Hệ quản trị CSDL - IT10 (253)
Các đặc điểm sau là của phương pháp sao lưu nào?
-Chỉ sao lưu những thay đổi trên dữ liệu kể từ lần full backup gần nhất
-Sử dụng ít tài nguyên hơn
-Không ảnh hưởng đến hiệu suất của hệ thống
-Sẽ vô nghĩa nếu không có bản sao lưu full backup
A. Differential
B. Full backup
C. Transaction log backup
Big Data là gì?
A. Một tập dữ liệu có kích thước, tốc độ và đa dạng lớn
B. Một công cụ lập trình
C. Một hệ điều hành
D. Một loại phần mềm
Sự khác nhau cơ bản trong 2 trường hợp sau:
1. Sửa trigger bằng lệnh Alter trigger
2. Xóa trigger bằng lệnh drop trigger sau đó tạo lại bằng lệnh create trigger
A. Khi dùng lệnh Alter trigger thì các quyền đã cấp phát cho trigger đó vẫn còn
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Khi dùng lệnh Drop thì toàn bộ quyền cấp phát trên trigger bị mất và phải cấp phát lại
Câu lệnh sau thực hiện gì?
GRANT CREATE TABLE, CREATE VIEW
TO db_user
A. Cấp quyền được phép sửa bảng và sửa view đối với tất cả các tài khoản
B. Cấp quyền được phép tạo bảng và tạo view đối với tất cả các tài khoản
C. Cấp quyền được phép tạo bảng và tạo view đối với tài khoản db_user
D. Cấp quyền được phép xóa bảng và xóa view đối với tất cả các tài khoản
Jack cần chèn 1 điểm dừng (save point) có tên là ’Returnback’ vào transaction của anh t Nên dùng lệnh nào sau đây:
A. SAVE SAVEPOINT Returnback
B. INSERT SAVEPOINT Returnback
C. SAVE TRANSACTION Returnback
D. INSERT TRANSACTION Returnback
Cho CSDL quản lý bán hàng gồm hai bảng:
tblKHACHHANG(sSdtKH, sTenKH, SoHoaDon)
tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)
Đoạ Trigger sau đây thực hiện gì?
CREATE TRIGGER ThemHoaDon
ON tblHOADON
Instead of Insert
Begin
Declare @soDT nvarchar(10)
Select @soDT = sSDTKH
From tbl inserted
Update tblKHACHHANG
Set SoLanMua = SoLanMua + 1
end
A. Số hóa đơn trogn bảng khách hàng tự động tính để xác định được số lần mua tương ứng
B. Mỗi lần xoá một hóa đơn thì số hóa đơn của khác hàng được giảm đi một đơn vị tương ứng
C. Mỗi khi chỉnh sửa Hóa đơn thì số hóa đơn của khách hàng được tăng lên tương ứng
D. Mỗi lần chèn thêm một hóa đơn mới thì tổng số hóa đơn của khách hàng tương ứng được lập cho hóa đơn đó được tăng lên tương ứng một đơn vị
Để liên kết đến server khác có những cách nào?
A. Tất cả các phương pháp đều đúng
B. Sử dụng câu lệnh truy vấn Thông qua của sổ Management Studio
C. Sử dụng câu lệnh truy vấn
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu). Đâu là câu truy vấn để tính tổng số lượng sản phẩm của từng nước theo xuất sứ
A. Select sum(iSoluong) From tblSANPHAM
B. Select sXuatSu, iSoluong From tblSANPHAM
C. Select sXuatSu, sum(iSoluong) From tblSANPHAM
D. Select sXuatSu, sum(iSoluong) From tblSANPHAM Group by sXuatSu
Câu lệnh nào dùng để thêm cột mới vào bảng đã có?
A. ADD COLUMN …. ON TABLE ….
B. MODIFY COLUMN … ON TABLE ….
C. NEW COLUMN … FOR TABLE ….
D. ALTER TABLE … ADD …
Phương pháp phân mảnh thực hiện: Chia quan hệ ban đầu R thành các mảnh (đoạn), mỗi mảnh chứa một số bộ giá trị của R thỏa mãn một tính chất nào đấy (điều kiện phân mảnh).
A. Phân mảnh ngang
B. Phân mảnh dọc
C. Phân mảnh hỗ hợp
D. Không phải các phương pháp này
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu). Đâu là thủ tục để cho tên các sản phẩm có đơn giá trong một khoảng @a và @b nào đó?
