[Unable to find Component]

Kế toán DN nhỏ và vừa - AC06 (146)

Câu hỏi 567788:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 300.000; Nhân viên QL phân xưởng là 80.000; Nhân viên bán hàng là 160.000; Nhân viên quản lý DN là 180.000. Khi trích BHTN, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 622: 3.000
Nợ TK 627: 800
Nợ TK 641: 1.600
Nợ TK 642: 1.800
Nợ TK 334: 7.200
Có TK 3385: 14.400
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 154: 7.200
Nợ TK 334: 7.200
Có TK 3385: 14.400
D. Nợ TK 154: 7.200
Nợ TK 334: 7.200
Có TK 3386: 14.400

Câu hỏi 567787:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền thưởng từ quỹ khen thưởng phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 4.000; Nhân viên QL phân xưởng là 3.000; Nhân viên bán hàng là 6.000; Nhân viên quản lý DN là 10.000. Kế toán ghi:

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 3531: 23.000
Có TK 334: 23.000
C. Nợ TK 622: 4.000
Nợ TK 627: 3.000
Nợ TK 641: 6.000
Nợ TK 642: 10.000
Có TK 334: 23.000
D. Nợ TK 154: 7.000
Nợ TK 6421: 6.000
Nợ TK 6422: 10.000
Có TK 334: 23.000

Câu hỏi 567786:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, Giá trị nguyên vật liệu thừa dùng không hết nhập kho là 50.000, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 152: 50.000
Có TK 154: 50.000
B. Nợ TK 152: 50.000
Có TK 621: 50.000
C. Nợ TK 154: 50.000
Có TK 152: 50.000
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567785:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Phân bổ giá trị công cụ dụng cụ xuất dùng từ kỳ trước vào chi phí kỳ này là 140.000, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 154: 140.000
Có TK 242: 140.000
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 627: 140.000
Có TK 242: 140.000
D. Nợ TK 154: 140.000
Có TK 153: 140.000

Câu hỏi 567784:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 260.000; Nhân viên QL phân xưởng là 30.000; Nhân viên bán hàng là 60.000; Nhân viên quản lý DN là 80.000. Khi trích các khoản theo lương trừ vào thu nhập của người lao động, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 334: 45.150
Có TK 338: 45.150
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 334: 101.050
Có TK 338: 101.050
D. Nợ TK 154: 30.450
Nợ TK 6421: 6.300
Nợ TK 6422: 8.400
Có TK 338: 45.150

Câu hỏi 567782:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 260.000; Nhân viên QL phân xưởng là 30.000; Nhân viên bán hàng là 60.000; Nhân viên quản lý DN là 80.000. Kế toán ghi:

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 622: 260.000
Nợ TK 627: 30.000
Nợ TK 641: 60.000
Nợ TK 642: 80.000
Có TK 334: 430.000
C. Nợ TK 154: 290.000
Nợ TK 6421: 60.000
Nợ TK 6422: 80.000
Có TK 334: 430.000
D. Nợ TK 622: 260.000
Nợ TK 627: 30.000
Nợ TK 642: 140.000
Có TK 334: 430.000

Câu hỏi 567746:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa trước đây mang đi gia công, đơn giá xuất kho đi gia công là 800/kg, chi phí gia công 55.000, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 850.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 935.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 855.000
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567745:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho 50 thành phẩm bán trực tiếp, đơn giá bán là 8.000. Thu bằng hàng hóa có giá 300.000. Các giá chưa gồm 10% thuế GTGT.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 300.000
Nợ TK 133: 30.000
Có TK 131: 330.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 440.000
Có TK 511: 400.000
Có TK 33311: 40.000
D. Cả A&B

Câu hỏi 567798:

Hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. Có mở chi tiết cho tài khoản 156– Hàng hóa
B. Các đáp án đều đúng
C. Không mở chi tiết cho tài khoản 156 – Hàng hóa
D. Không sử dụng tài khoản 156

Câu hỏi 567797:

Việc lựa chọn và áp dụng chế độ kế toán theo thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính là:

