[Unable to find Component]

Kế toán tài chính II - AC02 (172)

Câu hỏi 835018:

Khi tính kết quả kinh doanh của doanh nghiêp, khoản lãi vay phải trả dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh được tính:

A. Tăng chi phí hoạt động tài chính
B. Giảm doanh thu hoạt động tài chính
C. Tăng Chi phí khác
D. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp

Câu hỏi 835017:

Khi tính kết quả kinh doanh của doanh nghiêp, thu nhập về cổ tức, lợi nhuận được chia từ hoạt động liên doanh liên kết được tính:

A. Tăng doanh thu hoạt động tài chính
B. Giảm chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Tăng thu nhập khác
D. Tăng doanh thu bán hàng

Câu hỏi 835016:

Tại một doanh nghiệp có các sốliệu đã tập hợp được như sau (đơn vị 1.000đ):

- Doanh thu bán hàng: 100.000

- Chiết khấu thương mại: 1.000

- Giá vốn hàng bán: 55.000

- Chi phí bán hàng: 10.000

- Chi phí quản lý doanh nghiệp: 15.000

Kế toán xác đinh kết quả hoạt động sản xuất kỳ này là:

A. 34.000
B. 44.000
C. 19.000
D. 45.000

Câu hỏi 835015:

Tài khoản 421 “Lợi nhuận chưa phân phối” dùng để phản ánh số:

A. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối hay số lỗ từ các hoạt động và tình hình phân chia lợi nhuận sau thuế hoặc xử lý số lỗ
B. Lợi nhuận trước thuế chưa phân phối hay số lỗ từ các hoạt động và tình hình phân chia lợi nhuận trước thuế hoặc xử lý số lỗ
C. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối và tình hình phân phối lợi nhuận sau thuế
D. Lợi nhuận trước thuế chưa phân phối và tình hình phân phối lợi nhuận trước thuế

Câu hỏi 835014:

Chênh lệch tạm thời được xác định là:

A. Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của tài sản và cơ sở tính thuế của tài sản
B. Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của tài sản và nợ phải trả với cơ sở tính thuế của tài sản và nợ phải trả
C. Chênh lệch do sự khác biệt về quy định xác định thu nhập chịu thuế của cơ thuế và kế toán doanh nghiệp
D. Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của nợ phải trả và cơ sở tính thuế của nợ phải trả

Câu hỏi 835013:

Tiền chi thanh toán lãi vay được phản ánh trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ

A. Tất cả phương án đều đúng
B. Phần I lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
C. Phần III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
D. Phần II lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

Câu hỏi 835012:

Phần I: “Lưu chuyển tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh” có thể được lập theo phương pháp:

A. Phương pháp trực tiếp hoặc phương pháp gián tiếp tùy thuộc vào doanh nghiệp lựa chọn
B. Tất cả các phương án trên đều sai
C. Phương pháp gián tiếp
D. Phương pháp trực tiếp

Câu hỏi 835011:

Đối tượng phải lập báo cáo tài chính năm gồm

A. Công ty cổ phần
B. Công ty Hợp danh, Công ty TNHH
C. Tất cả các phương án
D. Doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ hoặc nắm giữ cổ phần chi phối, đơn vị có lợi ích công chúng

Câu hỏi 835010:

Xác định câu đúng nhất?

A. Nguồn thu của Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp có thể bao gồm các khoản, như: Kinh phí hỗ trợ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền;Lãi tiền gửi của Quỹ tại ngân hàng; Tiền phạt chậm nộp; Các khoản khác theo quy định của pháp luật.
B. Nguồn thu của Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp có thể bao gồm các khoản, như: Lãi tiền gửi của Quỹ tại ngân hàng; Tiền phạt chậm nộp; Các khoản khác theo quy định của pháp luật.
C. Nguồn thu của Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp có thể bao gồm các khoản, như: Thu từ cổ phần hóa; Thu từ các hình thức sắp xếp, chuyển đổi doanh nghiệp.
D. Nguồn thu của Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp có thể bao gồm các khoản, như: Thu từ cổ phần hóa; Thu từ các hình thức sắp xếp, chuyển đổi doanh nghiệp;Kinh phí hỗ trợ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền;Lãi tiền gửi của Quỹ tại ngân hàng; Tiền phạt chậm nộp; Các khoản khác theo quy định của pháp luật.

Câu hỏi 835009:

Xác định câu đúng nhất?

