Tập nào sau đây là không gian véc tơ con của
?
Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của R3
W xác định bởi mặt phẳng các véc tơ dạng (a,b,c) trong đó b = a+c
Trong
, cho các véc tơ
.Tìm số chiều và một cơ sở của không gian con cña
sinh bởi
?
A. Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

B. Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

C. Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

D. Hạng của A là 3. Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

Xét tập các đường thẳng trong không gian hình học, và R là quan hệ song song. Mệnh đề nào sau đây là SAI?
A. R có tính phản đối xứng
B. R có tính bắc cầu
C. R có tính phản xạ
D. R có tính đối xứng
Cho a,b
, ta nói aRb có nghĩa là a chia hết cho b. Mệnh đề nào sau đây là SAI
A. R có tính phản đối xứng
B. R có tính đối xứng
C. R có tính phản xạ
D. R có tính bắc cầu
Tập nào sau đây đối với phép toán đã cho là một nhóm?
A. Tập các số hữu tỷ với phép nhân.
B. Tập các số nguyên với phép cộng.
C. Tập các số nguyên với phép nhân.
D. Tập các số tự nhiên đối với phép cộng
Trong R quan hệ R xác định bởi
. Mệnh đề nào sau đây là SAI?
A. Bắc cầu
B. Phản xạ
C. Phản đối xứng
D. Đối xứng
Số tất cả các tập con của một tập gồm n phần tử là?
15. Cho ánh xạ f : X→Y, trong đó X = {a,b,c}, Y = {1,2,3,4}, f(a)=f(c)=3,f(b)=1. Kết quả nào sau đây là SAI ?
A. A3 = {b,c} thì f(A3) = {1}
B. f(X) = {1,3}
C. A1 = {a,b} thì f(A1) = {1,3}
D. A2 = {a,c} thì f(A2) = {3}
Cho A,B
và quan hệ ARB là
.Mệnh đề nào sau đây là SAI?
A. R có tính bắc cầu
B. R có tính phản đối xứng
C. R có tính phản xạ
D. R có tính đối xứng
Câu 6: Tương ứng nào sau đây là đơn ánh từ
đến
?
Cho ánh xạ f : R→R,
với y = f(x) = x2
Kết quả nào sau đây là SAI ?
A. A2 = {-1,0} thì f(A2) = {0,1}
B. A1 = {-1} thì f(A1) = {1}
C. B2 = {-1,0} thì f(B2) =

D. B1= {1} thì f -1(B1) = {-1,1}
Tập nào sau đây đối với phép toán đã cho không phải là một nhóm?
A. Tập M = {1,-1} với phộp nhõn
B. Tập các số hữu tỷ với phép nhân.
C. Tập các số hữu tỷ dương với phép nhân
D. Tập các số thực khác 0 với phép nhân
Cho 2 ánh xạ f và g. Mệnh đề nào sau đây là SAI?
A. Nếu f là đơn ánh và g là toàn ánh thì gof là toàn ánh
B. Nếu f và g là toàn ánh thì gof là toàn ánh
C. Nếu f và g là đơn ánh thì gof là đơn ánh
D. Nếu f và g là song ánh thì gof là song ánh
Cho p
, p > 1 và m, n
. Ta nói mRn có nghĩa là m – n chia hết cho p. Mệnh đề nào sau đây là SAI?
A. R có tính đối xứng
B. R có tính phản xạ
C. R có tính bắc cầu
D. R có tính phản đối xứng
Phủ định của mệnh đề “
” là :
Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là đơn ánh?
A. y = x(x+1)
B. y = x + 7
C.

D. y = ex+1
Cho ánh xạ f : R→R, với
y = f(x) = x3
Kết quả nào sau đây là SAI ?
A. A1 = {1,2} thì f(A1) = {1,8}
B. A3= {5,0} thì f(A3) = {115,0}
C. A2 = {2,4} thì f(A2) = {8,64}
D. A4 = {-1,3} thì f(A4) = {-1,27}
Mệnh đề nào trong các mệnh đầ sau là SAI ?
A. Quan hệ đồng dạng giữa các tam giác là quan hệ tương đương.
B. Quan hệ bằng nhau của các phần tử trên một tập không rỗng E là quan hệ tương đương
C. Quan hệ ≤ của các phần tử trên một tập không rỗng E là quan hệ tương đương
D. Quan hệ song song của các đường thẳng là quan hệ tương đương
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?
A. Tập các số thực có dạng

không phải là một vành con của trờng số thực R
B. Tập các số phức có dạng a + ib, với

là một trường số.
C. Tập các số thực có dạng

không phải là một trờng con của trờng số thực R.
D. Tập các số phức có dạng a + ib, với

không phải là một vành con của trờng số phức C.