[Unable to find Component]

Hệ quản trị CSDL - IT10 (253)

Câu hỏi 600402:

Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu). Đâu là thủ tục để cho tên sản phẩm theo một xuất sứ nào đó với xuất sứ là tham số truyền vào

A. CREATE PROC spTenSP(nvarchar @xs)
As
BEGIN
Select *
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = @xs
END
B. CREATE PROC spTenSP(nvarchar @xs)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = @xs
END
C. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Declare nvarchar @xs
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = @xs
END
D. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = N’Đức’
END

Câu hỏi 600401:

Nếu lưu giá trị 34567.2255 vào một cột có kiểu dữ liệu NUMBER(7,2), giá trị thực sự được lưu trữ là:

A. 34500
B. 34567.23
C. 34567.22
D. 34600

Câu hỏi 600400:

Khi xảy ra một sự kiện thao tác dữ liệu trong CSDL được lưu tạm vào bảng nào?

A. Updated
B. Deleted và Inserted
C. Inserted
D. Deleted

Câu hỏi 600399:

Câu lệnh ALTER TABLE nào dùng để thêm cột mới iSoLuong với ràng buộc NOT NULL và DEFAULT là 1 vào bảng tblVatTu?

A. ALTER TABLE tblVatTu
ADD iSoLuong int NOT NULL DEFAULT 1
B. ALTER TABLE tblVatTu
ADD iSoLuong int DEFAULT(1) NOT NULL
C. ALTER TABLE tblVatTu
ADD iSoLuong int DEFAULT NOT NULL 1
D. ALTER TABLE tblVatTu
ADD iSoLuong int WITH DEFAULT 1 NOT NULL

Câu hỏi 600398:

Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu). Đâu là câu truy vấn để cho danh sách tên các sản phẩm có đơn giá trên 50000 và có xuất sứ ở Pháp

A. Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where fDonGia > 50000
B. Select *
From tblSANPHAM
Where fDonGia > 50000 and sXuatSu = N’Pháp’
C. Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where fDonGia > 50000 and sXuatSu = N’Pháp’
D. Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = N’Pháp’

Câu hỏi 600397:

Dữ liệu được tạo ra từ mạng xã hội có đặc điểm gì?

A. Đều đặn, ổn định
B. Cố định và ít thay đổi
C. Chỉ ở dạng bảng
D. Phi cấu trúc và thay đổi nhanh

Câu hỏi 600396:

Câu lệnh

SELECT sHoTen, fLuong

FROM tblNV

WHERE sTen LIKE N'%Anh'

sẽ thực hiện chọn kết quả gì ra để hiển thị?

A. Danh sách các nhân viên mà có giá trị tại cột Họ Tên bắt đầu bằng 'Anh'
B. Danh sách các nhân viên mà có giá trị tại cột Họ Tên kết thúc bằng từ 'Anh'
C. Danh sách các nhân viên mà có giá trị tại cột Họ Tên có giá trị khác 'Anh'
D. Danh sách các nhân viên mà có giá trị tại cột Họ Tên chứa từ 'Anh'

Câu hỏi 600395:

Câu lệnh nào tạo bảng có cột mã sinh viên là khóa chính và tên sinh viên không được để trống?

A. CREATE TABLE SV
(
MaSV INT,
TenSV VARCHAR(50)
)
B. TABLE SV CREATE
(
MaSV INT,
TenSV VARCHAR(50)
)
C. CREATE SV TABLE
(
MaSV INT PK,
TenSV VARCHAR(50)
)
D. CREATE TABLE SV
(
MaSV INT PRIMARY KEY,
TenSV VARCHAR(50) NOT NULL
)

Câu hỏi 680441:

Từ khóa WHERE trong lệnh SELECT dùng để làm gì?

A. Sắp xếp kết quả theo trật tự
B. Tính tổng toàn bộ giá trị có trong bảng
C. Xác định điều kiện để chọn lọc dữ liệu từ bảng
D. Thực hiện gom nhóm dữ liệu

Câu hỏi 825102:

Tính chính xác (Veracity) trong Big Data liên quan đến?

A. Thời gian xử lý
B. Số lượng bảng
C. Sự kết nối mạng
D. Tính nhất quán và độ tin cậy của dữ liệu

Câu hỏi 583589:

Cho CSDL “QuanLyBH” được cài đặt tại ServerAo và ServerThat như sau:

*Tại ServerAo có chứa bảng tblNV(MaNV, HoTen, NgaySinh, TrinhDo, ChuyenNganh, Nam)

*Tại ServerThat có bảng tblNV(MaNV, HoTen, NgaySinh, TrinhDo, ChuyenNganh, Nam)

Tại ServerThat câu lệnh truy vấn để cho danh sách tất cả thông tin gồm (MaNV, HoTen, TrinhDo) được viết như thế nào?

