[Unable to find Component]

Kế toán DN nhỏ và vừa - AC06 (146)

Câu hỏi 567711:

Trong năm N, doanh nghiệp tạm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là 100 trđ và đã nộp bằng chuyển khoản.

A. Kế toán ghi (1.000đ):
Nợ 3334: 100.000
Có TK 112: 100.000
B. Kế toán ghi (1.000đ):
Nợ TK 821: 100.000
Có TK 3334: 100.000
C. Không có đáp án đúng
D. Cả A&B

Câu hỏi 567712:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho hàng hóa đi góp vốn liên doanh, trị giá xuất kho là 700.000, giá bán là 1.000.000, chưa gồm 10% thuế GTGT, giá trị được chấp nhận 950.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 228: 1.000.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 228: 700.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 228: 950.000

Câu hỏi 567714:

Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ; Giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý, nhượng bán TSCĐ (nếu có) là:

A. Chi phí khác
B. Chi phí quản lý kinh doanh
C. Chi phí tài chính
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567715:

Chênh lệch lỗ do đánh giá lại vật tư, hàng hóa, TSCĐ đưa đi góp vốn vào công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác

A. Không có đáp án đúng
B. Được ghi nhận trên tài khoản: 642
C. Được ghi nhận trên tài khoản: 811
D. Được ghi nhận trên tài khoản: 635

Câu hỏi 567719:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Mua và nhập kho 1.000 kg hàng hóa, đơn giá 990/kg, kèm theo bao bì9.900, các giá đã gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 153: 9.000
Nợ TK 133: 900
Có TK 331: 9.900
B. Cả A và B
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 900.000
Nợ TK 133: 90.000
Có TK 331: 990.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 909.000
Nợ TK 133: 90.900
Có TK 331: 999.900

Câu hỏi 567720:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Thu tiền hàng bằng TGNH từ đại lý sau khi trừ hoa hồng đại lý 5% tính theo doanh thu. Trị giá xuất kho thành phẩm gửi đại lý là 500.000, giá bán là 750.000. Các giá chưa gồm 10% thuế GTGT.

A. Cả A&B&C
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 641: 37.500
Nợ TK 133: 3.750
Nợ TK 112: 783.750
Có TK 131: 825.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 131: 825.000
Có TK 511: 750.000
Có TK 33311: 75.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 632: 500.000
Có TK 157: 500.000

Câu hỏi 567740:

Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 2.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 400; Tổng phát sinh Có TK 515 là 100; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 1.200; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 80; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 300; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 420; Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp là 80.

A. Cả A&B&C
B. Kế toán ghi (trđ):
Nợ TK 911: 2.080
Có TK 632: 1.200
Có TK 635: 80
Có TK 642: 300
Có TK 811: 420
Có TK 821: 80
C. Kế toán ghi (trđ):
Nợ TK 911: 420
Có TK 421: 420
D. Kế toán ghi (trđ):
Nợ TK 511: 2.000
Nợ TK 515: 100
Nợ TK 711: 400
Có TK 911: 2.500

Câu hỏi 567741:

Cuối năm N, doanh nghiệp được quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, số thuế thực tế phải nộp năm N là 95 trđ, số thuế doanh nghiệp đã tạm nộp trong năm N là 100 trđ:

A. Kế toán điều chỉnh (1.000đ):
Nợ TK 642: 5.000
Có TK 3334: 5.000
B. Không có đáp án đúng
C. Kế toán điều chỉnh (1.000đ):
Nợ TK 3334: 5.000
Có TK 821: 5.000
D. Kế toán điều chỉnh (1.000đ):
Nợ TK 821: 5.000
Có TK 3334: 5.000

Câu hỏi 567746:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa trước đây mang đi gia công, đơn giá xuất kho đi gia công là 800/kg, chi phí gia công 55.000, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 850.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 935.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 855.000
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567747:

Công ty Giày TĐ (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 100 chiếc kéo với giá mua chưa bao gồm thuế GTGT 10% phải trả 50.000.000đ. Khi nhập kho phát hiện thừa 10 chiếc. Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):

A. Có TK 331: 60.500
B. Không có đáp án đúng
C. Có TK 331: 50.000
D. Có TK 331: 55.000

Câu hỏi 567752:

