[Unable to find Component]

Kế toán tài chính II - AC02 (172)

Câu hỏi 835107:

Số thuế môn bài phải nộp, kế toán ghi:

A. Nợ TK 627/Có TK 3338
B. Nợ TK 4212/Có TK 3338
C. Nợ TK 642(5)/Có TK 3337
D. Nợ TK 642(5)/Có TK 3338

Câu hỏi 835106:

Khi mua vật liệu được hưởng chiết khấu thương mại trừ vào số tiền phải trả người bán, kế toán ghi:

A. Tất cả các phương án đều sai
B. Nợ TK 152,1331/Có TK 331
C. Nợ TK 331/Có TK 152,1331
D. Nợ TK 521,33311/Có TK 331

Câu hỏi 835100:

Số tiền đặt trước thừa trả lại cho khách hàng được kế toán ghi:

A. Bên Nợ TK 131
B. Bên NợTK 331
C. Bên Có TK 131
D. Bên Có TK 331

Câu hỏi 835099:

Thuế GTGT của lô hàng được mua bán trả tiền sau giữa các đơn vị nội bộ có hạch toán thuế GTGT được xử lý như thế nào?

A. Hạch toán thuế GTGT như bình thường.
B. Chỉ hạch toán ở bên mua hàng.
C. Không hạch toán thuế GTGT/
.
D. Hạch toán thuế GTGT theo hình thức khoán

Câu hỏi 835098:

Nội dung nào sau đây là nội dung của tài khoản 141 ‘tạm ứng’?

A. Tạm ứng tiền cho nhà cung cấp để mua hàng
B. Doanh nghiệp ứng trước lương cho công nhân viên để chi trả tiền thuê nhà, tiền điện, tiền nước
C. Doanh nghiệp ứng trước lương cho công nhân viên để thực hiện công việc được giao
D. Doanh nghiệp ứng trước cho công nhân viên một khoản tạm dự toán để thực hiện công việc được giao

Câu hỏi 835097:

Thuế GTGT được khấu trừ trong trường hợp mua hàng nào sau đây?

A. Mua hàng nông sản từ nông dân, không có giấy tờ, chứng từ kèm theo
B. Mua vật tư hàng hóa của doanh nghiệp nhỏ chỉ có hóa đơn bán hàng (hóa đơn thông thường)
C. Mua vật tư hàng hóa của nhà cung cấp là doanh nghiệp có hóa đơn GTGT
D. Mua nông sản trôi nổi không chứng từ

Câu hỏi 835096:

Lô hàng đã mua nhưng chất lượng không như hợp đồng nên nhà cung cấp đồng ý giảm giá 10% tương ứng với 10.000.000đ (giá chưa thuế GTGT 10%). 2 bên đã làm hóa đơn điều chỉnh, vậy thuế GTGT của khoản giảm giá này được ghi nhận như thế nào?

A. Nợ TK333
B. Nợ TK133
C. Có TK133
D. Có TK333

Câu hỏi 835095:

Nội dung nà sau đây KHÔNG phải là khoản phải thu?

A. Các khoản phải thu của khách hàng
B. Khoản tiền lãi từ ngân hàng sẽ nhận được trong tháng tới
C. Các khoản phải thu khác
D. Các khoản phải thu nội bộ

Câu hỏi 835094:

Tài khoản 136 - Phải thu của khách hàng có số dư:

A. Luôn dư Có
B. Không có số dư
C. Luôn dư Nợ
D. Có thể có cả dư có và dư nợ

Câu hỏi 835093:

Khi xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho nhân viên, kế toán ghi:

A. Nợ TK Tạm ứng (141)/Có Tiền mặt (111)
B. Nợ TK 334/Có TK 111
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Nợ TK Tiền mặt (111)/Có TK Tạm ứng (141)

Câu hỏi 835092:

Để định khoản các nhà đầu tư (Cổ đông góp vốn) đang nợ tiền, kế toán sử dụng tài khoản nào?

A. Tài khoản 136.
B. Tài khoản 138.
C. Tài khoản 133.
D. Tài khoản 331.

Câu hỏi 835090:

TK 138 “Phải thu khác” dùng để theo dõi các khoản phải thu:

A. Không mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
B. Không mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài
C. Mang tính chất trao đổi, mua bán nội bộ
D. Mang tính chất trao đổi, mua bán với các đối tượng bên ngoài

Câu hỏi 835089:

Thuế GTGT của lô vật tư đã mua nhưng nay trả lại do không đúng quy cách, chất lượng được phản ánh như thế nào?

A. Có TK133
B. Có TK333
C. Nợ TK133
D. Nợ TK333

Câu hỏi 835088:

Các khoản phải thu khác bao gồm:

A. Tất cả các phương án
B. Thu cho vay, cho mượn vật tư, tiền vốn có tính chất tạm thời không tính lãi
C. Thu bồi thường vật chất, mất mát, hư hỏng tài sản
D. Giá trị tài sản thiếu chưa rõ nguyên nhân và các khoản phải thu khác (lãi, cổ tức, lợi nhuận phải thu,…)

Câu hỏi 835087:

Các khoản nợ phải thu:

A. Không phải là tài sản của doanh nghiệp vì tài sản của doanh nghiệp thì ở tại doanh nghiệp
B. Là tài sản của doanh nghiệp nhưng bị đơn vị khác đang sử dụng
C. Không chắc chắn là tài sản của doanh nghiệp
D. Không phải là tài sản doanh nghiệp

Câu hỏi 835086:

Khi nhận vốn kinh doanh do cấp trên cấp, kế toán đơn vị cấp dưới phản ánh số vốn kinh doanh đã nhận vào:

A. Bên Nợ TK 336
B. Bên Nợ TK 136(1361)
C. Bên Có TK 336 (3361)
D. Bên Nợ TK 136 (1368)

Câu hỏi 835085:

Tài khoản 244 phản ánh:

A. các tài sản có thời gian thu hồi vốn trên một năm được doanh nghiệp khác mang đến cầm cố, ký cược, ký quỹ
B. các tài sảndoanh nghiệp mua trả góp;
C. các tài sản của doanh nghiệp được mang đi cầm cố, ký cược, ký quỹ
D. các tài sản có thời gian thu hồi vốn dưới một năm được doanh nghiệp khác mang đến cầm cố, ký cược, ký quỹ

Câu hỏi 835084:

TK 138 “Phải thu khác” bao gồm:

A. TK 1381 “Phải thu ngắn hạn khác” và TK 1382 “Phải thu dài hạn khác”
B. Tất cả phương án đều sai
C. TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý” và TK 1388 “Phải thu khác”
D. TK 1381 “Tài sản thiếu chờ xử lý”, TK 1385 “Phải thu về cổ phần hóa” và TK 1388 “Phải thu khác”

Câu hỏi 835083:

Tạm ứng là khoản tiền:

A. Người mua ứng trước cho doanh nghiệp để mua hàng
B. DN ứng trước cho người bán
C. Tất cả các phương án đều sai
D. DN ứng trước cho công nhân viên để thực hiện một nhiệm vụ nhất định

Câu hỏi 835082:

TK 131 “Phải thu của khách hàng” được mở chi tiết theo:

A. Khách hàng dài hạn
B. Khách hàng ngắn hạn, khách hàng dài hạn, trong đó chi tiết theo từng khách hàng
C. Khách hàng ngắn hạn
D. Tất cả phương án đều sai
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.