Cho CSDL “QLNV” với bảng tblPhongBan phân mảnh dọc theo nguyên tắc sau:
-Server1 gồm các thông tin: MaPhong, TenPhong
-Server2 gồm các thông tin: MaPhong, DiaDiem, DienThoai
Đoạn code để chèn thêm một phòng ban mới vào bảng (thủ tục được viết trên Server2)
A. Create Proc spInsertPhongban (@ma varchar(10), @ten nVarchar(20), @diachi nvarchar(30), @dienthoai varchar(11))
as
Begin
Insert Into tblPhongBan Values(@ma, @diachi, @đienthoai)
Insert Into Server1.QLNV.dbo.tblPhongBan Values(@ma,@ten)
print N'Thêm thành công'
End
B. Create Proc spInsertPhongban (@ma varchar(10), @ten nVarchar(20), @diachi nvarchar(30), @dienthoai varchar(11))
as
Begin
Insert Into tblPhongBan Values(@ma, @ten, @diachi, @đienthoai)
print N'Thêm thành công'
End
C. Không có đáp án nào đúng
D. Create Proc spInsertPhongban (@ma varchar(10), @ten nVarchar(20), @diachi nvarchar(30), @dienthoai varchar(11))
as
Begin
Insert Into Server1.QLNV.dbo.tblPhongBan Values(@ma, @diachi, @đienthoai)
Insert Into tblPhongBan Values(@ma,@ten)
print N'Thêm thành công'
End
Câu lệnh
SELECT *
FROM tblNV
WHERE sTen LIKE '_i%'
sẽ lọc ra các tên như thế nào?
A. Tên có chứa 'i'
B. Tên bắt đầu bằng chữ 'i'
C. Tên có hai ký tự
D. Tên có ký tự thứ hai là 'i'
Tại sao việc làm sạch dữ liệu (data cleaning) lại quan trọng trong Big Data?
A. Để tránh sai lệch kết quả phân tích do dữ liệu lỗi
B. Để tăng dung lượng lưu trữ
C. Để tăng số lượng dòng
D. Để làm đẹp giao diện
Câu lệnh nào để cập nhật lương tăng thêm 10% chỉ cho các nhân viên mà có mã nhân viên không tồn tại ở bảng ở trong bảng hoá đơn?
A. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong = fLuong*1.1
WHERE tblNhanVien.sMaNV = tblHoaDon.sMaNV
B. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong = fLuong*1.1
EXCEPT sMaNV IN tblHoaDon.sMaNV
C. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong = fLuong*1.1
WHERE sMaNV NOT IN (SELECT sMaNV from tblHoaDon)
D. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong = fLuong*1.1
MERGE tblNhanVien.sMaNV = tblHoaDon.sMaNV
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu). Đoạn thủ tục sau thực hiện yêu cầu xử lý gì?
CREATE PROC spTenSP(float @a, float @b)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where fDonGia between @a and @b
END
A. Cho danh sách thông tin đầy đủ tất cả các sản phẩm có giá trong khoảng từ @a đến @b
B. Cho danh sách tên sản phẩm có đơn giá trong khoảng từ @a đến @b với @a và @b là tham số truyền vào
C. Cho danh sách các sản phẩm có đơn giá trên @b và dưới @b, với @a và @b là tham số truyền vào
D. Cho danh sách tên các sản phẩm
Khi nào cần dùng đến ràng buộc `FOREIGN KEY` trong thực hiện câu lệnh CREATE TABLE?
A. Khi tạo bảng không có dữ liệu
B. Khi muốn kiểm tra giá trị nhập vào của một thuộc tính thỏa mãn một điều kiện nào đó
C. Khi muốn lưu giá trị tự động cho một thuộc tính
D. Khi muốn đảm bảo liên kết giữa hai bảng, cho phép giá trị của một thuộc tính tham chiếu liên kết đến một thuộc tính của bảng khác
Câu lệnh sau có ý nghĩa gì?
SELECT sTen, fLuong
FROM tblNV
WHERE fLuong >= 5000
A. Chọn toàn bộ danh sách nhân viên
B. Chọn danh sách gồm thông tin họ tên và lương của các nhân viên mà có lương từ 5000 trở lên
C. Chọn thông tin họ tên nhân viên
D. Chọn danh sách gồm thông tin họ tên và lương của các nhân viên mà có lương nhỏ hơn 5000
Cho CSDL “QLNV” với bảng tblNhanVien(MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi) phân mảnh ngang theo nguyên tắc sau:
-Server1 gồm các nhân viên Nữ
-Server2 gồm các nhân viên Nam
Câu lệnh để có được bảng đầy đủ danh sách các nhân viên (cả nam và nữ) từ Server 2 là gì?
A. Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
from
Server1.tblNhanvien
Union
Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
From tblNhanvien
B. Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
from
Server1.tblNhanvien
C. Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
from
Server1.QLNV.dbo.tblNhanvien
Union
Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
From tblNhanvien
D. Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
from
tblNhanvien
Union
Select MaNV, TenNV, GioiTinh, DiaChi
From Server2.QLNV.dbo.tblNhanvien
Điều kiện của của phân mảnh phải thoản mãn là gì khi thực hiện phân mảnh ngang
A. Cả hai điều kiện đều đúng
B. Các phân mảnh phải đảm bảo tách rời Ri ∩ Rj = ϕ
C. Các phân mảnh không tách rời, phải có cùng thuộc tính khóa chính
D. Cả hai điều kiện đều sai
@V_GRADE nhận giá trị 'C' thì @V_PRICE sẽ nhận giá trị thế nào?