A. Seclect *
From tblNV
Union
Seclect *
From ServerAo.tblNV
B. Select MaNV, HoTen, TrinhDo
From tblNV
Union
Select MaNV, HoTen, TrinhDo
From ServerAo.QuanLyBH.dbo.tblNV
C. Seclect *
From tblNV
Union
Seclect *
From ServerAo.QuanLyBH.dbo.tblNV
D. Select MaNV, HoTen, TrinhDo
From tblNV
Union
Select MaNV, HoTen, TrinhDo
From ServerAo.tblNV

Câu hỏi 967351:

Giả sử, CSDL được lập lịch Full Database Backup vào ngày chủ nhật, Differential Database Backup vào ngày thứ ba và thứ năm, còn Log Database Backup cứ mỗi tiếng một lần vào các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 trong tuần,

Trong trường hợp, ngày thứ sáu có sự cố với CSDL data file bị hỏng, để phục hồi dữ liệu và CSDL hoạt động bình thường, thứ tự các bước phục hồi thực hiện như thế nào?

A. + Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật.
+ Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm.
+ Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm.
B. + Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm.
+ Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm.
+ Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật.
C. + Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm.
+ Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm.
+ Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật.
D. + Khôi phục Full Database của ngày chủ nhật.
+ Phục hồi Differential Database của ngày thứ năm.
+ Khôi phục Transaction log backup ngày thứ năm.

Câu hỏi 967350:

Để thu hồi quyền được sửa của tài khoản người dùng Test với bảng tblNhanVien trên thuộc tính “QueQuan” và “HoTen” đã được cấp trước đó thì câu lệnh là gì?

A. GRANT UPDATE
ON tblNHANVIEN(HoTen, QueQuan)
TO nguoidung1
B. REVOKE SELECT, UPDATE
ON tblNHANVIEN(HoTen, QueQuan)
TO nguoidung1
C. REVOKE ALL
ON tblNHANVIEN(HoTen, QueQuan)
TO nguoidung1
D. REVOKE UPDATE
ON tblNHANVIEN(HoTen, QueQuan)
TO test

Câu hỏi 967349:

Lý do cần thiết phải thực hiện sao lưu dữ liệu?

A. ổ đĩa chứa tâp tin CSDL bị hỏng, Server bị hỏng
B. Bị hack
C. Do nguyên nhân bên ngoài, bị vô tình hay cố ý làm sai thông tin
D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu hỏi 967348:

Câu lệnh sau đây thực hiện gì

CREATE LOGIN test

WITH PASSWORD = ‘12345’ MUST_CHANGE

A. Cho phép tạo một tài khoản login mới với tên là “test” và mật khẩu là “12345” để đăng nhập hệ thống, tài khoản xác thực chế độ SQL Server
B. Cho phép tạo một tài khoản login mới với tên là “test” và mật khẩu là “12345”. Yêu cầu lần đầu sau khi đăng nhập của tài khoản phải đổi mật khẩu. Tài khoản đăng nhập với quyền xác thực SQL Server
C. Cho phép tạo tài khoản người dùng là Test với mật khẩu là 12345 để đăng nhập hệ thống
D. Cho phép tạo một tài khoản login mới với tên là “test” và mật khẩu là “12345”. Yêu cầu lần đầu sau khi đăng nhập phải đổi mật khẩu. Tài khoản đăng nhập với quyền xác thực Window

Câu hỏi 967346:

Gợi ý nào được đề xuất khi thực hiện sao lưu dữ liệu?

A. Thực hiện nhiều sao lưu Differential trong ngày (định kỳ khoảng một vài tiếng một lần)
B. Thực hiện nhiều sao lưu Transaction trong ngày
C. Tất cả các phương án đều đúng
D. Thực hiện sao lưu Full một lần vào lúc bắt đầu ngày (chuẩn bị làm việc với CSDL)

Câu hỏi 967345:

Cảnh báo lỗi “…… .mdf cannot be overwritten. It is being used by database ‘…’” xảy ra khi thực hiện thao tác gì?

A. Khôi phục CSDL
B. Xuất (export) CSDL
C. Sao lưu CSDL
D. Nhập (import) CSDL

Câu hỏi 967344:

Các đặc điểm sau là của phương pháp sao lưu nào?

-Sao lưu bản đầy đủ của CSDL

-Quá trình được thực hiện mà không cần offline CSDL

-Chiếm lượng lớn tài nguyên hệ thống

- Ảnh hưởng thời gian đáp ứng các yêu cầu hệ thống

A. Full backup
B. Transaction log backup
C. Differential
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.