Kế toán DN nhỏ và vừa - AC06 (90)

Câu hỏi 567756:

Doanh nghiệp sản xuất (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 10 tủ tài liệu có đơn giá 7trđ/chiếc, chưa có thuế GTGT 10%, trả bằng chuyển khoản. Dùng ngay cho bộ phận quản lý sản xuất là 3 chiếc, cho bộ phận bán hàng 3 chiếc, cho phòng kế toán số còn lại. Phân bổ chi phí cho 2 kỳ. Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):

A. Nợ TK 627: 21.000
Nợ TK 641: 21.000
Nợ TK 642: 28.000
Nợ TK 133: 7.000
Có TK 112: 77.000
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 154: 21.000
Nợ TK 6421: 21.000
Nợ TK 6422: 28.000
Nợ TK 133: 7.000
Có TK 112: 77.000
D. Nợ TK 242: 35.000
Nợ TK 154: 10.500
Nợ TK 6421: 10.500
Nợ TK 6422: 14.000
Nợ TK 133: 7.000
Có TK 112: 77.000

Câu hỏi 567755:

Doanh nghiệp May 30 (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) bảo dưỡng thường xuyên phần mềm quản lý doanh nghiệp, chi phí sửa chữa thuê ngoài phải trả chưa thuế: 20.000.000đ (thuế GTGT 10%). Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):

A. Nợ TK 6422: 20.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK
331: 22.000
B. Nợ TK 154: 20.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK
331: 22.000
C. Nợ TK 642: 20.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK
331: 22.000
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567754:

Khi tham gia vào quá trình sản xuất sản phẩm, giá trị của công cụ dụng cụ sẽ:

A. Tính hết vào giá trị của sản phẩm mới
B. Cả 2 đáp án A&B đều đúng
C. Tính dần vào giá trị của sản phẩm mới bằng phương pháp phân bổ giá trị
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567753:

Công ty Giày TĐ (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 1.000 hộp keo dính với giá mua chưa bao gồm thuế GTGT 10% phải trả 100.000.000đ. Khi nhập kho phát hiện thừa 50 hộp. Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):

A. Nợ TK 152: 100.000
B. Nợ TK 152: 105.000
C. Không có đáp án đúng
D. Nợ TK 153: 105.000

Câu hỏi 567752:

Doanh nghiệp May 30 (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) sửa chữa thường xuyên máy Cắt, chi phí sửa chữa bao gồm: Xuất kho phụ tùng thay thế: 24.000.000đ; Tiền công thuê ngoài phải trả chưa thuế: 20.000.000đ (thuế GTGT 10%). Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 627: 44.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK 153: 24.000
Có TK 331: 22.000
C. Nợ TK 154: 44.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK 152: 24.000
Có TK 331: 22.000
D. Nợ TK 154: 44.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK 153: 24.000
Có TK 331: 22.000

Câu hỏi 567751:

Công ty may 20 (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 1.000m vải với giá mua là 330.000.000đ. Chi phí vận chuyển là 1.100.000đ. Do mua nhiều nên được người bán cho hưởng chiết khấu thương mại 2%. Các giá đã bao gồm thuế GTGT 10% Kế toán xác định giá nhập kho của vải là: (ĐVT: 1000đ):

A. Không có đáp án đúng
B. 301.000
C. 324.400
D. 295.000

Câu hỏi 567750:

Nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, giá trị của nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ nhập kho bao gồm:

A. Chi phí vận chuyển chưa thuế GTGT ghi trên hóa đơn
B. Giá mua chưa thuế GTGT ghi trên hóa đơn
C. Các đáp án đều đúng
D. Chi phí cho nhân viên mua hàng

Câu hỏi 567749:

Khi tham gia vào quá trình sản xuất sản phẩm, nguyên vật liệu sẽ bị:

A. Không có đáp án đúng
B. Thay đổi hình thái vật chất ban đầu để tạo nên hình thái vật chất của sản phẩm mới
C. Cả 2 đáp án A&B đều đúng
D. Không bị thay đổi hình thái vật chất ban đầu

Câu hỏi 567746:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa trước đây mang đi gia công, đơn giá xuất kho đi gia công là 800/kg, chi phí gia công 55.000, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 850.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 935.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 855.000
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567745:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho 50 thành phẩm bán trực tiếp, đơn giá bán là 8.000. Thu bằng hàng hóa có giá 300.000. Các giá chưa gồm 10% thuế GTGT.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 300.000
Nợ TK 133: 30.000
Có TK 131: 330.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 440.000
Có TK 511: 400.000
Có TK 33311: 40.000
D. Cả A&B

Câu hỏi 567744:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp, trị giá xuất kho là 200.000, giá bán là 300.000, chưa gồm 10% thuế GTGT. Thu bằng chuyển khoản sau khi trừ chiết khấu thanh toán cho khách hàng là 1%.

