Kế toán DN nhỏ và vừa - AC06 (90)

Câu hỏi 567738:

Rút tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn số tiền 880.000, số tiền gốc đã gửi trước đây là 800.000, số chênh lệch là tiền lãi, thu bằng chuyển khoản.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 80.000
Có TK 515: 80.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 880.000
Có TK 1281: 800.000
Có TK 515: 80.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 800.000
Có TK 1281: 800.000

Câu hỏi 567737:

Tiền lãi cho vay, lãi tiền gửi Ngân hàng, lãi bán hàng trả chậm, trả góp, chiết khấu thanh toán được hưởng do mua hàng hóa, dịch vụ;... là:

A. Doanh thu hoạt động tài chính
B. Thu nhập khác
C. Không có đáp án đúng
D. Doanh thu bán hàng

Câu hỏi 567736:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho 50 thành phẩm bán trực tiếp, đơn giá bán là 8.000, chưa gồm 10% thuế GTGT. Thu bằng chuyển khoản sau khi trừ số tiền khách hàng đã trả trước là 200.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 200.000
Nợ TK 112: 240.000
Có TK 511: 400.000
Có TK 33311: 40.000
B. Không có đáp án đúng
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 440.000
Có TK 511: 400.000
Có TK 33311: 40.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 440.000
Có TK 511: 400.000
Có TK 33311: 40.000

Câu hỏi 567735:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa mua đi đường, hóa đơn đã nhận từ kỳ trước với đơn giá 990/kg, chi phí vận chuyển là 6.600, các giá đã gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 6.000
Nợ TK 133: 600
Có TK 331: 6.600
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 900.000
Có TK 151: 900.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 906.000
Nợ TK 133: 90.600
Có TK 331: 996.600
D. Cả A và B

Câu hỏi 567734:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa đi đường từ kỳ trước, đơn giá 990/kg, đã gồm 10% thuế GTGT, chi phí vận chuyển là 6.600, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 996.600
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 906.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 900.000

Câu hỏi 567733:

Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 2.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 400; Tổng phát sinh Có TK 515 là 100; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 1.200; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 80; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 300; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 420.

A. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 500 trđ
B. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 540 trđ
C. Không có đáp án đúng
D. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 460 trđ

Câu hỏi 567732:

Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 2.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 400; Tổng phát sinh Có TK 515 là 100; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 1.200; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 80; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 300; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 420; Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp là 80.

A. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 420 trđ
B. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 380 trđ
C. Không có đáp án đúng
D. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 460 trđ

Câu hỏi 567731:

Doanh nghiệp được biếu tặng một phần mềm kế toán có trị giá 120.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 2113: 120.000
Có TK 711: 120.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 213: 120.000
Có TK 711: 120.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 153: 120.000
Có TK 711: 120.000
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567730:

Doanh nghiệp A được miễn giảm thuế GTGT phải nộp kỳ này là 80.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 1388: 80.000
Có TK 711: 80.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 3331: 80.000
Có TK 711: 80.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 3331: 80.000
Có TK 511: 80.000
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567729:

Phân bổ doanh thu tiền lãi bán hàng trả chậm, trả góp kỳ này là 20.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 3387: 20.000
Có TK 515: 20.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 3387: 20.000
Có TK 515: 20.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 3387: 20.000
Có TK 515: 20.000

Câu hỏi 567728:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 700 kg hàng hóa, trị giá 631.400, đã gồm 10% thuế GTGT, được người bán bớt giá 10/kg trên giá chưa thuế GTGT, chi phí vận chuyển là 7.700, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 1562: 7.000
Nợ TK 133: 700
Có TK 331: 7.700
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 331: 7.700
Có TK 133: 700
Có TK 1561: 7.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 574.000
Nợ TK 133: 57.400
Có TK 331: 631.400

Câu hỏi 567727:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp, trị giá xuất kho là 200.000, giá bán là 300.000, chưa gồm 10% thuế GTGT. Chưa thu tiền.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 632: 200.000
Có TK 155: 200.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 330.000
Có TK 511: 300.000
Có TK 33311: 30.000
D. Cả A&B

Câu hỏi 567726:

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong năm được kế toán ghi:

A. Không có đáp án đúng
B. Có TK 3335
C. Có TK 33311
D. Có TK 3334

Câu hỏi 567725:

Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh

A. Không có đáp án đúng
B. Là số chênh lệch giữa doanh thu thuần và trị giá vốn hàng bán, chi phí kinh doanh.
C. Là trị giá vốn hàng bán và số chênh lệch giữa doanh thu thuần và chi phí kinh doanh.
D. Là doanh thu thuần và số chênh lệch giữa trị giá vốn hàng bán và chi phí kinh doanh.

Câu hỏi 567724:

Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp trong năm lớn hơn số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm phải nộp được kế toán ghi:

A. Nợ TK 3334
Có TK 821
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 642
Có TK 3334
D. Nợ TK 821
Có TK 3334

Câu hỏi 567723:

Thu nhập từ nhượng bán, thanh lý TSCĐ; Thu nhập quà biếu, quà tặng bằng tiền, hiện vật của các tổ chức, cá nhân tặng cho doanh nghiệp

A. Được ghi nhận trên tài khoản: 711
B. Không có đáp án đúng
C. Được ghi nhận trên tài khoản: 511
D. Được ghi nhận trên tài khoản: 515

Câu hỏi 567722:

Doanh nghiệp A thu lại được khoản nợ phải thu khó đòi đã xử lý xóa sổ của B là 250.000 bằng chuyển khoản.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 1121: 250.000
Có TK 515: 250.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 1121: 250.000
Có TK 711: 250.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 1121: 250.000
Có TK 131: 250.000

Câu hỏi 567721:

Chênh lệch lãi do đánh giá lại vật tư, hàng hóa, tài sản cố định đưa đi góp vốn liên doanh, đầu tư vào công ty liên kết và đầu tư khác

A. Được ghi nhận trên tài khoản: 511
B. Được ghi nhận trên tài khoản: 515
C. Được ghi nhận trên tài khoản: 711
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567720:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Thu tiền hàng bằng TGNH từ đại lý sau khi trừ hoa hồng đại lý 5% tính theo doanh thu. Trị giá xuất kho thành phẩm gửi đại lý là 500.000, giá bán là 750.000. Các giá chưa gồm 10% thuế GTGT.

A. Cả A&B&C
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 641: 37.500
Nợ TK 133: 3.750
Nợ TK 112: 783.750
Có TK 131: 825.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 825.000
Có TK 511: 750.000
Có TK 33311: 75.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 632: 500.000
Có TK 157: 500.000

Câu hỏi 567719:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Mua và nhập kho 1.000 kg hàng hóa, đơn giá 990/kg, kèm theo bao bì9.900, các giá đã gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 153: 9.000
Nợ TK 133: 900
Có TK 331: 9.900
B. Cả A và B
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 900.000
Nợ TK 133: 90.000
Có TK 331: 990.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 909.000
Nợ TK 133: 90.900
Có TK 331: 999.900
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.