[Unable to find Component]

Hệ quản trị CSDL - IT10 (253)

Câu hỏi 967312:

Lệnh SELECT thường được sử dụng để làm gì

A. Xóa cột
B. Tạo bảng mới
C. Chèn cột
D. Truy vấn dữ liệu

Câu hỏi 967311:

Câu lệnh SELECT * FROM tblNhanVien thực hiện yêu cầu gì?

A. Chọn tất cả các dòng dữ liệu đã nhập trong bảng tblNhanVien
B. Chọn dòng dữ liệu đầu tiên của bảng tblNhanVien
C. Cập nhật dữ liệu trong bảng tblNhanVien
D. Xóa tất cả dữ liệu trong bảng tblNhanVien

Câu hỏi 967310:

Câu lệnh nào đúng để đếm số nhân viên có lương > 5000 của mỗi phòng ban trong bảng tblNV

A. SELECT sPhong, COUNT(fLuong > 5000)
FROM tblNV
B. SELECT sPhong, COUNT(*)
FROM tblNV
GROUP BY sPhong
C. SELECT sPhong, COUNT(*)
FROM tblNV
WHERE fLuong > 5000
GROUP BY sPhong
D. SELECT COUNT(*)
FROM tblNV
WHERE fLuong > 5000

Câu hỏi 967309:

Cú pháp nào để thực hiện cập nhật dữ liệu trong bảng?

A. EDIT FROM bảng
WHERE cột = giá_trị
B. MODIFY bảng
SET cột = giá_trị
C. UPDATE bảng
SET cột = giá_trị
WHERE điều_kiện
D. CHANGE bảng
VALUE cột

Câu hỏi 305000:

Khảo sát thủ tục sau:Create procedure prcTemp@tmp int outputAsSelect @tmp=ytd_sales from titlesReturnHãy xác định lệnh SQL được dùng để hiển thị giá trị của biến đầu ra khi thủ tục này được gọi :

A. Declare @temp intExec prcTemp @tmp=@temp outputPrint @temp
B. Declare @tmp int Exec prcTemp @tmp Print @tmp
C. Exec prcTemp @tmp output Print @tmp
D. Declare @temp int Exec prcTemp @tmp=@tempPrint @temp

Câu hỏi 304999:

Phát biểu nào sau đây mô tả thuộc tính atomicity của 1 transaction ?

A. Mọi dữ liệu đều ở trạng thái không thay đổi sau khi transaction đã thực hiện thành công
B. Bất kỳ thay đổi dữ liệu được thực hiện bởi một transaction vẫn giữ nguyên hiệu quả sau khi transaction hoàn tất
C. Việc chỉnh sửa dữ liệu được làm bởi 1 transaction này thì độc lập với việc chỉnh sửa dữ liệu của 1 transaction khác
D. Mọi chỉnh sửa trong 1 transaction hoặc được thi hành hết hoặc không có 1 chỉnh sửa nào được thực hiện

Câu hỏi 304998:

Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu). Đoạn thủ tục sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?

CREATE PROC spTenSP(nvarchar @xs)

As

BEGIN

Select sTenSP

From tblSANPHAM

Where sXuatSu = @xs

END

A. Cho danh sách thông tin đầy đủ các sản phẩm
B. Cho danh sách tên các sản phẩm có xuất xứ nước ngoài
C. Cho danh sách tên sản phẩm theo một xuất sứ nào đó với xuất sứ là tham số truyền vào
D. Cho danh sách thông tin đầy đủ các sản phẩm theo một một xuất sứ nào đó với xuất sứ là tham số truyền vào

Câu hỏi 304997:

Xác định ý nghĩa thủ tục sau:CREATE PROC get_playername @sport_id varchar(10)ASSELECT player_lname, player_fnameFROM sports WHERE sport_id = @sport_id

A. Thủ tục có 1 tham số vào là sport_id và sẽ hiển thị tên các môn thể thao mà có Id không bằng với tham số đầu vào
B. Thủ tục có 1 tham số vào là sport_id và sẽ hiển thị tên vận động viên (player) mà có Id bằng với tham số đầu vào
C. Thủ tục có 1 tham số vào là sport_id và sẽ hiển thị tên các môn thể thao mà có Id bằng với tham số đầu vào
D. Thủ tục có 1 tham số vào là sport_id và sẽ hiển thị tên vận động viên (player) mà có Id không bằng với tham số đầu vào

Câu hỏi 304996:

Kết quả của câu truy vấn sau là gì?

