Hệ sinh thái Hadoop là?
A. Một ngôn ngữ lập trình
B. Công nghệ xử lý Big Data
C. Hệ điều hành
D. Công cụ vẽ biểu đồ
Cho CSDL “QuanLyBH” được cài đặt tại ServerAo và ServerThat như sau:
*Tại ServerAo có chứa bảng tblNV(MaNV, HoTen, NgaySinh, TrinhDo, ChuyenNganh, Nam)
*Tại ServerThat có bảng tblNV(MaNV, HoTen, NgaySinh, TrinhDo, ChuyenNganh, Nam)
Tại ServerThat câu lệnh truy vấn để cho danh sách tất cả thông tin gồm (MaNV, HoTen, TrinhDo) được viết như thế nào?
A. Seclect *
From tblNV
Union
Seclect *
From ServerAo.tblNV
B. Select MaNV, HoTen, TrinhDo
From tblNV
Union
Select MaNV, HoTen, TrinhDo
From ServerAo.QuanLyBH.dbo.tblNV
C. Seclect *
From tblNV
Union
Seclect *
From ServerAo.QuanLyBH.dbo.tblNV
D. Select MaNV, HoTen, TrinhDo
From tblNV
Union
Select MaNV, HoTen, TrinhDo
From ServerAo.tblNV
Vì sao hệ thống xử lý Big Data cần tính chịu lỗi (fault tolerance)?
A. Vì dữ liệu quá lớn dễ gây lỗi phần cứng
B. Để tránh mất kết nối mạng
C. Để người dùng dễ hiểu hơn
D. Để tăng chi phí vận hành
Tại sao dữ liệu thời gian thực là thách thức?
A. Dữ liệu cũ
B. Dữ liệu nhỏ
C. Yêu cầu hệ thống xử lý tức thời và chính xác
D. Dữ liệu tĩnh
Cho bảng tblNHANVIEN(sMaNV, sHoten, sGioitinh, fHSL, sQuequan). Đâu là câu truy vấn để cho danh sách tên và hệ số lương của các nhân có hệ số lương trên 3.33
A. Select sHoten
From tblNHANVIEN
Where fHSL>3.33
B. Select *
From tblNHANVIEN
Where fHSL>3.33
C. Select sHoten, fHSL
From tblNHANVIEN
Where fHSL>3.33
D. Select sHoten, fHSL
From tblNHANVIEN
Where fHSL<3.33
Câu lệnh nào tạo bảng có cột mã sinh viên là khóa chính và tên sinh viên không được để trống?
A. CREATE TABLE SV
(
MaSV INT,
TenSV VARCHAR(50)
)
B. TABLE SV CREATE
(
MaSV INT,
TenSV VARCHAR(50)
)
C. CREATE SV TABLE
(
MaSV INT PK,
TenSV VARCHAR(50)
)
D. CREATE TABLE SV
(
MaSV INT PRIMARY KEY,
TenSV VARCHAR(50) NOT NULL
)
Câu lệnh
SELECT sHoTen, fLuong
FROM tblNV
WHERE sTen LIKE N'%Anh'
sẽ thực hiện chọn kết quả gì ra để hiển thị?
A. Danh sách các nhân viên mà có giá trị tại cột Họ Tên bắt đầu bằng 'Anh'
B. Danh sách các nhân viên mà có giá trị tại cột Họ Tên kết thúc bằng từ 'Anh'
C. Danh sách các nhân viên mà có giá trị tại cột Họ Tên có giá trị khác 'Anh'
D. Danh sách các nhân viên mà có giá trị tại cột Họ Tên chứa từ 'Anh'
Các hàm nào không thể sử dụng với kiểu dữ liệu xâu?
A. SUM() và AVG()
B. COUNT()
D. MIN() và MAX()
Big Data đóng vai trò gì trong marketing số?
