[Unable to find Component]

Kế toán tài chính II - AC02 (172)

Câu hỏi 835079:

Để phản ánh thuế GTGT được khấu trừ khi mua vật tư, hàng hóa kế toán sử dụng tài khoản nào sau đây?

 

A. Tài khoản 131.
B. Tài khoản 331
C. Tài khoản 133.
D. Tài khoản 333.

Câu hỏi 835078:

Khi hạch toán thuế GTGT được khấu trừ, chứng từ chủ yếu để hạch toán là:

A. Phiếu xuất kho
B. Hoá đơn GTGT
C. Hoá đơn thông thường
D. Phiếu nhập kho

Câu hỏi 835077:

Khi đơn vị kí quỹ cho một đơn vị khác để đảm bảo một nghĩa vụ sẽ thực hiện, khoản tiền này sẽ được kế toán ghi:

A. Bên Có TK Nhận kí quỹ, kí cược TK 344
B. Bên Nợ TK Nhận kí quỹ, kí cược TK 344
C. Bên Có TK Kí quỹ, kí cược TK 244
D. Bên Nợ TK Kí quỹ, kí cược TK 244

Câu hỏi 835076:

Để định khoản các khoản các doanh nghiệp trong cùng tập đoàn đang nợ tiền, kế toán sử dụng tài khoản nào?

A. Tài khoản 331.
B. Tài khoản 131.
C. Tài khoản 133.
D. Tài khoản 136

Câu hỏi 835075:

Tài khoản 242 - Chi phí trả trước được sử dụng để phản ánh nội dung gì?

A. Chi phí chờ phân bổ.
.
B. Các khoản dự phòng.
C. Chi phí khấu hao TSCĐ.
D. Chi phí trích trước

Câu hỏi 835074:

Khi thanh toán bù trừ công nợ của cùng một đối tượng, kế toán ghi:

A. Giảm nợ phải thu - Giảm nợ phải trả
B. Tăng nợ phải thu - Tăng nợ phải trả
C. Tăng nợ phải thu - Giảm nợ phải trả
D. Giảm nợ phải thu - Tăng nợ phải trả

Câu hỏi 835073:

Lập dự phòng nợ phải thu khó đòi ghi vào bên nợ TK nào sau đây ?

A. TK 811
B. TK 642
C. TK 632
D. TK 641

Câu hỏi 835072:

Cấp vốn cho 01 công ty thành viên trong cùng tập đoàn bằng tiền gửi ngân hàng, khoản này sẽ phải hoàn trả lại sau 15 tháng. Kế toán phản ánh khoản vốn cấp này trên tài khoản nào sau đây ?

A. TK421
B. TK411
C. TK136
D. TK336

Câu hỏi 835071:

Khoản phải thu về lãi của hoạt động sản xuất, kinh doanh, hoạt động khác ở các đơn vị cấp dưới, kế toán cấp trên ghi tăng:

A. Thu nhập khác
B. Nguồn kinh phí quản lý
C. Lợi nhuận chưa phân phối
D. Nguồn kinh phí sự nghiệp

Câu hỏi 835070:

Quan hệ phân phối vốn kinh doanh nội bộ là quan hệ:

A. Bao gồm tất cả các trường hợp trên
B. Cấp trên nhận vốn kinh doanh do cấp dưới nộp lên
C. Cấp trên giao vốn hay thu hồi vốn kinh doanh từ cấp dưới
D. Cấp dưới nộp vốn kinh doanh cho cấp trên

Câu hỏi 835069:

Khi nào ghi nợ TK 244?

A. Khi nhận lại tài sản đi cầm cố
B. Khi trả lại tài sản nhận cầm cố.
C. Khi đem tài sản đi cầm cố, ký cược, ký quỹ;
D. Khi nhận cầm cố tài sản của đơn vị khác

Câu hỏi 835068:

Để định khoản các khoản khách hàng đang nợ tiền, kế toán sử dụng tài khoản nào?

