[Unable to find Component]

Hệ quản trị CSDL - IT10 (253)

Câu hỏi 825102:

Tính chính xác (Veracity) trong Big Data liên quan đến?

A. Thời gian xử lý
B. Số lượng bảng
C. Sự kết nối mạng
D. Tính nhất quán và độ tin cậy của dữ liệu

Câu hỏi 911751:

Hệ sinh thái Hadoop là?

A. Một ngôn ngữ lập trình
B. Công nghệ xử lý Big Data
C. Hệ điều hành
D. Công cụ vẽ biểu đồ

Câu hỏi 911718:

Big Data thường được xử lý theo quy trình nào?

A. Thu thập – Xử lý – Phân tích – Trực quan
B. Tải lên – Email – In ấn
C. Tạo bảng – Xóa dòng – In báo cáo
D. Cắt – Ghép – Chuyển định dạng

Câu hỏi 621152:

IoT (Internet of Things) đóng vai trò gì trong Big Data?

A. Nguồn tạo ra dữ liệu lớn
B. Thiết bị lưu trữ
C. Không liên quan
D. Thiết kế giao diện

Câu hỏi 967368:

Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu) và tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM), tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)

Đâu là thủ tục để cho danh sách tên sản phẩm đã được bán trong một tháng của một năm nào đó?

A. CREATE PROC spTenSP(int @m, int @y)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C
Where month(dNgayLap) = @m and year(dNgayLap) = @y
END
B. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B
Where A.sMaSP = B.sMaSP
END
C. CREATE PROC spTenSP(int @m, int @y)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C
Where month(dNgayLap) = @m and year(dNgayLap) = @y and A.sMaSP = B.sMaSP and B.sMaHD = C.sMaHD
END
D. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Declare int @m, int @y
Select sTenSP
From tblSANPHAM as A, tblCTHOADON as B, tblHOADON as C
Where month(dNgayLap) = @m and year(dNgayLap) = @y and A.sMaSP = B.sMaSP
END

Câu hỏi 967369:

Thành phần nào sau đây của SQL Server cho phép người dùng quản lý các đối tượng cơ sở dữ liệu bằng đồ họa?

A. SQL Server Management Studio
B. Books Online
C. SQL Server Configuration Manager

Câu hỏi 967370:

Câu lệnh SQL nào dùng để thêm một dòng dữ liệu mới vào bảng đã có?

A. DELETE
B. UPDATE
C. SELECT
D. INSERT INTO

Câu hỏi 967371:

Để truy vấn dữ liệu mà tên nhân viên bắt đầu bằng 'Nguyễn', dùng biểu thức điều kiện nào cho mệnh đề WHERE?

A. LIKE N'Nguyễn%'
B. LIKE N'Nguyễn_'
C. LIKE N'Nguyễn*'
D. LIKE N'Nguyễn?'

Câu hỏi 967372:

Muốn tính tổng lương của phòng Kế Toán, ta cần dùng hàm nào?

A. COUNT(fLuong)
B. AVG(fLuong)
C. SUM(fLuong)
D. MAX(fLuong)

Câu hỏi 967373:

Câu lệnh

SELECT AVG(fLuong)

FROM tblNV

trả về gì?

A. Lương cao nhất
B. Lương trung bình
C. Tổng lương
D. Lương thấp nhất

Câu hỏi 967374:

Sự khác nhau giữa DELETE và DROP khi thực hiện trên bảng là gì?

A. DROP dùng trong câu lệnh SELECT
B. DELETE nhanh hơn DROP
C. DELETE xóa bảng khỏi Cơ sở dữ liệu, DROP xóa dòng dữ liệu
D. DELETE xóa các dòng dữ liệu, DROP xóa bảng khỏi Cơ sở dữ liệu

Câu hỏi 967375:

Khi thực hiện câu lệnh tạo bảng, chức năng của `UNIQUE` là?

A. Gộp cột
B. Cho phép dữ liệu rỗng
C. Gán giá trị mặc định
D. Không cho phép nhập trùng giá trị

Câu hỏi 967376:

Câu lệnh `ALTER TABLE` dùng để làm gì?

A. Tạo bảng mới
B. Xóa bảng đã có
C. Chèn dữ liệu vào bảng
D. Sửa cấu trúc bảng

Câu hỏi 967377:

Cơ sở dữ liệu “Quản lý nhân viên” sau đươc tạo ra được lưu với tên file là gì?

CREATE DATABASE QlyNhanVien

ON

(Name = “QLNV”,

Filename = “D:\DATA\QLNV.mdf”)

A. QLNV.mdf
B. QuanLyNV.mdf
C. QuanlyNhanVien.mdf
D. QLNhanvien.mdf

Câu hỏi 967378:

Câu lệnh nào xóa cột `sDiaChi` khỏi bảng `tblNhanVien`?

A. ALTER TABLE tblNhanVien
DROP COLUMN sDiaChi
B. DELETE COLUMN sDiaChi
FROM tblNhanVien
C. REMOVE sDiaChi
FROM tblNhanVien
D. MODIFY tblNhanVien
DROP sDiaChi

Câu hỏi 967379:

Khi thực hiện tạo bảng, ràng buộc `CHECK` dùng để?

A. Gán giá trị mặc định cho thuộc tính
B. Xóa dữ liệu đã có của bảng
C. Tạo khóa chính cho bảng
D. Kiểm tra điều kiện dữ liệu của một thuộc tính

Câu hỏi 967380:

Một cơ sở dữ liệu chứa ít nhất là?

A. 1 file mdf
B. 1 file mdf và 1 file ndf
C. 1 file mdf, 1 file ndf và 1 file ldf
D. 1 file mdf và 1 file ldf

Câu hỏi 967381:

Cấu hình nào sau đây được Windows cung cấp sẵn, dùng làm kết nối trung gian giữa ứng dụng và các hệ quản trị CSDL?

A. Net-Library
B. ODBC
C. OLE DB
D. Kết nối mạng trên Server

Câu hỏi 967382:

Tập tin có phần mở rộng là .ndf được dùng để làm gì?

A. Chứa dữ liệu chính
B. Ghi lại các thay đổi dữ liệu giúp thực hiện rollback khi cần
C. Chỉ dùng khi cơ sở dữ liệu được phân chia chứa trên nhiều đĩa

Câu hỏi 967383:

Phiên bản Enterprise của SQL Server chứa đầy đủ các đặc trưng của SQL Server và có thể chạy tốt trên hệ thống lên đến?

A. 4 CPU và 2 GB RAM
B. 32 CPUs và 64 GB RAM
C. 64 CPUs và 128 GB RAM
D. 16 CPUs và 32 GB RAM
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.