với công việc biểu hiện ở việc:
A. Biết lắng nghe.
B. Đổ lỗi cho người khác khi mình mắc lỗi.
C. Thực hiện công việc đúng tiến độ.
D. Làm việc siêng năng
Câu 4: Điều cần tránh đối với lãnh đạo doanh nghiệp trong ứng xử nội bộ doanh nghiệp là:
A. Trao quyền đúng mức cho cấp dưới
B. Cơ cấu nhân lực phù hợp, đa dạng
C. Chú ý nâng cao tính năng động của đội ngũ nhân viên
D. Ganh ghét người hiền tài.
Câu 1: Khi xây dựng tính cách của thương hiệu, doanh nghiệp cần chú ý:
A. Tính cách thương hiệu cần mang đậm ý nghĩa văn hóa và giàu hình tượng
B. Nếu tính cách thương hiệu được thể hiện qua một con người cụ thể, thì hình tượng thể hiện phải được cố định.
C. Tính cách thương hiệu cần mang đậm văn hoá doanh nghiệp
D. Tính cách thương hiệu phải thật hấp dẫn
Câu 10: Nhận định một doanh nhân giản dị, khiêm tốn đề cập đến ….. của doanh nhân
A. Phong cách
B. Tố chất
C. Đạo đức
D. Năng lực
Câu 9: Các tiêu chuẩn về đạo đức kinh doanh của một doanh nhân bao gồm:
A. Tính trung thực, tính kiên trì, tính khiêm tốn, lòng dũng cảm.
B. Tính trung thực, tính nguyên tắc, tính khiêm tốn, lòng dũng cảm.
C. Tính trung thực, tính nguyên tắc, tính khiêm tốn, lòng tự tôn.
D. Tính trung thực, tính nguyên tắc, tính quyết đoán, lòng dũng cảm.
Câu 3: Doanh nhân ở các nước phương Tây:
A. Không có ảnh hưởng về mặt chính trị.
B. Có vị trí, địa vị thấp trong xã hội
C. Có ảnh hưởng về mặt chính trị ngày càng tăng
D. Có vai trò khá mờ nhạt trong cuộc sống xã hội.
Câu 2: Một trong các tiêu chuẩn về đạo đức kinh doanh của một doanh nhân, đó là:
A. Tính trung thực.
B. Tính kiên trì.
C. Tính quyết đoán.
D. Lòng tự tôn.
Câu 3: Khi lựa chọn thị trường mục tiêu, nhà quản trị marketing luôn luôn phải đối chiếu với:
A. Sứ mệnh và các quy tắc kinh doanh đã lựa chọn
B. Dự báo của nhà kinh doanh
C. Các chuẩn mực đạo đức trên thị trường
D. Nhu cầu của khách hàng
Câu 2: Khi xây dựng câu khẩu hiệu của thương hiệu, doanh nghiệp cần chú ý:
A. Cần áp đặt những giá trị văn hóa của doanh nghiệp lên sản phẩm bán cho người bản địa
B. Chọn những khẩu hiệu chung chung.
C. Tính đặc thù văn hóa, sự khác biệt văn hóa.
D. Đối chiếu nội dung của khẩu hiệu trong những ngôn ngữ khác nhau.
Câu 4: Định vị thị trường chính là một phương cách để quảng bá:
A. Thương hiệu của doanh nghiệp tới khách hàng
B. Uy tín của doanh nghiệp tới khách hàng.
C. Hình ảnh của doanh nghiệp tới khách hàng
D. Văn hóa doanh nghiệp tới khách hàng
Câu 2: Trong mối quan hệ giữa cấp trên với cấp dưới, để xây dựng được văn hóaứng xử trong doanh nghiệp nhà lãnh đạo cần:
A. Tất cả các phương án đều đúng
B. Trao quyền hợp lý, tạo dựng không khí thân thiện
C. Công bằng, khách quan, thưởng phạt công minh
D. Gương mẫu và dám chịu trách nhiệm
Câu 4: Mô hình DOCS của tác giả Denison gồm mấy đặc điểm cơ bản