A. CREATE PROC spTenSP(float @a) As BEGIN Select sTenSP From tblSANPHAM Where fDonGia >@a END
B. CREATE PROC spTenSP As BEGIN Select sTenSP From tblSANPHAM Where fDonGia between 30000 and 100000 END
C. CREATE PROC spTenSP As BEGIN Declare float @a, float @b Select sTenSP From tblSANPHAM Where fDonGia between @a and @b END
D. CREATE PROC spTenSP(float @a, float @b) As BEGIN Select sTenSP From tblSANPHAM Where fDonGia between @a and @b END
Cho CSDL Quản lý nhân sự gồm các bảng:
NHANVIEN(MaNV, HoTen, HSL, PC, GioiTinh, MaPB)
PHONGBAN(MaPB, TenPB, DiaDiem)
Để tài khoản db_user1 được quyền lựa chọn - cập nhật trên thuộc tính HoTen, Hệ số lương của bảng NHANVIEN và trên thuộc tính tên phòng ban của bảng PHONGBAN thì câu lệnh phân quyền đầy đủ là gì?
A. REVOKE SELECT, UPDATE
ON NHANVIEN
FROM db_user1
REVOKE SELECT, UPDATE ON PHONGBAN FROM db_user1
B. REVOKE SELECT, UPDATE ON NHANVIEN( HoTen, HSL ) FROM db_user1 REVOKE SELECT, UPDATE ON PHONGBAN( TenPB ) FROM db_user1
C. REVOKE SELECT, UPDATE ON NHANVIEN( HoTen, HSL ) FROM db_user1
D. REVOKE SELECT, UPDATE ON PHONGBAN FROM db_user1
Câu lệnh nào dùng để tạo bảng mới trong cơ sở dữ liệu?
A. INSERT
B. MAKE TABLE
C. CREATE TABLE
D. NEW TABLE
Tại sao cần dùng công cụ như Flume hoặc Kafka trong Big Data?
A. Để chuyển dữ liệu thời gian thực vào hệ thống phân tích
B. Để vẽ biểu đồ
C. Để thiết kế giao diện
D. Để lưu dữ liệu vào Word
Cho CSDL gồm các bảng:
tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongiaban, sNhaSX, TSLuongBan)
tblHOADON(dNgaylap, sMaHD, sSdtKH, sMaNV)
tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSLM)
Để cho phép mỗi khi Khách hàng mua hàng với số lượng mua iSLM nào đó thì tổng số lượng hàng đã bán TSLuongBan của sản phẩm được cập nhật tự động thì tạo đối tượng gì trong CSDL tương ứng?
A. Proc
B. Trigger
C. Table
D. View
Thủ tục sp_addlinkedserver dùng để thực hiện gì?
A. Thêm môt Linked Server (Cho phép liên kết đến Server khác)
B. Hủy bỏ liên kết đến Server khác
C. Kiểm tra việc tạo liên kết đến Server khác có thành công hay không
D. Đăng nhập và kết nối đến Server khác
Từ khóa nào giúp sửa kiểu dữ liệu của cột đã có?
A. MODIFY COLUMN
B. CHANGE TYPE
C. ALTER COLUMN
D. UPDATE COLUMN
Khi tạo bảng, ràng buộc `CHECK(fHSL>=2.34 and fHSL<=10)` đảm bảo điều gì?
A. Thuộc tính fHSL chỉ nhận giá trị trong khoảng từ 2.34 đến nhỏ hơn 10
B. Thuộc tính fHSL chỉ nhận giá trị trong khoảng từ 2.34 đến 10
C. Thuộc tính fHSL có thể nhận bất kỳ giá trị nào
D. Thuộc tính fHSL phải lớn hơn 2.34
Câu lệnh
SELECT sTenNV
WHERE sTen LIKE '%a_n%'
lọc ra danh sách tên nhân viên như thế nào?
A. Danh sách tên nhân viên kết thúc bằng 'an'
B. Danh sách tên nhân viên có chữ 'a' trước 1 ký tự rồi 'n'
C. Danh sách tên nhân viên có chứa 'a' hoặc 'n'
D. Danhh sách tên nhân viên bắt đầu bằng 'a' và chứa 'n'
Lệnh SELECT thường được sử dụng để làm gì
A. Xóa cột
B. Tạo bảng mới
C. Chèn cột
D. Truy vấn dữ liệu