[Unable to find Component]

Kế toán DN nhỏ và vừa - AC06 (148)

Câu hỏi 805833:

Phân bổ doanh thu tiền lãi bán hàng trả chậm, trả góp kỳ này là 20.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 3387: 20.000
Có TK 711: 20.000
B. Không có đáp án đúng
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 3387: 20.000
Có TK 515: 20.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 3387: 20.000
Có TK 511: 20.000

Câu hỏi 298829:

Hệ thống Báo cáo tài chính bắt buộc trong doanh nghiệp nhỏ và vừa bao gồm:

A. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
B. Báo cáo tình hình tài chính
C. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính
D. Các đáp án đều đúng

Câu hỏi 134416:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho thành phẩm gửi bán đại lý, trị giá xuất kho là 500.000, giá bán là 750.000, chưa gồm 10% thuế GTGT.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 157: 750.000
Có TK 155: 750.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 157: 825.000
Có TK 155: 825.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 157: 500.000
Có TK 155: 500.000

Câu hỏi 134418:

DN (tính thuế GTGT khấu trừ, KKTX) nhượng bán máy may nguyên giá 1.800.000, đã hao mòn 600.000 cho DN B với giá bán 1.100.000. Chi phí nhượng bán 11.000. Các giá đã có VAT 10%, đã thanh toán bằng chuyển khoản.

A. Cả A&B&C
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 811: 10.000
Nợ TK 1331: 1.000
Có TK 112: 11.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 1.100.000
Có TK 711: 1.000.000
Có TK 33311: 100.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 214: 600.000
Nợ TK 811: 1.200.000
Có TK 2111: 1.800.000

Câu hỏi 134419:

Khoản mục Chi phí quản lý kinh doanh trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

A. Có bao gồm khoản hoa hồng phải trả cho đại lý
B. Các đáp án đều sai
C. Không bao gồm khoản hoa hồng phải trả cho đại lý
D. Cả A và B đều đúng

Câu hỏi 864073:

Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:

A. Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh
B. Kết quả hoạt động tài chính
C. Cả A&B&C
D. Kết quả hoạt động khác

Câu hỏi 276686:

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của các năm trước được ghi giảm được kế toán ghi:

A. Nợ TK 3334
Có TK 642
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 3334
Có TK 821
D. Nợ TK 821
Có TK 3334

Câu hỏi 276687:

Khoản mục Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

A. Không bao gồm khoản chiết khấu thanh toán
B. Cả A và B đều đúng
C. Có bao gồm khoản chiết khấu thanh toán
D. Các đáp án đều sai

Câu hỏi 276715:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho thành phẩm gửi bán, trị giá xuất kho là 200.000, giá bán là 300.000, chưa gồm 10% thuế GTGT.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 157: 200.000
Có TK 155: 200.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 157: 330.000
Có TK 155: 330.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 157: 300.000
Có TK 155: 300.000

Câu hỏi 370605:

Các khoản lỗ do thanh lý, nhượng bán các khoản đầu tư; chi phí giao dịch bán chứng khoán là:

A. Chi phí quản lý kinh doanh
B. Chi phí khác
C. Không có đáp án đúng
D. Chi phí tài chính

Câu hỏi 370606:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho 50 thành phẩm bán trả góp, đơn giá bán là 10.000, chưa gồm 10% thuế GTGT. Thu ngay bằng chuyển khoản 350.000, số còn lại thu đều trong 2 kỳ với lãi suất 1%/kỳ.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 350.000
Nợ TK 131: 202.000
Có TK 511: 500.000
Có TK 33311: 50.000
Có TK 3387: 1.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 350.000
Nợ TK 131: 204.000
Có TK 511: 500.000
Có TK 33311: 50.000
Có TK 3387: 4.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 112: 350.000
Nợ TK 131: 203.000
Có TK 511: 500.000
Có TK 33311: 50.000
Có TK 3387: 3.000
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 370610:

Các khoản thuế phải nộp khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ nhưng sau đó được giảm, được hoàn; Thu tiền phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng; Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xóa sổ là:

A. Thu nhập khác
B. Không có đáp án đúng
C. Doanh thu bán hàng
D. Doanh thu hoạt động tài chính

Câu hỏi 370611:

Khoản mục Lợi nhuận khác trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

A. Các đáp án đều sai
B. Cả A và B đều đúng
C. Có bao gồm khoản thu từ nhượng bán tài sản cố định
D. Không bao gồm khoản chi phí từ nhượng bán tài sản cố định

Câu hỏi 370612:

Cuối năm N, doanh nghiệp được quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, số thuế thực tế phải nộp năm N là 80 trđ, doanh nghiệp đã tạm nộp thuế trong năm N là 60 trđ.

A. Kế toán kết chuyển (1.000đ):
Nợ TK 911: 80.000
Có TK 821: 80.000
B. Kế toán kết chuyển (1.000đ):
Nợ TK 911: 60.000
Có TK 821: 60.000
C. Kế toán kết chuyển (1.000đ):
Nợ TK 911: 80.000
Có TK 642: 80.000
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 370617:

Thu tiền phạt 20.000 do khách hàng B vi phạm hợp đồng bằng tiền mặt.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 1111: 20.000
Có TK 711: 20.000
B. Không có đáp án đúng
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 1111: 20.000
Có TK 511: 20.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 1111: 20.000
Có TK 131: 20.000

Câu hỏi 405722:

Doanh nghiệp bị phạt do vi phạm 10% giá trị hợp đồng mua bán nguyên vật liệu, hợp đồng có trị giá 800.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 80.000
Có TK 3388: 80.000
B. Không có đáp án đúng
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 811: 80.000
Có TK 3388: 80.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 632: 80.000
Có TK 3388: 80.000

Câu hỏi 405723:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho thành phẩm gửi bán, trị giá xuất kho là 500.000, giá bán là 750.000, chưa gồm 10% thuế GTGT. Khách hàng chấp nhận mua hàng.

A. Khi xuất kho, Kế toán ghi:
Nợ TK 157: 500.000
Có TK 155: 500.000
B. Cả A&B
C. Không có đáp án đúng
D. Khi khách hàng chấp nhận mua hàng, Kế toán ghi:
Nợ TK 632: 500.000
Có TK 157: 500.000

Câu hỏi 405724:

Số trích lập dự phòng hay hoàn nhập dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh, dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

A. Không có đáp án đúng
B. Được ghi nhận trên tài khoản: 635
C. Được ghi nhận trên tài khoản: 642
D. Được ghi nhận trên tài khoản: 811

Câu hỏi 405725:

Chi phí theo dõi hoạt động liên doanh là 80.000, chi bằng chuyển khoản.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 80.000
Có TK 3388: 80.000
B. Không có đáp án đúng
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 80.000
Có TK 1121: 80.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 642: 80.000
Có TK 1121: 80.000

Câu hỏi 405726:

Chi phí lãi tiền vay, lãi mua hàng trả chậm, lãi thuê tài sản thuê tài chính; Chiết khấu thanh toán cho người mua; Các khoản chi phí của hoạt động đầu tư tài chính là:

A. Chi phí khác
B. Chi phí tài chính
C. Không có đáp án đúng
D. Chi phí quản lý kinh doanh
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.