Kế toán tài chính II - AC02 (172)

Câu hỏi 835109:

Số tiền thu được phạt do phía đối tác vi phạm hợp đồng sẽ trừ vào số tiền nhận ký cược, ký quỹ và ghi tăng:

A. Doanh thu hoạt động tài chinh
B. Lợi nhuận sau thuế
C. Thu nhập khác
D. Lợi nhuận trước thuế

Câu hỏi 835110:

Tài sản thừa chờ xử lý là những tài sản thừa:

A. Xác định được nguyên nhân nhưng có giá trị lớn phải chờ xử lý
B. Xác định được nguyên nhân
C. Không rõ xuất xứ, nguyên nhân, phải chờ quyết định xử lý của cấp có thẩm quyến
D. Tất cả các phương án

Câu hỏi 835111:

Số thuế TNDN tạm nộp NSNN ghi:

A. Nợ TK 4212/Có TK 3334
B. Nợ TK 8211/Có TK 3334
C. Nợ TK 3334/Có TK 111,112,...
D. Tất cả phương án đều sai

Câu hỏi 835112:

Các khoản phải nộp cấp trên theo quy định (các quỹ doanh nghiệp, lợi nhuận,…) được kế toán cấp dưới ghi vào:

A. Bên Có TK 411
B. Bên Có TK 136 (1368)
C. Bên Có TK 336
D. Bên Có TK 136 (1361)

Câu hỏi 835113:

Số thuế TNDN tạm nộp lớn hơn số phải nộp cho NSNN, phần chênh lệch nộp thừa ghi:

A. Tất cả phương án đều sai
B. Nợ TK 3334/Có TK 8211
C. Nợ TK 3334/Có TK 711
D. Nợ TK 8211/Có TK 3334

Câu hỏi 835114:

Giá tính thuế TTĐB của hàng nhập khẩu là:

A. Giá đã có thuế nhập khẩu nhưng chưa có thuế TTĐB và thuế GTGT
B. Tất cả các phương án đều sai
C. Giá đã có thuế TTĐB
D. Giá đã có thuế GTGT

Câu hỏi 835115:

TK 333 “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” sử dụng để phản ánh tình hình thanh toán với Ngân sách Nhà nước về:

A. Các khoản trợ cấp, trợ giá
B. Bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí, trợ cấp, trợ giá
C. Các khoản phí, lệ phí
D. Các khoản thuế

Câu hỏi 835116:

Số thuế tài nguyên phải nộp được phản ánh vào bên Nợ tài khoản:

A. 632
B. 635
C. 642
D. 627

Câu hỏi 835117:

Trái phiếu có thể phát hành:

A. Trên mệnh giá (phụ trội trái phiếu)
B. Ngang mệnh giá
C. Dưới mệnh giá (chiết khấu trái phiếu)
D. Tất cả các phương án

Câu hỏi 835118:

TK 333 “Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước” có số dư cuối kỳ:

A. Đồng thời dư cả hai bên
B. Bên Có
C. Dư bên Nợ hoặc bên Có
D. Bên Nợ

Câu hỏi 835119:

Khi mua hàng được hưởng chiết khấu thanh toán trừ vào số tiền phải trả người bán, kế toán ghi:

A. Nợ TK 331/Có TK 515
B. Nợ TK 635/Có TK 331
C. Nợ TK 521,33311/Có TK 331
D. Nợ TK 331/Có TK 152,1331

Câu hỏi 835120:

Khi phát hành trái phiếu có chiết khấu, số chiết khấu phát hành trái phiếu được kế toán ghi:

A. Bên Có TK 343 (3431)
B. Bên Nợ TK 343 (3432)
C. Bên Có TK 343 (3432)
D. Bên Nợ TK 343 (3431)

Câu hỏi 835121:

Khi nhập khẩu hàng chịu đồng thời các loại thuế: thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT, giá tình thuế GTGT của hàng nhập khẩu là giá:

A. Giá nhập khẩu và thuế TTĐB
B. Giá nhập khẩu và thuế nhập khẩu
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Giá nhập khẩu, thuế NK và thuế TTĐB

Câu hỏi 835122:

TK 336 “Phải trả nội bộ” dùng để phản ánh:

A. Các khoản thu hộ, chi hộ nội bộ
B. Các khoản phải trả, phải nộp nội bộ
C. Quan hệ đầu tư vốn giữa các đơn vị
D. Các khoản phải trả, phải nộp nội bộ, các khoản thu hộ, chi hộ nội bộ

Câu hỏi 835123:

TK 338 “Phải trả, phải nộp khác” phản ánh các khoản:

A. Giá trị tài sản thừa chờ xử lý
B. Các khoản phải trả phải nộp khác (doanh thu chưa thực hiện,các khoản thu hộ, giữ hộ,...)
C. BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
D. Tất cả các phương án

Câu hỏi 835124:

Số thuế GTGT của hàng nhập khẩu được khấu trừ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 133/Có TK 33312
B. Nợ TK 33312/Có TK 133
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Nợ TK 133/Có TK 331

Câu hỏi 835125:

Tài khoản 341 dùng để theo dõi các khoản:

A. Nợ phải thu từ khách hàng
B. Nợ lương nhân viên
C. Vay ngân hàng, vay các tổ chức , cá nhân trong và ngoài doanh nghiệp.
D. Nợ tiền hàng

Câu hỏi 835126:

Khi bán hàng trả góp, trả chậm, phần doanh thu chưa thực hiện được ghi theo:

A. Chênh lệch giữa giá bán trả góp, trả chậm với tổng giá thanh toán trả ngay
B. Chênh lệch giữa giá bán trả góp, trả chậm với tổng giá thanh toán trả ngay hoặc Số lãi về bán trả góp, trả chậm
C. Tất cả các phương án đều sai
D. Số lãi về bán trả góp, trả chậm

Câu hỏi 835127:

Khi thanh toán bù trừ các khoản phải thu nội bộ với các khoản phải trả nội bộ của cùng một đối tượng, kê toán ghi:

A. Nợ TK 336/Có TK liên quan (131,1388)
B. Nợ TK 336/Có TK 1368
C. Nợ TK liên quan (111,112,152,…)/Có TK 336
D. Nợ TK 1368/Có TK liên quan (111,112,152,…)

Câu hỏi 835128:

Trong doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi bán hàng chịu thuế TTĐB, giá tính thuế TTĐB là:

A. Tất cả các phương án đều sai
B. Giá bán đã có thuế GTGT và thuế TTĐB
C. Giá bán chưa có thuế GTGT nhưng đã có thuế TTĐB
D. Giá bán chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.