IF @V_PRICE > 1000
Set @V_GRADE = 'A'
ELSE
IF @V_PRICE > 900
Set @V_GRADE = 'B'
ELSE
IF @V_PRICE > 800 Set
@V_GRADE = 'C'
ELSE
IF @V_PRICE > 600 Set
@V_GRADE = 'D'
ELSE Set
@V_GRADE = 'E'
A. @V_PRICE lớn hơn 1000
B. @V_PRICE trong khoảng 601 và 800 V_PRICE lớn hơn 800
C. @V_PRICE trong khoảng 801 và 900 V_PRICE lớn hơn 1000
D. @V_PRICE lớn hơn 800
Khi thực hiện thao tác nào với bảng thì trigger được gọi?
A. Delete
B. Tất cả các phương án đều đúng
C. Insert
D. Update
Cho bảng tblCTHOADON (sMaHD, sMaSP, iSL, fDG, fThanhTien). Đoạn Trigger cho phép Khi cập nhật giá trị tại cột Số lượng thì thành tiền tương ứng của mặt hàng đó được tính toán lại tương ứng
A. CREATE TRIGGER suaCTHD
ON tblCTHOADON
Instead of update
As
If update(iSL)
Begin
Declare int @sl, float @dg, nvarchar(9) @soHD
Select @sl = iSL, @dg = fDG
From insterted
Update tblCTHOADON
Set fThanhTien = @sl * @dg
End
B. CREATE TRIGGER suaCTHD
ON tblCTHOADON
Instead of update
As
Begin
Declare int @sl, float @dg, nvarchar(9) @soHD
Select @sl = iSL, @dg = fDG, @soHD = sMaHD
From insterted
Update tblCTHOADON
Set fThanhTien = @sl * @dg
Where sMaHD = @soHD and sMaSP = @maSP
End
C. CREATE TRIGGER suaCTHD
ON tblCTHOADON
Instead of insert
As
If update(iSL)
Begin
Declare int @sl, float @dg, nvarchar(9) @soHD
Select @sl = iSL, @dg = fDG, @soHD = sMaHD
From insterted
Update tblCTHOADON
Set fThanhTien = @sl * @dg
Where sMaHD = @soHD
End
D. CREATE TRIGGER suaCTHD
ON tblCTHOADON
Instead of update
As
If update(iSL)
Begin
Declare int @sl, float @dg, nvarchar(9) @soHD, nvarchar(9) @maSP
Select @sl = iSL, @dg = fDG, @soHD = sMaHD, @maSP = sMaSP
From insterted
Update tblCTHOADON
Set fThanhTien = @sl * @dg
Where sMaHD = @soHD and sMaSP = @maSP
End
Big Data đóng vai trò gì trong marketing số?
A. Tự động tăng giá
B. Giảm số lượng người xem
C. Giảm hiển thị hình ảnh
D. Phân tích hành vi khách hàng và tối ưu chiến lược quảng cáo
Các hàm nào không thể sử dụng với kiểu dữ liệu xâu?
A. SUM() và AVG()
B. COUNT()
D. MIN() và MAX()
Câu lệnh nào đúng để xóa bảng (đảm bảo bảng đã không còn bị tham chiếu)?
A. REMOVE TABLE TenBang
B. ERASE TABLE TenBang
C. DROP TABLE TenBang
D. DELETE TenBang
Để cập nhật lương tăng lên 10% cho nhân viên phòng Kế Toán, sử dụng điều kiện nào?
A. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong=fLuong*1.1
WHERE sPhongBan = N'Kế Toán'
B. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong=fLuong*1.1
WHERE fLuong < 10
C. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong=fLuong*1.1
WHERE fLuong > 10
D. UPDATE tblNhanVien
SET fLuong=fLuong*1.1
WHERE sTen = N'Kế Toán'
Cho bảng tblSANPHAM(sMaSP, sTenSP, iSoluong, fDongia, sXuatSu). Đâu là thủ tục để cho tên sản phẩm theo một xuất sứ nào đó với xuất sứ là tham số truyền vào
A. CREATE PROC spTenSP(nvarchar @xs)
As
BEGIN
Select *
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = @xs
END
B. CREATE PROC spTenSP(nvarchar @xs)
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = @xs
END
C. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Declare nvarchar @xs
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = @xs
END
D. CREATE PROC spTenSP
As
BEGIN
Select sTenSP
From tblSANPHAM
Where sXuatSu = N’Đức’
END
Nếu lưu giá trị 34567.2255 vào một cột có kiểu dữ liệu NUMBER(7,2), giá trị thực sự được lưu trữ là:
A. 34500
B. 34567.23
C. 34567.22
D. 34600
Khi xảy ra một sự kiện thao tác dữ liệu trong CSDL được lưu tạm vào bảng nào?
A. Updated
B. Deleted và Inserted
C. Inserted
D. Deleted
Câu lệnh ALTER TABLE nào dùng để thêm cột mới iSoLuong với ràng buộc NOT NULL và DEFAULT là 1 vào bảng tblVatTu?
A. ALTER TABLE tblVatTu
ADD iSoLuong int NOT NULL DEFAULT 1
B. ALTER TABLE tblVatTu
ADD iSoLuong int DEFAULT(1) NOT NULL
C. ALTER TABLE tblVatTu
ADD iSoLuong int DEFAULT NOT NULL 1
D. ALTER TABLE tblVatTu
ADD iSoLuong int WITH DEFAULT 1 NOT NULL