SELECT (25%5) ,(8%2.5)

A. 0 và 2
B. 0 và 0.5
C. 5 và 4.5
D. Câu lệnh gây ra lỗi.

Câu hỏi 304995:

Cho CSDL quản lý sản phẩm với bảng tblNHANVIEN gồm các dòng dữ liệu:

Cho biết kết quả của câu lệnh truy vấn sau:

Select sHoten

From tblNHANVIEN

Where sGioitinh = N’Nam’

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 304994:

Cho CSDL quản lý sản phẩm với bảng tblSANPHAM gồm các dòng dữ liệu:

Cho biết kết quả của câu lệnh truy vấn sau:

Select sTenSP

From tblSANPHAM

Where fDonGia > 50000 and sXuatSu = N’Pháp’

A.
B.
C.
D.

Câu hỏi 304993:

Kết quả của đoạn T-SQL sau sẽ như thế nào?

DECLARE

@X VARCHAR(10) = 'TITL',

@Y VARCHAR(10) = 'TITLE'

BEGIN

IF @X >= @Y

print('X is greater')

IF @Y >= @X

print('Y is greater')

END

A. “X is greater”
B. “Y is greater”
C. Không in ra gì cả
D. Cả “X is greater” và “Y is greater”

Câu hỏi 304992:

Đặc điểm của trigger là gì?

A. Trigge chỉ có thể thực hiện một công việc và được thực hiện bằng câu lệnh được gọi
B. Trigger có thể thực hiện nhiều công việc và được thực hiện tự động thông qua sự kiện
C. Trigger chỉ có thể thực hiện một công việc và được thực hiện tự động thông qua sự kiện
D. Trigger có thể thực hiện nhiều công việc và được thực hiện bằng câu lệnh được gọi

Câu hỏi 304991:

Cho CSDL quản lý bán hàng gồm hai bảng:

tblKHACHHANG(sSdtKH, sTenKH, SoHoaDon) 

tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)

Đoạn mã trigger để cho phép mỗi lần chèn thêm một hóa đơn mới thì tổng số hóa đơn của khách hàng được tăng lên tương ứng một đơn vị

A. CREATE TRIGGER ThemHoaDon
ON tblHOADON
Instead of Insert
Begin
Declare @soDT nvarchar(10)

Select @soDT = sSDTKH
From tblHOADON

Update tblKHACHHANG
Set SoLanMua = SoLanMua + 1
Where sSdtKH = @soDT
end

B. CREATE TRIGGER ThemHoaDon
ON tblHOADON
Instead of Insert
Begin
Declare @soDT nvarchar(10)

Update tblKHACHHANG
Set SoLanMua = SoLanMua + 1
Where sSdtKH = @soDT
end

C. CREATE TRIGGER ThemHoaDon
ON tblHOADON
Instead of update
Begin
Declare @soDT nvarchar(10)

Select @soDT = sSDTKH
From inserted

Update tblKHACHHANG
Set SoLanMua = SoLanMua + 1
Where sSdtKH = @soDT
end

D. CREATE TRIGGER ThemHoaDon
ON tblHOADON
Instead of Insert
Begin
Declare @soDT nvarchar(10)

Select @soDT = sSDTKH
From inserted

Update tblKHACHHANG
Set SoLanMua = SoLanMua + 1
Where sSdtKH = @soDT
end

Câu hỏi 304990:

Ý nghĩa của đoạn mã sau là gì?

CREATE TRIGGER TG_PC

ON PHANCONG

INSTEAD OF insert

AS

BEGIN

declare @tg as float

SELECT @tg = SoGio from INSERTED

if (@tg<5 and @tg>10)

Raiserror('Thoi gian chi nhap tu 5 den 10', 16,1)

END

A. Đoạn mã tạo trigger cho phép nhập số giờ của nhân viên chỉ là từ 5 đến 10 khi thêm phân công nhân viên thực hiện dự án
B. Tạo trigger khi nhập dữ liệu phân công có số giờ hoặc dưới 5 hoặc trên 10
C. Tạo trigger khi sửa phân công chỉ được nhận giá trị từ 5 đến 10
D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu hỏi 304989:

Cho hai bảng

tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV, TongTien)

tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSL, fDG) 

Đoạn Trigger nào để thực hiện yêu cầu: Mỗi khi thêm một dòng mới vào bảng tblCTHOADON thì tổng tiền của tblHOADON với mã tương ứng được tăng theo tuỳ theo số lượng và đơn giá được nhập vào

A. CREATE TRIGGER themCTHD
ON tblCTHOADON
Instead of Insert
As
Begin
Update tblHOADON
Set TongTien = TongTien + iSL * fDG
Where sMaHD = @soHD
End
B. CREATE TRIGGER themCTHD
ON tblCTHOADON
Instead of Insert
As
Begin
Update tblHOADON
Set TongTien = TongTien + iSL * fDG
End
C. CREATE TRIGGER themCTHD
ON tblHOADON
Instead of Insert
As
Begin
Declare int @sl, float @dg, nvarchar(9) @soHD
Select @sl = iSL, @dg = fDG, @soHD = sMaHD
From insterted