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 112: 326.700
Có TK 511: 297.000
Có TK 33311: 29.700
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 3.000
Nợ TK 112: 327.000
Có TK 511: 300.000
Có TK 33311: 30.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 3.300
Nợ TK 112: 326.700
Có TK 511: 300.000
Có TK 33311: 30.000

Câu hỏi 567743:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ) có: Giá vốn hàng bán là 1.200.000, doanh thu bán hàng là 150% giá vốn, chi phí quản lý kinh doanh là 15% doanh thu, chiết khấu thương mại là 3% doanh thu, chiết khấu thanh toán cho khách hàng là 1% doanh thu.

A. Không có đáp án đúng
B. Kết quả tiêu thụ là 258.000
C. Kết quả tiêu thụ là 600.000
D. Kết quả tiêu thụ là 276.000

Câu hỏi 567742:

Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 1.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 200; Tổng phát sinh Có TK 515 là 50; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 600; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 60; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 150; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 180; Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp là 45.

A. Kế toán ghi (trđ):
Nợ TK 911: 215
Có TK 421: 215
B. Kế toán ghi (trđ):
Nợ TK 911: 1.035
Có TK 632: 600
Có TK 635: 60
Có TK 642: 150
Có TK 811: 180
Có TK 821: 45
C. Cả A&B&C
D. Kế toán ghi (trđ):
Nợ TK 511: 1.000
Nợ TK 515: 50
Nợ TK 711: 200
Có TK 911: 1.250

Câu hỏi 567741:

Cuối năm N, doanh nghiệp được quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, số thuế thực tế phải nộp năm N là 95 trđ, số thuế doanh nghiệp đã tạm nộp trong năm N là 100 trđ:

A. Kế toán điều chỉnh (1.000đ):
Nợ TK 642: 5.000
Có TK 3334: 5.000
B. Không có đáp án đúng
C. Kế toán điều chỉnh (1.000đ):
Nợ TK 3334: 5.000
Có TK 821: 5.000
D. Kế toán điều chỉnh (1.000đ):
Nợ TK 821: 5.000
Có TK 3334: 5.000

Câu hỏi 567740:

Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 2.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 400; Tổng phát sinh Có TK 515 là 100; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 1.200; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 80; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 300; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 420; Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp là 80.

A. Cả A&B&C
B. Kế toán ghi (trđ):
Nợ TK 911: 2.080
Có TK 632: 1.200
Có TK 635: 80
Có TK 642: 300
Có TK 811: 420
Có TK 821: 80
C. Kế toán ghi (trđ):
Nợ TK 911: 420
Có TK 421: 420
D. Kế toán ghi (trđ):
Nợ TK 511: 2.000
Nợ TK 515: 100
Nợ TK 711: 400
Có TK 911: 2.500

Câu hỏi 567739:

Doanh nghiệp góp vốn đầu tư với doanh nghiệp B bằng phần mềm bán hàng, giá trị được công nhận là 150.000, tài sản có nguyên giá là 300.000, đã khấu hao 100.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 214: 100.000
Nợ TK 711: 50.000
Có TK 2113: 300.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 228B: 150.000
Nợ TK 214: 100.000
Nợ TK 811: 50.000
Có TK 2113: 300.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 228B: 150.000
Có TK 2113: 150.000

Câu hỏi 567738:

Rút tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn số tiền 880.000, số tiền gốc đã gửi trước đây là 800.000, số chênh lệch là tiền lãi, thu bằng chuyển khoản.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 80.000
Có TK 515: 80.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 880.000
Có TK 1281: 800.000
Có TK 515: 80.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 800.000
Có TK 1281: 800.000

Câu hỏi 567737:

Tiền lãi cho vay, lãi tiền gửi Ngân hàng, lãi bán hàng trả chậm, trả góp, chiết khấu thanh toán được hưởng do mua hàng hóa, dịch vụ;... là:

A. Doanh thu hoạt động tài chính
B. Thu nhập khác
C. Không có đáp án đúng
D. Doanh thu bán hàng

Câu hỏi 567736:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho 50 thành phẩm bán trực tiếp, đơn giá bán là 8.000, chưa gồm 10% thuế GTGT. Thu bằng chuyển khoản sau khi trừ số tiền khách hàng đã trả trước là 200.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 200.000
Nợ TK 112: 240.000
Có TK 511: 400.000
Có TK 33311: 40.000
B. Không có đáp án đúng
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 440.000
Có TK 511: 400.000
Có TK 33311: 40.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 440.000
Có TK 511: 400.000
Có TK 33311: 40.000

Câu hỏi 567735:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa mua đi đường, hóa đơn đã nhận từ kỳ trước với đơn giá 990/kg, chi phí vận chuyển là 6.600, các giá đã gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 6.000
Nợ TK 133: 600
Có TK 331: 6.600
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 900.000
Có TK 151: 900.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 906.000
Nợ TK 133: 90.600
Có TK 331: 996.600
D. Cả A và B
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.