Cho A,B
và quan hệ ARB là
.Mệnh đề nào sau đây là SAI?
A. R có tính bắc cầu
B. R có tính phản đối xứng
C. R có tính phản xạ
D. R có tính đối xứng
15. Cho ánh xạ f : X→Y, trong đó X = {a,b,c}, Y = {1,2,3,4}, f(a)=f(c)=3,f(b)=1. Kết quả nào sau đây là SAI ?
A. A3 = {b,c} thì f(A3) = {1}
B. f(X) = {1,3}
C. A1 = {a,b} thì f(A1) = {1,3}
D. A2 = {a,c} thì f(A2) = {3}
Tập nào sau đây đối với phép toán đã cho là một nhóm?
A. Tập các số hữu tỷ với phép nhân.
B. Tập các số nguyên với phép cộng.
C. Tập các số nguyên với phép nhân.
D. Tập các số tự nhiên đối với phép cộng
Cho a,b
, ta nói aRb có nghĩa là a chia hết cho b. Mệnh đề nào sau đây là SAI
A. R có tính phản đối xứng
B. R có tính đối xứng
C. R có tính phản xạ
D. R có tính bắc cầu
Với giá trị nào của m thì họ vector
{ (1,2,1) ;(0,4,m) ;(1,0,2) }
Độc lập tuyến tính ?
A. m ≠ -2
B. m≠0
C. m =2
D. m=-2
Tích vô hướng của 2 véc tơ và chuẩn của <u,v> với
u = (2,-1), v= (-1.2) là ?
A. <u,v>= 5.

B. <u,v>= 6 ,

C. <u,v>= -6,

D. . <u,v>= -5 ,

Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p
q
A. Là mệnh đề mà nhận giá trị đúng khi cả p và q đều đúng hoặc đều sai
B. Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại.
C. Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
D. Là một mệnh đề có giá trị đúng khi p và q có cùng giá trị chân lý và sai trong các trường
hợp khác còn lại.
Hãy cho biết đâu là luật "Đồng nhất" trong các tương đương logic dưới đây:
A.

B. x + 0 = x;
x.1 = x
C. x + 1 = 1;
x.0 = 0
D. x + x = x;
x.x = x
Biểu thức rút gọn của hàm
sẽ là?
Hãy cho biết đâu là luật "Demorgan" trong các tương đương logic dưới đây:
A. x + (y + z) = (x + y) + z
x(yz) = (xy)z
B. x + y = y + x
xy = yx
C. x + yz = (x + y)(x+ z)
x(y + z) = xy + xz
D.

Khẳng định nào sau đậy không phải là mệnh đề?
A. X+1=6
B. 2+1!<3
C. 2*6+4=16
D. 2+1> 3
Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p∨q
A. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, hoặc cả p và q nhận giá trị F. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
B. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F.
C. Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng, là sai trong các trường hợp còn lại.
D. Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi một trong 2 mệnh đề p, q nhận giá trị T.
Khai triển định thức

theo cột 1. Kết quả nào sau đây là đúng?
Cho
. Khi đó AB + AC là ?
Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận sau:

Kết quả nào sau đây là đúng ?
Với giá trị nào của
hệ phương trình tuyến tính sau:

có vô số nghiệm
A.

m
B. m > 0
C. m 0≠
D. m = 0
Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trân sau?

Giải phương trình ma trận

Kết quả nào sau đây là đúng?
Tập nào sau đây không phải là một trường?
A. Tập các số thực R
B. Tập các số hữu tỷ Q.
C. Tập các số có dạng

.
D. Tập các số thực R+