Update tblHOADON
Set TongTien = TongTien + @sl * @dg
Where sMaHD = @soHD
End
D. CREATE TRIGGER themCTHD
ON tblCTHOADON
Instead of Insert
As
Begin
Declare int @sl, float @dg, nvarchar(9) @soHD
Select @sl = iSL, @dg = fDG, @soHD = sMaHD
From insterted

Update tblHOADON
Set TongTien = TongTien + @sl * @dg
Where sMaHD = @soHD
End

Câu hỏi 170864:

Cho các bảng

LOP( malop, TenLop, NienKhoa, SiSo)

SINHVIEN ( MaSV, Hoten, NS, GT, maLop)

Viết trigger khi sưar một lớp nào đó thì các sinh viên thuộc lớp đó cũng sửa theo.

A. CREATE TRIGGER UpdateMaLop
ON LOP
FOR UPDATE
AS
BEGIN
IF UPDATE( MaLop)
BEGIN

DECLARE @MaLopCu nvarchar(9), @MaLopMoi nvarchar(9)

SELECT @MaLopCu = MaLop FROM DELETED

SELECT @MaLopMoi = MaLop FROM INSERTED

If ( EXISTS (select MaLop from SINHVIEN Where MaLop= @MaLopCu) )
UPDATE SINHVIEN SET MaLop = @MaLopMoi
WHERE MaLop = @MaLopCu
END
END
B. CREATE TRIGGER UpdateMaLop
ON LOP
FOR UPDATE
AS
BEGIN
IF UPDATE( MaLop)
BEGIN

SELECT @MaLopCu = MaLop FROM DELETED

SELECT @MaLopMoi = MaLop FROM INSERTED

If ( EXISTS (select MaLop from SINHVIEN Where MaLop= @MaLopCu) )
UPDATE SINHVIEN SET MaLop = @MaLopMoi
WHERE MaLop = @MaLopCu
END
END

C. CREATE TRIGGER UpdateMaLop
ON LOP
FOR UPDATE
AS
BEGIN
IF UPDATE( MaLop)
BEGIN

DECLARE @MaLopCu nvarchar(9), @MaLopMoi nvarchar(9)

SELECT @MaLopCu = MaLop FROM DELETED

SELECT @MaLopMoi = MaLop FROM INSERTED

END
END
D. CREATE TRIGGER UpdateMaLop
ON SINHVIEN
FOR UPDATE
AS
BEGIN
IF UPDATE( MaLop)
BEGIN

DECLARE @MaLopCu nvarchar(9), @MaLopMoi nvarchar(9)

SELECT @MaLopCu = MaLop FROM DELETED

SELECT @MaLopMoi = MaLop FROM INSERTED

If ( EXISTS (select MaLop from SINHVIEN Where MaLop= @MaLopCu) )
UPDATE SINHVIEN SET MaLop = @MaLopMoi
WHERE MaLop = @MaLopCu
END
END

Câu hỏi 170863:

Câu lệnh sau thực hiện công việc gì?

DENY SELECT, INSERT, UPDATE

ON TacGia

TO db_user1, db_user2

A. Từ chối quyền được phép chọn – chèn và sửa trên bảng TacGia với tất cả các tài khoản
B. Từ chối quyền được phép chọn – chèn và sửa trên bảng TacGia với tài khoản db_user1 và db_user2
C. Từ chối quyền được phép xoa – chọn và sửa trên bảng TacGia với tài khoản db_user1 và db_user2
D. Từ chối quyền được phép chọn sửa trên bảng TacGia với tài khoản db_user1 và db_user2

Câu hỏi 170862:

Sự khác biệt cơ bản giữa dettach và xóa CSDL?

A. CSDL xóa hẳn nhưng instance vẫn quản ly
B. CSDL vẫn còn trong máy nhưng tạm thời bị tách khỏi Instance
C. CSDL xóa hẳn trong máy

Câu hỏi 170861:

Câu lệnh để thực hiện Cấp phát cho tài khoản ‘db_user1’ được quyền xem và cập nhật dữ liệu trên cột ‘hoten, diachi, và Luong của bảng nhân viên’ được viết như thế nào?

A. GRANT SELECT
ON NHANVIEN
TO db_user1
B. GRANT SELECT, UPDATE
ON NHANVIEN
TO db_user1
C. GRANT UPDATE
ON NHANVIEN( hoten, diachi, luong)
D. GRANT SELECT, UPDATE
ON NHANVIEN( hoten, diachi, luong)
TO db_user1
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.