Đâu là câu lệnh tạo bảng mới đúng?
A. CREATE TenBang
B. TABLE CREATE TenBang
C. NEW TABLE TenBang
D. CREATE TABLE TenBang
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu). Đâu là thủ tục để cho tên sản phẩm theo một xuất sứ nào đó với xuất sứ là tham số truyền vào
A. CREATE PROC spTenSP(nvarchar @xs)
As
BEGIN
Select *
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = @xs
END
B. CREATE PROC spTenSP(nvarchar @xs)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = @xs
END
C. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Declare nvarchar @xs
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = @xs
END
D. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = N’Đức’
END
Nếu lưu giá trị 34567.2255 vào một cột có kiểu dữ liệu NUMBER(7,2), giá trị thực sự được lưu trữ là:
A. 34500
B. 34567.23
C. 34567.22
D. 34600
Khi xảy ra một sự kiện thao tác dữ liệu trong CSDL được lưu tạm vào bảng nào?
A. Updated
B. Deleted và Inserted
C. Inserted
D. Deleted
Câu lệnh ALTER TABLE nào dùng để thêm cột mới iSoLuong với ràng buộc NOT NULL và DEFAULT là 1 vào bảng tblVatTu?
A. ALTER TABLE tblVatTu
ADD iSoLuong int NOT NULL DEFAULT 1
B. ALTER TABLE tblVatTu
ADD iSoLuong int DEFAULT(1) NOT NULL
C. ALTER TABLE tblVatTu
ADD iSoLuong int DEFAULT NOT NULL 1
D. ALTER TABLE tblVatTu
ADD iSoLuong int WITH DEFAULT 1 NOT NULL
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu). Đâu là câu truy vấn để cho danh sách tên các sản phẩm có đơn giá trên 50000 và có xuất sứ ở Pháp
A. Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where fDonGia > 50000
B. Select *
From tblSANPHAM
Where fDonGia > 50000 and sXuatSu = N’Pháp’
C. Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where fDonGia > 50000 and sXuatSu = N’Pháp’
D. Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = N’Pháp’
Dữ liệu được tạo ra từ mạng xã hội có đặc điểm gì?
A. Đều đặn, ổn định
B. Cố định và ít thay đổi
C. Chỉ ở dạng bảng
D. Phi cấu trúc và thay đổi nhanh
Câu lệnh
SELECT sHoTen, fLuong
FROM tblNV
WHERE sTen LIKE N'%Anh'
sẽ thực hiện chọn kết quả gì ra để hiển thị?
A. Danh sách các nhân viên mà có giá trị tại cột Họ Tên bắt đầu bằng 'Anh'
B. Danh sách các nhân viên mà có giá trị tại cột Họ Tên kết thúc bằng từ 'Anh'
C. Danh sách các nhân viên mà có giá trị tại cột Họ Tên có giá trị khác 'Anh'
D. Danh sách các nhân viên mà có giá trị tại cột Họ Tên chứa từ 'Anh'
Câu lệnh nào tạo bảng có cột mã sinh viên là khóa chính và tên sinh viên không được để trống?
A. CREATE TABLE SV
(
MaSV INT,
TenSV VARCHAR(50)
)
B. TABLE SV CREATE
(
MaSV INT,
TenSV VARCHAR(50)
)
C. CREATE SV TABLE
(
MaSV INT PK,
TenSV VARCHAR(50)
)
D. CREATE TABLE SV
(
MaSV INT PRIMARY KEY,
TenSV VARCHAR(50) NOT NULL
)
Cơ sở dữ liệu hệ thống Msdb dùng để?
A. Lưu trữ các system objects
B. Hoạch định các báo động và công việc cần làm (schedule alerts and jobs)
C. Lưu trữ các thông tin cấp hệ thống
D. Lưu trữ các table và stored proceduce trong quá trình làm việc
Trong cơ sở dữ liệu hệ thống, tập tin nào sau đây lưu trữ các thông tin login account?
A. Model
B. Msdb
C. Tempdb
D. Master
Người dùng duyệt Web bằng phần mềm gì?
A. Web Browser
B. Web Page
C. Web Site
D. Web Server
Thành phần nào không phải đối tượng trong SQL Server?
A. Replication
B. Trigger
C. Table
D. Constraint