[Unable to find Component]

Kế toán DN nhỏ và vừa - AC06 (146)

Câu hỏi 567790:

Hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. Sử dụng tài khoản 154 để ghi nhận chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
B. Không sử dụng tài khoản 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp, tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung.
C. Không phát sinh các khoản chi phí sản xuất.
D. Đáp án A&B

Câu hỏi 567789:

Hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. Sử dụng tài khoản 511 để ghi nhận các khoản giảm trừ doanh thu
B. Không sử dụng tài khoản 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu
C. Không phát sinh các khoản giảm trừ doanh thu
D. Đáp án A&C

Câu hỏi 567781:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương BHXH phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 16.000; Nhân viên QL phân xưởng là 13.000; Nhân viên bán hàng là 16.000; Nhân viên quản lý DN là 18.000. Kế toán ghi:

A. Nợ TK 622: 16.000
Nợ TK 627: 13.000
Nợ TK 641: 16.000
Nợ TK 642: 18.000
Có TK 334: 63.000
B. Nợ TK 154: 29.000
Nợ TK 6421: 16.000
Nợ TK 6422: 18.000
Có TK 334: 63.000
C. Không có đáp án đúng
D. Nợ TK 3383: 63.000
Có TK 334: 63.000

Câu hỏi 567780:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Xuất kho vật liệu chính dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm trị giá là 1.600.000, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 627: 1.600.000 Có TK 152: 1.600.000
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 621: 1.600.000
Có TK 152: 1.600.000
D. Nợ TK 154: 1.600.000 Có TK 152: 1.600.000

Câu hỏi 567779:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền ăn ca phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 26.000; Nhân viên QL phân xưởng là 3.000; Nhân viên bán hàng là 6.000; Nhân viên quản lý DN là 8.000. Kế toán ghi:

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 622: 26.000
Nợ TK 627: 3.000
Nợ TK 642: 14.000
Có TK 334: 43.000
C. Nợ TK 154: 29.000
Nợ TK 6421: 6.000
Nợ TK 6422: 8.000
Có TK 334: 43.000
D. Nợ TK 622: 26.000
Nợ TK 627: 3.000
Nợ TK 641: 6.000
Nợ TK 642: 8.000
Có TK 334: 43.000

Câu hỏi 405745:

Tiền phạt phải trả do vi phạm hợp đồng kinh tế, phạt vi phạm hành chính

A. Được ghi nhận trên tài khoản: 635
B. Được ghi nhận trên tài khoản: 642
C. Được ghi nhận trên tài khoản: 811
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 405744:

Cuối năm N, doanh nghiệp có tài liệu (trđ): Tổng phát sinh Có TK 511 là 1.000; Tổng phát sinh Có TK 711 là 200; Tổng phát sinh Có TK 515 là 50; Tổng phát sinh Nợ TK 632 là 600; Tổng phát sinh Nợ TK 635 là 60; Tổng phát sinh Nợ TK 642 là 150; Tổng phát sinh Nợ TK 811 là 180.

A. Không có đáp án đúng
B. Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của năm N là 20 trđ
C. Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của năm N là 250 trđ
D. Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của năm N là (10) trđ

Câu hỏi 405743:

Tổng lợi nhuận sau thuế bằng:

A. Các đáp án đều sai
B. Hiệu của A và B
C. Tổng lợi nhuận trước thuế
D. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Câu hỏi 405742:

Hệ thống Báo cáo tài chính không bắt buộc trong doanh nghiệp nhỏ và vừa bao gồm:

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Báo cáo tình hình tài chính
D. Các đáp án đều sai

Câu hỏi 405738:

Bán cổ phiếu kinh doanh có giá gốc là 300.000, giá bán là 280.000, chi phí bán là 10.000, số dự phòng đã lập cho số chứng khoán này là 30.000. Thu, chi bằng chuyển khoản.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 1121: 280.000
Nợ TK 635: 20.000
Có TK 1211: 300.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 10.000
Có TK 1121: 10.000
C. Cả A&B&C
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 2291: 30.000
Có TK 635: 30.000

Câu hỏi 405737:

Chi phí lãi vay phục vụ cho kinh doanh phải trả trong kỳ là 40.000.

