Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho thành phẩm gửi bán đại lý, trị giá xuất kho là 500.000, giá bán là 750.000, chưa gồm 10% thuế GTGT.
A. Kế toán ghi: Nợ TK 157: 750.000 Có TK 155: 750.000
B. Kế toán ghi: Nợ TK 157: 825.000 Có TK 155: 825.000
C. Không có đáp án đúng
D. Kế toán ghi: Nợ TK 157: 500.000 Có TK 155: 500.000
DN (tính thuế GTGT khấu trừ, KKTX) nhượng bán máy may nguyên giá 1.800.000, đã hao mòn 600.000 cho DN B với giá bán 1.100.000. Chi phí nhượng bán 11.000. Các giá đã có VAT 10%, đã thanh toán bằng chuyển khoản.
A. Cả A&B&C
B. Kế toán ghi: Nợ TK 811: 10.000 Nợ TK 1331: 1.000 Có TK 112: 11.000
C. Kế toán ghi: Nợ TK 112: 1.100.000 Có TK 711: 1.000.000 Có TK 33311: 100.000
D. Kế toán ghi: Nợ TK 214: 600.000 Nợ TK 811: 1.200.000 Có TK 2111: 1.800.000
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho thành phẩm gửi bán, trị giá xuất kho là 200.000, giá bán là 300.000, chưa gồm 10% thuế GTGT.
A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi: Nợ TK 157: 200.000 Có TK 155: 200.000
C. Kế toán ghi: Nợ TK 157: 330.000 Có TK 155: 330.000
D. Kế toán ghi: Nợ TK 157: 300.000 Có TK 155: 300.000
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho 50 thành phẩm bán trả góp, đơn giá bán là 10.000, chưa gồm 10% thuế GTGT. Thu ngay bằng chuyển khoản 350.000, số còn lại thu đều trong 2 kỳ với lãi suất 1%/kỳ.
A. Kế toán ghi: Nợ TK 112: 350.000 Nợ TK 131: 202.000 Có TK 511: 500.000 Có TK 33311: 50.000 Có TK 3387: 1.000
B. Kế toán ghi: Nợ TK 112: 350.000 Nợ TK 131: 204.000 Có TK 511: 500.000 Có TK 33311: 50.000 Có TK 3387: 4.000
C. Kế toán ghi: Nợ TK 112: 350.000 Nợ TK 131: 203.000 Có TK 511: 500.000 Có TK 33311: 50.000 Có TK 3387: 3.000
Các khoản thuế phải nộp khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ nhưng sau đó được giảm, được hoàn; Thu tiền phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng; Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xóa sổ là:
Cuối năm N, doanh nghiệp được quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, số thuế thực tế phải nộp năm N là 80 trđ, doanh nghiệp đã tạm nộp thuế trong năm N là 60 trđ.
A. Kế toán kết chuyển (1.000đ): Nợ TK 911: 80.000 Có TK 821: 80.000
B. Kế toán kết chuyển (1.000đ): Nợ TK 911: 60.000 Có TK 821: 60.000
C. Kế toán kết chuyển (1.000đ): Nợ TK 911: 80.000 Có TK 642: 80.000
Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho thành phẩm gửi bán, trị giá xuất kho là 500.000, giá bán là 750.000, chưa gồm 10% thuế GTGT. Khách hàng chấp nhận mua hàng.
A. Khi xuất kho, Kế toán ghi: Nợ TK 157: 500.000 Có TK 155: 500.000
B. Cả A&B
C. Không có đáp án đúng
D. Khi khách hàng chấp nhận mua hàng, Kế toán ghi: Nợ TK 632: 500.000 Có TK 157: 500.000
Chi phí lãi tiền vay, lãi mua hàng trả chậm, lãi thuê tài sản thuê tài chính; Chiết khấu thanh toán cho người mua; Các khoản chi phí của hoạt động đầu tư tài chính là:
A. Chi phí khác
B. Chi phí tài chính
C. Không có đáp án đúng
D. Chi phí quản lý kinh doanh
DONATE
Để giúp chúng tôi phát triển sản phẩm tốt hơn, đạt kết quả học tập cao hơn