Đại số và hình giải tích - IT10.3 (174)

Câu hỏi 602337:

Hãy cho biết đâu là luật "Lũy đẳng" trong các tương đương logic dưới đây:

A. x + 1 = 1;
x.0 = 0
B. x + x = x;
x.x = x
C. x + 0 = x;
x.1 = x
D.

Câu hỏi 602339:

Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề pq

A. Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại.
B. Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
C. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, hoặc cả p và q nhận giá trị F. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
D. Là mệnh đề mà nhận giá trị đúng khi cả p và q đều đúng hoặc đều sai

Câu hỏi 603764:

Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:

T((x1, x2, x3 )) = (4x1 , 7x2, -8x3 )

Kết quả nào sau đây là đúng?

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 603765:

Tìm các trị riêng với ma trận

Kết quả nào sau đây là đúng?

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 603766:

Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là ánh xạ tuyến tính từ đến :

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 603767:

Xét f: R2 → R3 Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là tuyến tính?

A. f(x,y)= (2x+y, x-y)
B. f(x,y)= (2x,y)
C. f(x,y)= (y,x)
D. f(x,y)= (x,y+1)

Câu hỏi 603768:

Xét f: R3 → R2 Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là tuyến tính?

A. f(x,y,z) = (x,x+y+z)
B. f(x,y,z) = (1,1)
C. f(x,y,z) = (2x+y,3y-z)
D. f(x,y,z) = (0,0)

Câu hỏi 603769:

Tìm ánh xạ tuyến tính T : P2 → P2 xác dịnh bởi :

T(1) = 1+x, T(x) = 3 – x2 , T(x2 ) = 4 +2x – 3x2 .

Tính T(2-2x+3x2 )

Kết quả nào sau đây là đúng ?

A. T(2-2x+3x2 ) = 8-8x-7x2
B. T(2-2x+3x2 ) = 8-8x+7x2
C. T(2-2x+3x2 ) = 8+8x-7x2
D. T(2-2x+3x2 ) = 8+8x+7x2

Câu hỏi 603770:

Tìm các trị riêng với ma trận

Kết quả nào sau đây là đúng?

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 603771:

Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:

T((x1, x2, x3 )) = (x1 +2x2 +x3 , x1 +5x2, x3 )

Kết quả nào sau đây là đúng?

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 603772:

Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:

T(x1, x2 ) = (x1 , x2)

Kết quả nào sau đây là đúng?

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 603773:

Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:

T(x1, x2 ) = (2x1 – x2 ; x1 +x2)

Kết quả nào sau đây là đúng?

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 603774:

Trong , cho cơ sở và véc tơ . Toạ độ của véc tơ v đối với cơ sở B là ?

Đáp số [a]

A. (-1;-1;7)
B. (1 , 1 , 5)
C. (-2;1;6)
D. (5 , 6 , 7)

Câu hỏi 603775:

Giải hệ phương trình sau bằng cách tính ma trận nghịch đảo:

Kết quả nghiệm sẽ là ?

A. x = -2, y = -1
B. x = 2, y = -1
C. x = -2, y = 1
D. x = 2, y = 1

Câu hỏi 603776:

Cho hệ phương trình

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hệ có nghiệm không tầm thường
B. Hệ vô nghiệm
C. Hệ có vô số nghiệm
D. Hệ chỉ có nghiệm tầm thường

Câu hỏi 603777:

Áp dụng định định lí‎ Cramer giải hệ sau :

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 603778:

Dùng phương pháp Gause giải hệ phương trình

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hệ có vô số nghiệm
B. Hệ có nghiệm duy nhất là
C. Hệ có nghiệm duy nhất là
D. Hệ vô nghiệm

Câu hỏi 603779:

Theo định lí‎ Cramer, trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

.

A. Nếu det(A) ≠ 0 và tồn tại một thi hệ có vô số nghiệm
B. Nếu det(A) thì hệ có nghiệm duy nhất
C. Nếu det(A) = 0 và thì hệ vô nghiệm
D. Nếu det(A) = 0 thì hệ vô nghiệm
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.