Trong quá trình sản xuất sản phẩm, hao mòn máy móc là 100.000 USD, chi phí nguyên nhiên vật liệu 300.000 USD. Hãy xác định chi phí tư bản khả biến, nếu biết rằng giá trị sản phẩm là 1.000.000 USD và m’= 200%.
A. V= 100.000 USD
B. V= 400.000 USD
C. V= 200.000 USD
D. V= 300.000 USD
Lợi ích kinh tế của người sử dụng lao động là
A. Lợi nhuận
B. Được khẳng định bản thân
C. Thuế
D. Tiền lương
Bản chất của tư bản thương nghiệp là
A. Tư bản hàng hoá
B. Tư bản hoạt động trong lưu thông
C. Tư bản kinh doanh hàng hoá
D. Bộ phận của tuần hoàn tư bản công nghiệp tách ra
Tư bản ứng trước là 50 triệu đôla, cấu tạo hữu cơ là 9/1. Hãy tính tỷ suất tích luỹ nếu mỗi năm có 2,25 triệu đôla giá trị thặng dư biến thành tư bản phụ thêm, còn tỷ suất giá trị thặng dư là 300%.
A. TSTL= 25%
B. TSTL= 30 %
C. TSTL= 15%
D. TSTL= 20 %
Trong quá trình sản xuất, hao mòn thiết bị, máy móc là 100.000 đôla, chi phí nguyên liệu là 300.000 đôla. Hãy xác định chi phí tư bản khả biến, biết rằng giá trị của một sản phẩm là 1.000.000 đôla, m’= 200%.
A. TBKB (v) = 150.000$
B. TBKB (v) = 200.000$
C. TBKB (v) = 250.000$
D. TBKB (v) = 400.000$
Cơ chế điều tiết của CNTBĐQ Nhà nước
A. Cả 3 cơ chế
B. Cơ chế thị trường
C. Điều tiết có kế hoạch của NN
D. Cơ chế độc quyền
Biểu hiện mới của tư bản tài chính là
A. Chế độ tham dự
B. Dịch vụ tài chính
C. Lũng đoạn nền kinh tế thế giới
D. Trung tâm tài chính quốc tế
Những nước nào cần tiến hành công nghiệp hóa
A. Các nước chậm phát triển
B. Tất cả các nước
C. Các nước phát triển
D. Các nước đang phát triển
Hình thức mới của xuất khẩu tư bản là gì
Xanhdica là tổ chức độc quyền
A. Sản xuất
B. Lưu thông
C. Cả sản xuất và lưu thông
D. Tổ hợp liên kết vốn
Tơ rớt phát triển mạnh ở nước nào
A. Châu Âu
B. Mỹ
C. Anh
D. Pháp
Khi tham gia vào nền kinh tế thị trường, các chủ thể sẽ chịu sự ràng buộc của
A. Thể chế phi chính thức (Phong tục, tập quán, truyền thống văn hóa)
B. Tất cả các loại thể chế trên
C. Thể chế do doanh nghiệp quy định
D. Thể chế do nhà nước ban hành
Đâu là thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ hai
A. Năng lượng dầu mỏ
B. Máy vi tính
C. Năng lượng hơi nước
D. Năng lượng điện
Những quốc gia nào cần phải hội nhập kinh tế quốc tế
A. Những nước đang phát triển
B. Những nước phát triển
C. Những nước chậm phát triển
D. Mọi quốc gia
Đâu là ví dụ của công nghiệp hóa
A. Chuyển đổi số
B. Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên
C. Thực hiện phân công lao động, chuyên môn hóa
D. Sự ra đời của trí tuệ nhân tạo
Hạn chế của chủ nghĩa tư bản do:
A. Mâu thuẫn vốn có của CNTB
B. Sự phát triển lực lượng sản xuất
C. Kiến trúc thượng tầng lỗi thời
D. Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất
Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?
A. Trình độ ứng dụng khoa học kỹ thuật
B. Quy mô tư bản ứng trước
C. Trình độ bóc lột
D. Mức doanh lợi
Tập trung tư bản tác động như thế nào đến quy mô tư bản?
A. Giảm quy mô tư bản ca biệt và tăng quy mô của tư bản xã hội
B. Tăng quy mô tư bản cá biệt đồng thời giảm quy mô của tư bản xã hội
C. Tăng quy mô tư bản cá biệt mà không làm tăng quy mô của tư bản xã hội
D. Tăng quy mô tư bản cá biệt đồng thời tăng quy mô của tư bản xã hội
Nguồn gốc của tiền:
A. Nhu cầu tiêu dùng tăng nhanh
B. Phát triển kinh tế
C. Nhu cầu của sản xuất và trao đổi
D. Ngân hàng Nhà nước phát hành
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế-chính trị Mác-Lênin là
A. Sản xuất của cải vật chất
B. Lực lượng sản xuất.
C. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
D. Quá trình sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.