A. Tự động tăng giá
B. Giảm số lượng người xem
C. Giảm hiển thị hình ảnh
D. Phân tích hành vi khách hàng và tối ưu chiến lược quảng cáo
Để tạo trigger phải xấc định những nội dung gì
A. Tất cả các nội dung được liệt kê
B. Lệnh nào sẽ kích hoạt trigger thực hiện
C. Tên và bảng chịu tác động
D. Trigger sẽ làm những thao tác gì khi được kích hoạt
Cho bảng tblVatTu(sMaVT, sTenVT, iNamSX, sNoiSX). Đâu là câu lệnh tạo bảng với các ràng buộc:
- sMaVT là khóa
- sNoiSX chỉ nhận giá trị “Trong nước” hoặc “Nhập khẩu”
A. CREATE TABLE tblVatTu
(
sMaVT varchar(9) PRIMARY KEY,
sTenVT nvarchar(20),
iNamSX int,
sNoiSX nvarchar(15) Check (sNoiSX = N’Trong nước” or sNoiSX = N’Nhập khẩu’)
)
B. CREATE TABLE tblVatTu
(
sMaVT varchar(9),
sTenVT nvarchar(20),
iNamSX int,
sNoiSX nvarchar(15)
)
C. CREATE TABLE tblVatTu
(
sMaVT varchar(9) PRIMARY KEY,
sTenVT nvarchar(20),
iNamSX int,
sNoiSX nvarchar(15)
)
D. CREATE TABLE tblVatTu
(
sMaVT varchar(9),
sTenVT nvarchar(20),
iNamSX int,
sNoiSX nvarchar(15) Check (sNoiSX = N’Trong nước” or sNoiSX = N’Nhập khẩu’)
)
Điều kiện của của phân mảnh phải thoản mãn là gì khi thực hiện phân mảnh ngang
A. Cả hai điều kiện đều đúng
B. Các phân mảnh phải đảm bảo tách rời Ri ∩ Rj = ϕ
C. Các phân mảnh không tách rời, phải có cùng thuộc tính khóa chính
D. Cả hai điều kiện đều sai
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu). Đoạn thủ tục sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?
CREATE PROC spTenSP(float @a, float @b)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where fDonGia between @a and @b
END
A. Cho danh sách thông tin đầy đủ tất cả các sản phẩm có giá trong khoảng từ @a đến @b
B. Cho danh sách tên sản phẩm có đơn giá trong khoảng từ @a đến @b với @a và @b là tham số truyền vào
C. Cho danh sách các sản phẩm có đơn giá trên @b và dưới @b, với @a và @b là tham số truyền vào
D. Cho danh sách tên các sản phẩm
Câu lệnh nào để cập nhật lương tăng thêm 10% chỉ cho các nhân viên mà có mã nhân viên không tồn tại ở bảng ở trong bảng hoá đơn?
A. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong = fLuong*1.1
WHERE tblNhanVien.sMaNV = tblHoaDon.sMaNV
B. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong = fLuong*1.1
EXCEPT sMaNV IN tblHoaDon.sMaNV
C. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong = fLuong*1.1
WHERE sMaNV NOT IN (SELECT sMaNV from tblHoaDon)
D. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong = fLuong*1.1
MERGE tblNhanVien.sMaNV = tblHoaDon.sMaNV
Tại sao việc làm sạch dữ liệu (data cleaning) lại quan trọng trong Big Data?
A. Để tránh sai lệch kết quả phân tích do dữ liệu lỗi
B. Để tăng dung lượng lưu trữ
C. Để tăng số lượng dòng
D. Để làm đẹp giao diện
Câu lệnh
SELECT *
FROM tblNV
WHERE sTen LIKE '_i%'
sẽ lọc ra các tên như thế nào?
A. Tên có chứa 'i'
B. Tên bắt đầu bằng chữ 'i'
C. Tên có hai ký tự
D. Tên có ký tự thứ hai là 'i'
Phương pháp phân tán nào mà dữ liệu để tại một Server và các máy khách (Client) liên kết đến để khai thác?
A. Phương thức lai
B. Tập trung dữ liệu
C. Sao lặp dữ liệu
D. Chia nhỏ dữ liệu
Cho hai bảng
tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV, TongTien)
tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSL, fDG)
Để cho phép mỗi khi thêm một dòng mới vào bảng tblCTHOADON thì tổng tiền của HOADON được cập nhật theo thì viết trigger với lựa chọn biến cố nào?
A. Update
B. Insert
C. Delete
D. Select
Trong câu lệnh SELECT, từ khóa ORDER BY dùng để làm gì?
A. Tạo bảng mới trong Cở sở dữ liệu đã có
B. Sắp xếp kết quả của câu lệnh truy vấn theo một trật tự xác định nào đó
C. Xóa dữ liệu trong bảng thoả mãn điều kiện nào đó
D. Thêm dữ liệu mới vào bảng đã xác định
Từ khóa `PRIMARY KEY` dùng để làm gì khi thực hiện câu lệnh tạo bảng?
A. Xóa bảng
B. Tạo khóa chính
C. Nhập dữ liệu
D. Chỉ định cột nhận giá trị NULL