A. Tài khoản 131.
B. Tài khoản 136.
C. Tài khoản 331.
D. Tài khoản 133.

Câu hỏi 835067:

TK 136 “Phải thu nội bộ” bao gồm:

A. TK 1361 “Phải thu nội bộ ngắn hạn” và TK 1362 “Phải thu nội bộ dài hạn”
B. TK 1361 “Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc” , TK 1362 “Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá”, TK 1363 “Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện vốn hóa”và TK 1368 “Phải thu khác”
C. TK 1361 “Phải thu nội bộ ngắn hạn” , TK 1362 “Phải thu nội bộ dài hạn và TK 1368 “Phải thu nội bộ khác”
D. TK 1361 “Phải thu nội bộ về vốn kinh doanh” và TK 1368 “Phải thu nội bộ khác”

Câu hỏi 835066:

TK 131“Phải thu của khách hàng” có số dư:

A. Bên Nợ
B. Bên Có
C. Đồng thời cả hai bên Nợ, Có
D. Bên Nợ Hoặc bên Có

Câu hỏi 835065:

Xác định câu đúng nhất?

A. Nếu việc mua, bán khi hợp nhất kinh doanh được công ty mẹ (bên mua) thanh toán bằng cách trao đổi bằng TSCĐ, kế toán phải ghi nhận các bút toán giống như nhượng bán TSCĐ thông thường
B. Nếu việc mua, bán khi hợp nhất kinh doanh được công ty mẹ (bên mua) thanh toán bằng cách trao đổi bằng TSCĐ, kế toán phải ghi nhận bút toán tăng khoản đầu tư vào công ty con. Phần chênh lệch giữa giá trị còn lại của TSCĐ đem trao đổi với giá trị thanh toán được ghi nhận vào chi phí hoặc thu nhập khác
C. Nếu việc mua, bán khi hợp nhất kinh doanh được công ty mẹ (bên mua) thanh toán bằng cách trao đổi bằng TSCĐ, kế toán phải ghi nhận các bút toán sau:
BT1) Xóa sổ TSCĐ đem trao đổi
BT2) Ghi tăng khoản đầu tư vào công ty con và tăng thu nhập khác tương ứng
D. Nếu việc mua, bán khi hợp nhất kinh doanh được công ty mẹ (bên mua) thanh toán bằng cách trao đổi bằng TSCĐ, kế toán phải ghi nhận bút toán tăng khoản đầu tư vào công ty con. Phần chênh lệch giữa giá trị còn lại của TSCĐ đem trao đổi với giá trị thanh toán được ghi nhận vào chi phí hoặc doanh thu hoạt động tài chính

Câu hỏi 835064:

Xác định câu đúng nhất?

A. Khi đầu tư trái phiếu hưởng lãi trước với mục đích nắm giữ đến ngày đáo hạn, kế toán ghi:
Nợ TK 128 (1282): Tăng giá trị trái phiếu đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn.
Có các TK liên quan (111, 112,…): Số tiền thực chi để mua trái phiếu nhận lãi trước nắm giữ đến ngày đáo hạn.
Có TK 338 (3387): Phần lãi nhận trước của trái phiếu đầu tư
B. Khi đầu tư trái phiếu hưởng lãi trước với mục đích nắm giữ đến ngày đáo hạn, kế toán ghi:
Nợ TK 128 (1282): Tăng giá trị trái phiếu đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn.
Có các TK liên quan (111, 112,…): Số tiền thực chi để mua trái phiếu nhận lãi trước nắm giữ đến ngày đáo hạn
C. Khi đầu tư trái phiếu hưởng lãi trước với mục đích nắm giữ đến ngày đáo hạn, kế toán ghi:
Nợ TK 128 (1282): Tăng giá trị trái phiếu đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn.
Có các TK liên quan (111, 112,…): Số tiền thực chi để mua trái phiếu nhận lãi trước nắm giữ đến ngày đáo hạn.
Có TK 635: Phần lãi nhận trước của trái phiếu đầu tư
D. Khi đầu tư trái phiếu hưởng lãi trước với mục đích nắm giữ đến ngày đáo hạn, kế toán ghi:
Nợ TK 128 (1282): Tăng giá trị trái phiếu đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn.
Có các TK liên quan (111, 112,…): Số tiền thực chi để mua trái phiếu nhận lãi trước nắm giữ đến ngày đáo hạn.
Có TK 515: Phần lãi nhận trước của trái phiếu đầu tư

Câu hỏi 835063:

Xác định câu đúng nhất?

