[Unable to find Component]

Kế toán DN nhỏ và vừa - AC06 (90)

Câu hỏi 567791:

Đối tượng không áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. Bảo hiểm
B. Các đáp án đều đúng
C. Dầu khí
D. Điện lực

Câu hỏi 567790:

Hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp nhỏ và vừa:

A. Sử dụng tài khoản 154 để ghi nhận chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
B. Không sử dụng tài khoản 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp, tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung.
C. Không phát sinh các khoản chi phí sản xuất.
D. Đáp án A&B

Câu hỏi 567788:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 300.000; Nhân viên QL phân xưởng là 80.000; Nhân viên bán hàng là 160.000; Nhân viên quản lý DN là 180.000. Khi trích BHTN, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 622: 3.000
Nợ TK 627: 800
Nợ TK 641: 1.600
Nợ TK 642: 1.800
Nợ TK 334: 7.200
Có TK 3385: 14.400
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 154: 7.200
Nợ TK 334: 7.200
Có TK 3385: 14.400
D. Nợ TK 154: 7.200
Nợ TK 334: 7.200
Có TK 3386: 14.400

Câu hỏi 567787:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền thưởng từ quỹ khen thưởng phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 4.000; Nhân viên QL phân xưởng là 3.000; Nhân viên bán hàng là 6.000; Nhân viên quản lý DN là 10.000. Kế toán ghi:

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 3531: 23.000
Có TK 334: 23.000
C. Nợ TK 622: 4.000
Nợ TK 627: 3.000
Nợ TK 641: 6.000
Nợ TK 642: 10.000
Có TK 334: 23.000
D. Nợ TK 154: 7.000
Nợ TK 6421: 6.000
Nợ TK 6422: 10.000
Có TK 334: 23.000

Câu hỏi 567786:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, Giá trị nguyên vật liệu thừa dùng không hết nhập kho là 50.000, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 152: 50.000
Có TK 154: 50.000
B. Nợ TK 152: 50.000
Có TK 621: 50.000
C. Nợ TK 154: 50.000
Có TK 152: 50.000
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567778:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Cuối kỳ, chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ tập hợp được là: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là 2.000.000; Chi phí nhân công trực tiếp là 600.000; chi phí sản xuất chung là 800.000, Kế toán:

A. Đáp án A hoặc B
B. Phải ghi bút toán kết chuyển chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ:
Nợ TK 154: 3.400.000
Có TK 621: 2.000.000
Có TK 622: 600.000
Có TK 627: 800.000
C. Không phải ghi bút toán kết chuyển chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
D. Không có đáp án đúng

Câu hỏi 567777:

Tại một doanh nghiệp (kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Tính ra tiền lương phải trả trong tháng 8/N cho CNV là: Công nhân SX sản phẩm là 300.000; Nhân viên QL phân xưởng là 80.000; Nhân viên bán hàng là 160.000; Nhân viên quản lý DN là 180.000. Khi trích BHXH, Kế toán ghi:

A. Nợ TK 334: 57.600
Có TK 3383: 57.600
B. Không có đáp án đúng
C. Nợ TK 154: 126.000
Nợ TK 334: 57.600
Có TK 3383: 183.600
D. Nợ TK 622: 52.500
Nợ TK 627: 14.000
Nợ TK 641: 28.000
Nợ TK 642: 31.500
Có TK 3383: 126.000

Câu hỏi 567776:

Tại một doanh nghiệp (GTGT khấu trừ, kế toán KKTX) có các tài liệu sau (đơn vị 1000đ). Chi phí mua ngoài phục vụ cho sản xuất phát sinh bằng tiền gửi ngân hàng: 66.000 đã bao gồm thuế GTGT 10%, Kế toán ghi:

A. Không có đáp án đúng
B. Nợ TK 154: 66.000
Có TK 112: 66.000
C. Nợ TK 154: 60.000
Nợ TK 133: 6.000
Có TK 112: 66.000
D. Nợ TK 627: 60.000
Nợ TK 133: 6.000
Có TK 112: 66.000

Câu hỏi 567760:

Công ty Giày TĐ (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) xuất kho 500 hộp keo dính dùng trực tiếp sản xuất là 300 hộp, dùng khuyến mại cho khách hàng 200 hộp, đơn giá xuất kho là 100.000đ/hộp. Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):

A. Nợ TK 621: 30.000
Nợ TK 641: 20.000
Có TK 152: 50.000
B. Nợ TK 154: 30.000
Nợ TK 6422: 20.000
Có TK 152: 50.000
C. Không có đáp án đúng
D. Nợ TK 154: 30.000
Nợ TK 6421: 20.000
Có TK 152: 50.000

Câu hỏi 567759:

Công ty may 20 (tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán KKTX) mua 1.000m vải với giá mua là 330.000.000đ. Chi phí vận chuyển là 1.100.000đ. Do mua nhiều nên được người bán cho hưởng chiết khấu thương mại 2%. Các giá đã bao gồm thuế GTGT 10% Kế toán ghi: (ĐVT: 1000đ):

A. Nợ TK 153: 295.000
B. Nợ TK 152: 295.000
C. Không có đáp án đúng
D. Nợ TK 152: 301.000
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.