Biểu diễn véc tơ x = (7,-2,15) thành tổ hợp tuyến tính của
u = (2,3,5), v = (3,7,8), w = (1,-6,1) ?
A. x = (11-5t) u + (3t-5) v - tw , t tùy ý
B. x = (11-5t) u + (3t-5) v+ tw , t tùy ý
C. x = (11-5t) u + (3t+5) v+ tw , t tùy ý
D. x = (11+5t) u + (3t-5) v+ tw , t tùy ý
Tìm hạng hệ vector độc lập tuyến tính tối đại của hệ vector sau:

A. r(A)= 4
B. r(A)= 1
C. r(A)= 2
D. r(A)= 3
Cho tập hợp
các ma trận vuông cấp n trên
. Trong các tập hợp con sau đây của
, tập nào là một nhóm với phép nhân ma trận ?
A. Tập các ma trận tam giác trên
B. Tập các ma trận khả nghịch.
C. Tập các ma trận chéo
D. Tập các ma trận tam giác dưới
Trong R2 xét quan hệ (x,y) ≤ (x’,y’) x ≤ x’, y≤ y’. Mệnh đề nào sau đây là SAI?
A. Quan hệ đó có tính đối xứng
B. Quan hệ đó có tính bắc cầu
C. Quan hệ đó có tính phản đối xứng
D. Quan hệ đó có tính phản xạ
Cho
là các số phức bất kỳ. Đặt
và
. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.

B. A và B không so sánh được với nhau
C.

D. A=B
Quan hệ nào sau đây KHÔNG PHẢI là quan hệ thứ tự?
A. Quan hệ của phép nhân
B. Quan hệ chia hết
C. Quan hệ lớn hơn hoặc bằng ≥
D. Quan hệ bé hơn hoặc bằng ≤
Cho A = {1,2,3} , B = { 2,3,4}. Các phàn tử của AxB là?
A. {(1,2), (1,3), (1,4), (2,2), (2,3), (2,4), (3,2), (3,3), (3,4) }
B. {(1,2), (1,3), (1,4), (2,2), (2,4) }
C. {(1,2), (1,3), (1,4), (2,3), (2,4), (3,2), (3,4) }
D. {(1,2), (1,3), (1,4), (3,4) }
Ma trận sau có khả đảo không? Nếu có thì tìm ma trận nghịch đảo của nó

A. Ma trận khả đảo và

B. Ma trận khả đảo và

C. Ma trận khả đảo và

D. Ma trận không khả đảo
Giải phương trình ma trận
Kết quả nào sau đây là đúng?
Khai triển định thức

theo cột 2. Kết quả nào sau đây là đúng?
Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính Vô nghiệm khi và chỉ khi”?
A. Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng
B. Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng
C. Không quan tâm đến điều kiện này?
D. Hạng của ma trận nhỏ hơn số ẩn của hệ
Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của R3 .
W xác định bởi mặt phẳng
x-y=0 ?
Hãy cho biết đâu là luật "Phân phối" trong các tương đương logic dưới đây:
A. x + y = y + x
xy = yx
B. x + (y + z) = (x + y) + z
x(yz) = (xy)z
C. x + yz = (x + y)(x+ z)
x(y + z) = xy + xz
D.

Hãy cho biết đâu là luật "Giao hoán" trong các tương đương logic dưới đây:
A. x + yz = (x + y)(x+ z)
x(y + z) = xy + xz
B. x + y = y + x
xy = yx
C. x + (y + z) = (x + y) + z
x(yz) = (xy)z
D.

Kết quả của định thức
bằng?
A. 15a-16c
B. 8a+ 15b
C. 8a+15b+12c-19d
D. 8a+15b+12c
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng với không gian của nó
B. Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector nhỏ hơn không gian của nó
C. Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó
D. Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector lớn hơn không gian của nó
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector bằng không gian của nó
B. Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng không gian của nó
C. Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng với không gian của nó
D. Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector lớn hơn không gian của nó