[Unable to find Component]

Đại số và hình giải tích - IT10.3 (174)

Câu hỏi 603796:

Phần phụ đại số của phần tử của ma trận

là :

A. 1
B. -1
C. -4
D. 4

Câu hỏi 603795:

Với giá trị nào của hệ phương trình tuyến tính sau:

có vô số nghiệm

A. m > 0
B. m
C. m = 0
D. m 0

Câu hỏi 603794:

Số nghiệm của hệ phương trình

A. Duy nhất nghiệm
B. Vô nghiệm
C. Có 2 nghiệm phân biệt
D. Vô số nghiệm

Câu hỏi 603793:

Số nghiệm của hệ phương trình là ?

A. 1
B. Vô số nghiệm
C. 2
D. 0

Câu hỏi 603787:

Xét hệ phương trình:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hệ có nghiệm duy nhất là
B. Hệ có nghiệm duy nhất là
C. Hệ vô nghiệm
D. Hệ có vô số nghiệm

Câu hỏi 603786:

Cho hai xâu bit 101001101 và 111010110. Để có kết quả

101000100 thì chúng phải đi qua cổng nào sau đây?

A. AND
B. OR
C. NOR
D. NAND

Câu hỏi 603784:

Khai triển định thức

theo cột 1. Kết quả nào sau đây là đúng?

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 603783:

Với giá trị nào của hệ phương trình tuyến tính sau:

vô nghiệm

A. m 0
B. m
C. m = 0
D. m > 0

Câu hỏi 603782:

Tìm nghiệm của hê sau phụ thuộc vào a,b?

A. ,
B. ,
C. ,
D. ,

Câu hỏi 603780:

Tìm nghiệm của hệ phương trình thuần nhất sau ?

A.
B.
C. Không giải được
D.

Câu hỏi 603779:

Theo định lí‎ Cramer, trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

.

A. Nếu det(A) ≠ 0 và tồn tại một thi hệ có vô số nghiệm
B. Nếu det(A) thì hệ có nghiệm duy nhất
C. Nếu det(A) = 0 và thì hệ vô nghiệm
D. Nếu det(A) = 0 thì hệ vô nghiệm

Câu hỏi 603778:

Dùng phương pháp Gause giải hệ phương trình

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hệ có vô số nghiệm
B. Hệ có nghiệm duy nhất là
C. Hệ có nghiệm duy nhất là
D. Hệ vô nghiệm

Câu hỏi 603777:

Áp dụng định định lí‎ Cramer giải hệ sau :

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 603776:

Cho hệ phương trình

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hệ có nghiệm không tầm thường
B. Hệ vô nghiệm
C. Hệ có vô số nghiệm
D. Hệ chỉ có nghiệm tầm thường

Câu hỏi 603775:

Giải hệ phương trình sau bằng cách tính ma trận nghịch đảo:

Kết quả nghiệm sẽ là ?

A. x = -2, y = -1
B. x = 2, y = -1
C. x = -2, y = 1
D. x = 2, y = 1

Câu hỏi 603774:

Trong , cho cơ sở và véc tơ . Toạ độ của véc tơ v đối với cơ sở B là ?

Đáp số [a]

A. (-1;-1;7)
B. (1 , 1 , 5)
C. (-2;1;6)
D. (5 , 6 , 7)

Câu hỏi 603773:

Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:

T(x1, x2 ) = (2x1 – x2 ; x1 +x2)

Kết quả nào sau đây là đúng?

A.
B.
C.
D.
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.