Doanh nghiệp May 30 (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) sửa chữa thường xuyên máy Cắt, chi phí sửa chữa bao gồm: Xuất kho phụ tùng thay thế: 24.000.000đ; Tiền công thuê ngoài phải trả chưa thuế: 20.000.000đ (thuế GTGT 10%). Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 627: 44.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK 153: 24.000
Có TK 331: 22.000
C. Nợ TK 154: 44.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK 152: 24.000
Có TK 331: 22.000
D. Nợ TK 154: 44.000
Nợ TK 133: 2.000
Có TK 153: 24.000
Có TK 331: 22.000

Câu hỏi 567753:

Công ty Giày TĐ (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 1.000 hộp keo dính với giá mua chưa bao gồm thuế GTGT 10% phải trả 100.000.000đ. Khi nhập kho phát hiện thừa 50 hộp. Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):

A. Nợ TK 152: 100.000
B. Nợ TK 152: 105.000
C. Không có đáp án đúng
D. Nợ TK 153: 105.000

Câu hỏi 567769:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ tập hợp được là: Chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp là 2.000.000 (giá trị NVL chính dùng không hết nhập lại kho là 200.000); Chi phí nguyên vật liệu phụ trực tiếp là 300.000; Chi phí nhân công trực tiếp là 600.000; chi phí sản xuất chung là 800.000; Không có sản phẩm dở dang đầu kỳ; Hoàn thành 40 sản phẩm và có 20 sản phẩm dở dang cuối kỳ mức độ hoàn thành 50%.

A. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ là: 1.006.667
B. Không có đáp án đúng
C. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ là: 700.000
D. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ là: 940.000

Câu hỏi 567783:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ tập hợp được là: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là 2.000.000 (giá trị dùng không hết nhập lại kho là 200.000); Chi phí nhân công trực tiếp là 600.000; chi phí sản xuất chung là 800.000; Không có sản phẩm dở dang.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi nhận giá thành sản phẩm nhập kho là:
Nợ TK 155: 3.200.000
Nợ TK 152: 200.000
Có TK 621: 200.000
Có TK 154: 3.200.000
C. Kế toán ghi nhận giá thành sản phẩm nhập kho là:
Nợ TK 155: 3.200.000
Có TK 154: 3.200.000
D. Kế toán ghi nhận giá thành sản phẩm nhập kho là:
Nợ TK 155: 3.200.000
Nợ TK 152: 200.000
Có TK 154: 3.400.000

Câu hỏi 567784:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 260.000; Nhân viên QL phân xưởng là 30.000; Nhân viên bán hàng là 60.000; Nhân viên quản lý DN là 80.000. Khi trích các khoản theo lương trừ vào thu nhập của người lao động, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 334: 45.150
Có TK 338: 45.150
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 334: 101.050
Có TK 338: 101.050
D. Nợ TK 154: 30.450
Nợ TK 6421: 6.300
Nợ TK 6422: 8.400
Có TK 338: 45.150

Câu hỏi 567785:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Phân bổ giá trị công cụ dụng cụ xuất dùng từ kỳ trước vào chi phí kỳ này là 140.000, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 154: 140.000
Có TK 242: 140.000
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 627: 140.000
Có TK 242: 140.000
D. Nợ TK 154: 140.000
Có TK 153: 140.000

Câu hỏi 567786:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, Giá trị nguyên vật liệu thừa dùng không hết nhập kho là 50.000, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 152: 50.000
Có TK 154: 50.000
B. Nợ TK 152: 50.000
Có TK 621: 50.000
C. Nợ TK 154: 50.000
Có TK 152: 50.000
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567787:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền thưởng từ quỹ khen thưởng phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 4.000; Nhân viên QL phân xưởng là 3.000; Nhân viên bán hàng là 6.000; Nhân viên quản lý DN là 10.000. Kế toán ghi:

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 3531: 23.000
Có TK 334: 23.000
C. Nợ TK 622: 4.000
Nợ TK 627: 3.000
Nợ TK 641: 6.000
Nợ TK 642: 10.000
Có TK 334: 23.000
D. Nợ TK 154: 7.000
Nợ TK 6421: 6.000
Nợ TK 6422: 10.000
Có TK 334: 23.000

Câu hỏi 567795:

Đối tượng không áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. công ty đại chúng theo quy định của pháp luật về chứng khoán
B. doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ
C. Các đáp án đều đúng
D. Doanh nghiệp Nhà nước

Câu hỏi 567796:

Doanh nghiệp vừa và nhỏ áp dụng chế độ kế toán theo văn bản pháp lý nào:

A. Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016
của Bộ Tài chính
B. Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
C. Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/6/2006 của Bộ Tài chính
D. Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ Tài chính
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.