A. Không có đáp án đúng
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 642: 40.000
Có TK 3388: 40.000
C. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 40.000
Có TK 1121: 40.000
D. Kế toán ghi:
Nợ TK 635: 40.000
Có TK 3388: 40.000

Câu hỏi 405734:

Khoản mục Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

A. Các đáp án đều sai
B. Cả A và B đều đúng
C. Không bao gồm khoản chiết khấu thương mại
D. bao gồm khoản chiết khấu thương mại

Câu hỏi 405733:

Tổng lợi nhuận trước thuế bằng:

A. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
B. Lợi nhuận khác
C. Các đáp án đều sai
D. Tổng của A và B

Câu hỏi 405731:

Tại một doanh nghiệp thương mại (kế toán KKTX, thuế GTGT khấu trừ) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Nhập kho 1.000 kg hàng hóa trước đây mang đi gia công, đơn giá xuất kho đi gia công là 800/kg, chi phí gia công 55.000, gồm 10% thuế GTGT. Chưa thanh toán.

A. Kế toán ghi:
Nợ TK 156: 850.000
Có TK 154: 850.000
B. Kế toán ghi:
Nợ TK 154: 50.000
Nợ TK 133: 5.000
Có TK 331: 55.000
C. Không có đáp án đúng
D. Cả A&B

Câu hỏi 405730:

Kết quả hoạt động khác

A. Không có đáp án đúng
B. Cả A và B đều đúng
C. Là số chênh lệch giữa các khoản thu nhập khác và các khoản chi phí khác và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp.
D. Là số chênh lệch giữa các các khoản chi phí khác, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp và khoản thu nhập khác.

Câu hỏi 405726:

Chi phí lãi tiền vay, lãi mua hàng trả chậm, lãi thuê tài sản thuê tài chính; Chiết khấu thanh toán cho người mua; Các khoản chi phí của hoạt động đầu tư tài chính là:

A. Chi phí khác
B. Chi phí tài chính
C. Không có đáp án đúng
D. Chi phí quản lý kinh doanh

Câu hỏi 405724:

Số trích lập dự phòng hay hoàn nhập dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh, dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

A. Không có đáp án đúng
B. Được ghi nhận trên tài khoản: 635
C. Được ghi nhận trên tài khoản: 642
D. Được ghi nhận trên tài khoản: 811

Câu hỏi 567788:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 300.000; Nhân viên QL phân xưởng là 80.000; Nhân viên bán hàng là 160.000; Nhân viên quản lý DN là 180.000. Khi trích BHTN, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 622: 3.000
Nợ TK 627: 800
Nợ TK 641: 1.600
Nợ TK 642: 1.800
Nợ TK 334: 7.200
Có TK 3385: 14.400
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 154: 7.200
Nợ TK 334: 7.200
Có TK 3385: 14.400
D. Nợ TK 154: 7.200
Nợ TK 334: 7.200
Có TK 3386: 14.400

Câu hỏi 567787:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền thưởng từ quỹ khen thưởng phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 4.000; Nhân viên QL phân xưởng là 3.000; Nhân viên bán hàng là 6.000; Nhân viên quản lý DN là 10.000. Kế toán ghi:

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 3531: 23.000
Có TK 334: 23.000
C. Nợ TK 622: 4.000
Nợ TK 627: 3.000
Nợ TK 641: 6.000
Nợ TK 642: 10.000
Có TK 334: 23.000
D. Nợ TK 154: 7.000
Nợ TK 6421: 6.000
Nợ TK 6422: 10.000
Có TK 334: 23.000

Câu hỏi 567786:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, Giá trị nguyên vật liệu thừa dùng không hết nhập kho là 50.000, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 152: 50.000
Có TK 154: 50.000
B. Nợ TK 152: 50.000
Có TK 621: 50.000
C. Nợ TK 154: 50.000
Có TK 152: 50.000
D. Không có đáp án đúng
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.