Đại số và hình giải tích - IT10.3 (174)

Câu hỏi 603769:

Tìm ánh xạ tuyến tính T : P2 → P2 xác dịnh bởi :

T(1) = 1+x, T(x) = 3 – x2 , T(x2 ) = 4 +2x – 3x2 .

Tính T(2-2x+3x2 )

Kết quả nào sau đây là đúng ?

A. T(2-2x+3x2 ) = 8-8x-7x2
B. T(2-2x+3x2 ) = 8-8x+7x2
C. T(2-2x+3x2 ) = 8+8x-7x2
D. T(2-2x+3x2 ) = 8+8x+7x2

Câu hỏi 603768:

Xét f: R3 → R2 Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là tuyến tính?

A. f(x,y,z) = (x,x+y+z)
B. f(x,y,z) = (1,1)
C. f(x,y,z) = (2x+y,3y-z)
D. f(x,y,z) = (0,0)

Câu hỏi 603767:

Xét f: R2 → R3 Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là tuyến tính?

A. f(x,y)= (2x+y, x-y)
B. f(x,y)= (2x,y)
C. f(x,y)= (y,x)
D. f(x,y)= (x,y+1)

Câu hỏi 603766:

Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là ánh xạ tuyến tính từ đến :

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 603765:

Tìm các trị riêng với ma trận

Kết quả nào sau đây là đúng?

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 602339:

Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề pq

A. Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại.
B. Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
C. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, hoặc cả p và q nhận giá trị F. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
D. Là mệnh đề mà nhận giá trị đúng khi cả p và q đều đúng hoặc đều sai

Câu hỏi 602337:

Hãy cho biết đâu là luật "Lũy đẳng" trong các tương đương logic dưới đây:

A. x + 1 = 1;
x.0 = 0
B. x + x = x;
x.x = x
C. x + 0 = x;
x.1 = x
D.

Câu hỏi 602335:

Cho hai xâu bit 101001101 và 111010100. Để có kết quả

000100010 thì chúng phải đi qua cổng nào sau đây?

A. AND
B. NAND
C. OR
D. NOR

Câu hỏi 602334:

Với giá trị nào của m thì hạng của ma trận

bằng 2

A. m = - 1
B. m = 1
C. m = 0
D. m 0

Câu hỏi 602333:

Khai triển định thức

theo hàng 3. Kết quả nào sau đây là đúng?

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 602332:

Cho các ma trận . Trong các phép toán sau, phép toán nào thực hiện được ?

A. A+0.C
B. AC
C. A-C
D. CA

Câu hỏi 602330:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Tồn tại A cấp n, sao cho với mọi B cấp n có
B. Tồn tại các ma trận vuông A, B cấp n sao cho
C. Với mọi ma trận vuông A,B cấp n có AB BA
D. Với mọi ma trận vuông A, B cấp n có AB = BA

Câu hỏi 602329:

Kết quả của định thức

D = bằng? = sin2 = 1

A. cos2
B. 0
C. sin2
D. 1

Câu hỏi 602328:

Nghịch đảo của ma trận

là ?

A. Không tồn tại ma trận nghịch đảo
B.
C.
D.

Câu hỏi 602326:

Định thứccho kết quả là?

A. det(A)=-20
B. det(A)=4
C. det(A)=5
D. det(A)=0

Câu hỏi 602325:

Để hạng của các ma trận:

bằng 3, thì giá trị của là?

A. = 0
B. =1
C. 0
D. 1
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.