[Unable to find Component]

Kế toán DN nhỏ và vừa - AC06 (90)

Câu hỏi 567714:

Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ; Giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý, nhượng bán TSCĐ (nếu có) là:

A. Chi phí khác
B. Chi phí quản lý kinh doanh
C. Chi phí tài chính
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567715:

Chênh lệch lỗ do đánh giá lại vật tư, hàng hóa, TSCĐ đưa đi góp vốn vào công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác

A. Không có đáp án đúng
B. Được ghi nhận trên tài khoản: 642
C. Được ghi nhận trên tài khoản: 811
D. Được ghi nhận trên tài khoản: 635

Câu hỏi 567725:

Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh

A. Không có đáp án đúng
B. Là số chênh lệch giữa doanh thu thuần và trị giá vốn hàng bán, chi phí kinh doanh.
C. Là trị giá vốn hàng bán và số chênh lệch giữa doanh thu thuần và chi phí kinh doanh.
D. Là doanh thu thuần và số chênh lệch giữa trị giá vốn hàng bán và chi phí kinh doanh.

Câu hỏi 567726:

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong năm được kế toán ghi:

A. Không có đáp án đúng
B. Có TK 3335
C. Có TK 33311
D. Có TK 3334

Câu hỏi 567731:

Doanh nghiệp được biếu tặng một phần mềm kế toán có trị giá 120.000.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 2113: 120.000
Có TK 711: 120.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 213: 120.000
Có TK 711: 120.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 153: 120.000
Có TK 711: 120.000
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567732:

Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 2.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 400; Tổng phát sinh Có TK 515 là 100; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 1.200; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 80; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 300; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 420; Số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp là 80.

A. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 420 trđ
B. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 380 trđ
C. Không có đáp án đúng
D. Kết quả hoạt động kinh doanh của năm N là 460 trđ

Câu hỏi 567744:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp, trị giá xuất kho là 200.000, giá bán là 300.000, chưa gồm 10% thuế GTGT. Thu bằng chuyển khoản sau khi trừ chiết khấu thanh toán cho khách hàng là 1%.

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 112: 326.700
Có TK 511: 297.000
Có TK 33311: 29.700
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 3.000
Nợ TK 112: 327.000
Có TK 511: 300.000
Có TK 33311: 30.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 3.300
Nợ TK 112: 326.700
Có TK 511: 300.000
Có TK 33311: 30.000

Câu hỏi 567748:

Công ty may 20 (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 1.000m vải với giá mua trả bằng chuyển khoản là 330.000.000đ. Do thanh toán ngay nên được người bán cho hưởng chiết khấu thanh toán 1%. Các giá đã bao gồm thuế GTGT 10% Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):

A. Nợ TK 152: 297.000
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 152: 300.000
D. Nợ TK 153: 300.000

Câu hỏi 567749:

Khi tham gia vào quá trình sản xuất sản phẩm, nguyên vật liệu sẽ bị:

A. Không có đáp án đúng
B. Thay đổi hình thái vật chất ban đầu để tạo nên hình thái vật chất của sản phẩm mới
C. Cả 2 đáp án A&B đều đúng
D. Không bị thay đổi hình thái vật chất ban đầu

Câu hỏi 567763:

Doanh nghiệp thương mại (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) sửa chữa đột xuất 1 máy nâng hàng đang sử dụng ở bộ phận bán hàng, chi phí sửa chữa thuê ngoài phải trả chưa thuế là 72trđ, chưa có thuế GTGT 10%. Công việc sửa chữa đã hoàn thành, bàn giao và đưa vào sử dụng, chi phí sửa chữa được phân bổ làm 2 năm, bắt đầu từ tháng này. Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):

A. Đáp án A và Nợ TK 641: 3.000
Nợ TK 242: 69.000
Có TK 2413: 72.000
B. Không có đáp án đúng
C. Đáp án A và
Nợ TK 6421: 3.000
Nợ TK 242: 69.000
Có TK 2413: 72.000
D. Nợ TK 2413: 72.000
Nợ TK 133: 7.200
Có TK 331: 79.200

Câu hỏi 567764:

Khi tham gia vào quá trình sản xuất sản phẩm, giá trị của nguyên vật liệu sẽ:

A. Cả 2 đáp án A&B đều đúng
B. Tính hết vào giá trị của sản phẩm mới
C. Tính dần vào giá trị của sản phẩm mới
bằng phương pháp phân bổ giá trị
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567784:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 260.000; Nhân viên QL phân xưởng là 30.000; Nhân viên bán hàng là 60.000; Nhân viên quản lý DN là 80.000. Khi trích các khoản theo lương trừ vào thu nhập của người lao động, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 334: 45.150
Có TK 338: 45.150
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 334: 101.050
Có TK 338: 101.050
D. Nợ TK 154: 30.450
Nợ TK 6421: 6.300
Nợ TK 6422: 8.400
Có TK 338: 45.150

Câu hỏi 567785:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Phân bổ giá trị công cụ dụng cụ xuất dùng từ kỳ trước vào chi phí kỳ này là 140.000, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 154: 140.000
Có TK 242: 140.000
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 627: 140.000
Có TK 242: 140.000
D. Nợ TK 154: 140.000
Có TK 153: 140.000

Câu hỏi 567790:

Hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. Sử dụng tài khoản 154 để ghi nhận chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
B. Không sử dụng tài khoản 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp, tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung.
C. Không phát sinh các khoản chi phí sản xuất.
D. Đáp án A&B

Câu hỏi 567791:

Đối tượng không áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. Bảo hiểm
B. Các đáp án đều đúng
C. Dầu khí
D. Điện lực

Câu hỏi 567792:

Hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. Các đáp án đều đúng
B. Không sử dụng tài khoản 641 – Chi phí bán hàng
C. Sử dụng tài khoản 632 để ghi nhận chi phí bán hàng
D. Sử dụng tài khoản 641 để ghi nhận chi phí bán hàng

Câu hỏi 567797:

Việc lựa chọn và áp dụng chế độ kế toán theo thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính là:

A. Không có đáp án đúng
B. Không bắt buộc với doanh nghiệp nhỏ và vừa
C. Các đáp án đều sai
D. Bắt buộc với doanh nghiệp nhỏ và vừa

Câu hỏi 567798:

Hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. Có mở chi tiết cho tài khoản 156– Hàng hóa
B. Các đáp án đều đúng
C. Không mở chi tiết cho tài khoản 156 – Hàng hóa
D. Không sử dụng tài khoản 156

Câu hỏi 567796:

Doanh nghiệp vừa và nhỏ áp dụng chế độ kế toán theo văn bản pháp lý nào:

A. Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016
của Bộ Tài chính
B. Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
C. Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/6/2006 của Bộ Tài chính
D. Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ Tài chính

Câu hỏi 567795:

Đối tượng không áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. công ty đại chúng theo quy định của pháp luật về chứng khoán
B. doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ
C. Các đáp án đều đúng
D. Doanh nghiệp Nhà nước
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.