A. Không có đáp án đúng
B. Không bắt buộc với doanh nghiệp nhỏ và vừa
C. Các đáp án đều sai
D. Bắt buộc với doanh nghiệp nhỏ và vừa

Câu hỏi 567796:

Doanh nghiệp vừa và nhỏ áp dụng chế độ kế toán theo văn bản pháp lý nào:

A. Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016
của Bộ Tài chính
B. Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
C. Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/6/2006 của Bộ Tài chính
D. Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ Tài chính

Câu hỏi 567795:

Đối tượng không áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. công ty đại chúng theo quy định của pháp luật về chứng khoán
B. doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ
C. Các đáp án đều đúng
D. Doanh nghiệp Nhà nước

Câu hỏi 567794:

Hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. Không sử dụng tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty con
B. Sử dụng tài khoản 228 để ghi nhận khoản đầu tư vào công ty con
C. Sử dụng tài khoản 221 để ghi nhận khoản đầu tư vào công ty con
D. Các đáp án đều đúng

Câu hỏi 567793:

Hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. Sử dụng tài khoản 2111 để ghi nhận tài sản cố định vô hình
B. Các đáp án đều đúng
C. Không sử dụng tài khoản 213 – Tài sản cố định vô hình
D. Không có Tài sản cố định vô hình

Câu hỏi 567781:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương BHXH phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 16.000; Nhân viên QL phân xưởng là 13.000; Nhân viên bán hàng là 16.000; Nhân viên quản lý DN là 18.000. Kế toán ghi:

A. Nợ TK 622: 16.000
Nợ TK 627: 13.000
Nợ TK 641: 16.000
Nợ TK 642: 18.000
Có TK 334: 63.000
B. Nợ TK 154: 29.000
Nợ TK 6421: 16.000
Nợ TK 6422: 18.000
Có TK 334: 63.000
C. Không có đáp án đúng
D. Nợ TK 3383: 63.000
Có TK 334: 63.000

Câu hỏi 567780:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho vật liệu chính dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm trị giá là 1.600.000, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 627: 1.600.000 Có TK 152: 1.600.000
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 621: 1.600.000
Có TK 152: 1.600.000
D. Nợ TK 154: 1.600.000 Có TK 152: 1.600.000

Câu hỏi 567773:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho vật liệu phụ dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm trị giá là 120.000, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 621: 120.000
Có TK 152: 120.000
B. Nợ TK 627: 120.000
Có TK 152: 120.000
C. Không có đáp án đúng
D. Nợ TK 154: 120.000 Có TK 152: 120.000

Câu hỏi 567772:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ tập hợp được là: Chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp là 2.000.000 (giá trị NVL chính dùng không hết nhập lại kho là 200.000); Chi phí nguyên vật liệu phụ trực tiếp là 300.000; Chi phí nhân công trực tiếp là 600.000; chi phí sản xuất chung là 800.000; Không có sản phẩm dở dang đầu kỳ; Hoàn thành 40 sản phẩm và có 20 sản phẩm dở dang cuối kỳ mức độ hoàn thành 50%; Giá trị phế liệu thu hồi nhập kho là 100.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 155: 2.460.000
Nợ TK 152: 300.000
Có TK 154: 2.760.000
B. Không có đáp án đúng
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 155: 2.393.333
Nợ TK 152: 300.000
Có TK 154: 2.693.333
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 155: 2.900.000
Nợ TK 152: 300.000
Có TK 154: 3.200.000

Câu hỏi 567735:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa mua đi đường, hóa đơn đã nhận từ kỳ trước với đơn giá 990/kg, chi phí vận chuyển là 6.600, các giá đã gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 6.000
Nợ TK 133: 600
Có TK 331: 6.600
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 900.000
Có TK 151: 900.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 906.000
Nợ TK 133: 90.600
Có TK 331: 996.600
D. Cả A và B

Câu hỏi 567734:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa đi đường từ kỳ trước, đơn giá 990/kg, đã gồm 10% thuế GTGT, chi phí vận chuyển là 6.600, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 996.600
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 906.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 900.000
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.