A. Định kỳ, tính hao mòn TSCĐ đầu tư, mua sắm bằng quỹ phúc lợi, sử dụng cho nhu cầu văn hóa, phúc lợi của doanh nghiệp, ghi Nợ TK 3533/Có TK 214
B. Định kỳ, tính hao mòn TSCĐ đầu tư, mua sắm bằng quỹ phúc lợi, sử dụng cho nhu cầu văn hóa, phúc lợi của doanh nghiệp, ghi Nợ TK 3532/Có TK 214
C. Định kỳ, tính hao mòn TSCĐ đầu tư, mua sắm bằng quỹ phúc lợi, sử dụng cho nhu cầu văn hóa, phúc lợi của doanh nghiệp, ghi Nợ TK 627,641, 642/Có TK 214
D. Định kỳ, tính hao mòn TSCĐ đầu tư, mua sắm bằng quỹ phúc lợi, sử dụng cho nhu cầu văn hóa, phúc lợi của doanh nghiệp, ghi Nợ TK 642/Có TK 214

Câu hỏi 835008:

Xác định câu đúng nhất?

A. Quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi là một khoản được trích từ lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp
B. Quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi được hình thành một phần do doanh nghiệp chi trả, một phần do người lao động đóng góp
C. Quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi là một khoản được cấp trên cấp
D. Quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi là một khoản được tính vào chi phí của doanh nghiệp

Câu hỏi 835007:

Xác định câu đúng nhất?

A. Quyền sở hữu đối với chứng khoán chưa niêm yết là thời điểm bên mua và bên bán đã chính thức thỏa thuận xong cả về khối lượng đặt mua và giá cả theo qui định của pháp luật
B. Quyền sở hữu đối với chứng khoán chưa niêm yết là thời điểm hoản tất mua bán
C. Quyền sở hữu đối với chứng khoán chưa niêm yết là thời điểm (T+0)
D. Quyền sở hữu đối với chứng khoán chưa niêm yết là thời điểm (T+1)

Câu hỏi 835006:

Khoản lãi tiền vay phải trả sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán ghi:

A. Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Tăng chi phí hoạt động tài chính
C. Giảm doanh thu hoạt động tài chính
D. Tăng Chi phí khác

Câu hỏi 835005:

Hàng quý, khi xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp cho ngân sách kế toán ghi:

A. Nợ TK 8211/ Có TK 111, 112
B. Nợ TK 8211/Có TK 911
C. Nợ TK 8211/Có TK 3334
D. Nợ TK 3334/Có TK 111, 112

Câu hỏi 835004:

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh được tính bằng:

A. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh = Lãi gộp- chi phí bán hàng- chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh = Lãi gộp- chi phí quản lý DN
C. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh = Lãi gộp- chi phí bán hàng
D. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh = Lãi gộp- chi phí bán hàng- chi phí bán hàng- chi phí hoạt động tài chính

Câu hỏi 835003:

Cuối năm, sau khi xác định số thuế thu nhập doanh chính thức phải nộp, nếu số chính thức phải nộp lớn hơn số tạm nộp trong năm, số thuế nộp thiếu được kế toán ghi:

A. Nợ TK 8211/ Có TK 3334
B. Nợ TK 8211/ Có TK 911
C. Nợ TK 3334/ Có TK 8211
D. Nợ TK 8211/ Có TK 111, 112

Câu hỏi 835002:

Tại công ty có các số liệu như sau: (đơn vị: 1.000đ)

Kết quả hoạt động sản xuất 120.000

Kết quả hoạt động tài chính (145.000)

Kết quả hoạt động khác: 5.000

Kế toánxác định số thuế TNDN phải nộp trong kỳ này (thuế suất thuế TNDN là 20%)?

A. 26.400
B. 27.500
C. 0
D. (4.400)

Câu hỏi 835001:

Mục đích của báo cáo tài chính là cung cấp thông tin về:

A. Tình hình tài chính của doanh nghiệp
B. Tình hình về các luồng tiền của doanh nghiệp
C. Tình hình kinh doanh của doanh nghiệp.
D. Tất cả các phương án

Câu hỏi 835000:

Báo cáo kết quả kinh doanh phản ánh tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

A. Tại thời điểm cuối kỳ
B. Tất cả các đáp án trên đều đúng
C. Tại 1 thời điểm nhất định
D. Trong 1 thời kỳ nhất định

Câu hỏi 834999:

Khi lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phải đảm bảo các nguyên tắc:

A. Tất cả phương án đều đúng.
B. Nhất quán.
C. Hoạt động liên tục
D. Cơ sở dồn tích.
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.