Cú pháp để truy xuất đến một bảng của CSDL khác trong cùng Server là:
A. [tableName]
[.database][.owner]
B. [database][.tableName]
C. [tableName]
[.database]
D. [database][.owner][.tableName]
Một hệ thống lưu trữ Big Data tốt cần có đặc điểm nào sau đây?
A. Không cần mở rộng
B. Chỉ chạy đơn máy
C. Chỉ dùng RAM
D. Có khả năng mở rộng ngang (horizontal scalability)
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu) và tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM), tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)
Đâu là thủ tục để cho danh sách tên sản phẩm KHÔNG được bán trong một năm nào đó?
A. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Declare int @y
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sMaSP not in (Select sMaSP from tblCTHOADON as A, tblHOADON as B
Where year(dNgayLap) = @y and A.sMaHD = B.sMaHD)
END
B. CREATE PROC spTenSP(int @y)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sMaSP not in (Select sMaSP from tblCTHOADON as A, tblHOADON as B
Where year(dNgayLap) = @y and A.sMaHD = B.sMaHD)
END
C. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Declare int @y
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C
Where year(dNgayLap) = @y and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD = C.sMaHD
END
D. CREATE PROC spTenSP(int @y)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C
Where year(dNgayLap) = @y and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD = C.sMaHD
END
Big Data là gì?
A. Một tập dữ liệu có kích thước, tốc độ và đa dạng lớn
B. Một công cụ lập trình
C. Một hệ điều hành
D. Một loại phần mềm
Cho CSDL quản lý bán hàng gồm hai bảng:
tblKHACHHANG(sSdtKH, sTenKH, SoHoaDon)
tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)
Đoạ Trigger sau đây thực hiện gì?
CREATE TRIGGER ThemHoaDon
ON tblHOADON
Instead of Insert
Begin
Declare @soDT nvarchar(10)
Select @soDT = sSDTKH
From tbl inserted
Update tblKHACHHANG
Set SoLanMua = SoLanMua + 1
end
A. Số hóa đơn trogn bảng khách hàng tự động tính để xác định được số lần mua tương ứng
B. Mỗi lần xoá một hóa đơn thì số hóa đơn của khác hàng được giảm đi một đơn vị tương ứng
C. Mỗi khi chỉnh sửa Hóa đơn thì số hóa đơn của khách hàng được tăng lên tương ứng
D. Mỗi lần chèn thêm một hóa đơn mới thì tổng số hóa đơn của khách hàng tương ứng được lập cho hóa đơn đó được tăng lên tương ứng một đơn vị
Để liên kết đến server khác có những cách nào?
A. Tất cả các phương pháp đều đúng
B. Sử dụng câu lệnh truy vấn Thông qua của sổ Management Studio
C. Sử dụng câu lệnh truy vấn
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu). Đâu là câu truy vấn để tính tổng số lượng sản phẩm của từng nước theo xuất sứ
A. Select sum(iSoluong)
From tblSANPHAM
B. Select sXuatSu, iSoluong
From tblSANPHAM
C. Select sXuatSu, sum(iSoluong)
From tblSANPHAM
D. Select sXuatSu, sum(iSoluong)
From tblSANPHAM
Group by sXuatSu
Câu lệnh nào dùng để thêm cột mới vào bảng đã có?
A. ADD COLUMN ….
ON TABLE ….
B. MODIFY COLUMN …
ON TABLE ….
C. NEW COLUMN …
FOR TABLE ….
D. ALTER TABLE …
ADD …
Phương pháp phân mảnh thực hiện: Chia quan hệ ban đầu R thành các mảnh (đoạn), mỗi mảnh chứa một số bộ giá trị của R thỏa mãn một tính chất nào đấy (điều kiện phân mảnh).