A. Khoản cổ tức, lợi nhuận được chia cho giai đoạn trước ngày đầu tư (lãi dồn tích) được ghi giảm giá trị khoản đầu tư tài chính
B. Khoản cổ tức, lợi nhuận được chia cho giai đoạn trước ngày đầu tư (lãi dồn tích) được ghi tăng giá trị khoản đầu tư tài chính
C. Khoản cổ tức, lợi nhuận được chia cho giai đoạn trước ngày đầu tư (lãi dồn tích) được ghi tăng doanh thu tài chính
D. Khoản cổ tức, lợi nhuận được chia cho giai đoạn trước ngày đầu tư (lãi dồn tích) được ghi tăng kết quả hoạt động đầu tư tài chính

Câu hỏi 835062:

Xác định câu đúng nhất?

A. Phản ánh phần chênh lệch giữa giá trị có thể thu hồi nhỏ hơn giá trị ghi sổ của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn do phát sinh khoản tổn thất không thu hồi được của một phần hoặc toàn bộ các khoản đầu tư chưa được lập dự phòng phải thu khó đòi được ghi tăng chi phí khác
B. Phản ánh phần chênh lệch giữa giá trị có thể thu hồi nhỏ hơn giá trị ghi sổ của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn do phát sinh khoản tổn thất không thu hồi được của một phần hoặc toàn bộ các khoản đầu tư chưa được lập dự phòng phải thu khó đòi được ghi tăng chi phí tài chính
C. Phản ánh phần chênh lệch giữa giá trị có thể thu hồi nhỏ hơn giá trị ghi sổ của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn do phát sinh khoản tổn thất không thu hồi được của một phần hoặc toàn bộ các khoản đầu tư chưa được lập dự phòng phải thu khó đòi được ghi tăng doanh thu tài chính
D. Phản ánh phần chênh lệch giữa giá trị có thể thu hồi nhỏ hơn giá trị ghi sổ của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn do phát sinh khoản tổn thất không thu hồi được của một phần hoặc toàn bộ các khoản đầu tư chưa được lập dự phòng phải thu khó đòi được ghi giảm khoản đầu tư

Câu hỏi 835061:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số số lãi dồn tích của chứng khoán kinh doanh đầu tư được hưởng trước ngày mua được kế toán phản ánh bằng bút toán:
Nợ TK 635/Có TK 121
B. Số số lãi dồn tích của chứng khoán kinh doanh đầu tư được hưởng trước ngày mua được kế toán phản ánh bằng bút toán:
Nợ TK liên quan (111, 112, 138, ...)/Có TK 515
C. Số số lãi dồn tích của chứng khoán kinh doanh đầu tư được hưởng trước ngày mua được kế toán phản ánh bằng bút toán:
Nợ TK liên quan (111, 112, 138, ...)/Có TK 511
D. Số số lãi dồn tích của chứng khoán kinh doanh đầu tư được hưởng trước ngày mua được kế toán phản ánh bằng bút toán:
Nợ TK liên quan (111, 112, 138, ...)/Có TK 121

Câu hỏi 835060:

Xác định câu đúng nhất?

A. Các khoản đầu tư tài chính được phương pháp theo giá mua thực tế của khoản đầu tư
B. Các khoản đầu tư tài chính được phản ánh theo giá gốc
C. Các khoản đầu tư tài chính được phản ánh theo giá thanh toán
D. Các khoản đầu tư tài chính được phản ánh theo giá trị hợp lý của các khoản đầu tư
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.