A. Phân mảnh ngang
B. Phân mảnh dọc
C. Phân mảnh hỗ hợp
D. Không phải các phương pháp này
Cho CSDL Quản lý nhân sự gồm các bảng:
NHANVIEN(MaNV, HoTen, HSL, PC, GioiTinh, MaPB)
PHONGBAN(MaPB, TenPB, DiaDiem)
Để tài khoản db_user1 được quyền lựa chọn - cập nhật trên thuộc tính HoTen, Hệ số lương của bảng NHANVIEN và trên thuộc tính tên phòng ban của bảng PHONGBAN thì câu lệnh phân quyền đầy đủ là gì?
A. REVOKE SELECT, UPDATE
ON NHANVIEN
FROM db_user1
REVOKE SELECT, UPDATE
ON PHONGBAN
FROM db_user1
B. REVOKE SELECT, UPDATE
ON NHANVIEN( HoTen, HSL )
FROM db_user1
REVOKE SELECT, UPDATE
ON PHONGBAN( TenPB )
FROM db_user1
C. REVOKE SELECT, UPDATE
ON NHANVIEN( HoTen, HSL )
FROM db_user1
D. REVOKE SELECT, UPDATE
ON PHONGBAN
FROM db_user1
Tại sao cần dùng công cụ như Flume hoặc Kafka trong Big Data?
A. Để chuyển dữ liệu thời gian thực vào hệ thống phân tích
B. Để vẽ biểu đồ
C. Để thiết kế giao diện
D. Để lưu dữ liệu vào Word
Khi tạo bảng, ràng buộc `CHECK(fHSL>=2.34 and fHSL<=10)` đảm bảo điều gì?
A. Thuộc tính fHSL chỉ nhận giá trị trong khoảng từ 2.34 đến nhỏ hơn 10
B. Thuộc tính fHSL chỉ nhận giá trị trong khoảng từ 2.34 đến 10
C. Thuộc tính fHSL có thể nhận bất kỳ giá trị nào
D. Thuộc tính fHSL phải lớn hơn 2.34
Câu lệnh SELECT * FROM tblNhanVien thực hiện yêu cầu gì?
A. Chọn tất cả các dòng dữ liệu đã nhập trong bảng tblNhanVien
B. Chọn dòng dữ liệu đầu tiên của bảng tblNhanVien
C. Cập nhật dữ liệu trong bảng tblNhanVien
D. Xóa tất cả dữ liệu trong bảng tblNhanVien
Kiểu dữ liệu nào sau đây KHÔNG có trong SQL Server ?
A. Nvarchar
B. Text
C. Bool
D. Char
Có thể đặt mấy cột trong bảng làm khóa chính?
A. Trên nhiều cột
B. Trên 2 cột bất kỳ
C. Chỉ trên cột ID
D. Trên 1 cột bất kỳ
Hỗ trợ kiến trúc Client/Server (Supports Client/Server model) là gì?
A. Truy cập dữ liệu được lưu trữ trên Server
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Ứng dụng có thể chạy trên Client
D. Server có nhiệm vụ xử lý các yêu cầu và trả lại kết quả cho Client.
Khi thực hiện tạo bảng, ràng buộc `CHECK` dùng để?
A. Gán giá trị mặc định cho thuộc tính
B. Xóa dữ liệu đã có của bảng
C. Tạo khóa chính cho bảng
D. Kiểm tra điều kiện dữ liệu của một thuộc tính
Câu lệnh nào xóa cột `sDiaChi` khỏi bảng `tblNhanVien`?
A. ALTER TABLE tblNhanVien
DROP COLUMN sDiaChi
B. DELETE COLUMN sDiaChi
FROM tblNhanVien
C. REMOVE sDiaChi
FROM tblNhanVien
D. MODIFY tblNhanVien
DROP sDiaChi
Muốn tính tổng lương của phòng Kế Toán, ta cần dùng hàm nào?
A. COUNT(fLuong)
B. AVG(fLuong)
C. SUM(fLuong)
D. MAX(fLuong)