Có bao nhiêu mô hình công nghiệp hóa tiêu biểu trên thế giới
A. 2 mô hình
B. 4 mô hình
C. 3 mô hình
D. 5 mô hình
Theo quy luật cung – cầu, khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả và giá trị sẽ thế nào?
A. Giá cả lớn hơn giá trị
B. Giá cả không liên quan đến giá trị
C. Giá cả nhỏ hơn giá trị
D. Giá cả bằng giá trị
Tác động tiêu cực của quy luật giá trị là gì?
A. Phân hóa người sản xuất thành người giàu người nghèo
B. Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất; Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
C. Tự khắc phục những khuyết tật của thị trường
D. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là gì?
A. Có sự phân công lao động xã hội và không có sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
B. Có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
C. Có sự phân công lao động xã hội tách chăn nuôi khỏi trồng trọt và có chế độ tư hữu
D. Chưa có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
Theo Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Công thức chung của tư bản là gì?
A. H – T – H’
B. T – H - T’
C. H – T - H
D. T – H - T
Theo C. Mác, tích tụ và tập trung sản xuất đến mức độ nào đấy sẽ dẫn đến cái gì?
A. Cạnh tranh tự do
B. Độc quyền sản xuất
C. Cạnh tranh
D. Độc quyền
Thành phần kinh tế nào ngày cảng trở thành động lực trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam hiện nay?
A. Kinh tế tập thể
B. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
C. Kinh tế nhà nước
D. Kinh tế tư nhân
Tìm ra phương án sai: Thành phần kinh tế tư nhân ở nước ta hiện nay bao thành phần kinh tế?
A. Kinh tế tư bản tư nhân
B. Kinh tế có vố đầu tư nước ngoài
C. Kinh tế tiểu chủ
D. Kinh tế cá thể
Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam hiện nay có mấy thành phần kinh tế?
A. Có 5 thành phần kinh tế
B. Có 8 thành phần kinh tế
C. Có 7 thành phần kinh tế
D. Có 6 thành phần kinh tế
Những nội dung sau đây, nội dụng nào không phải hạn chế của nền kinh tế thị trường ?
A. Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường.
B. Tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng.
C. Nguy cơ bùng nổ dân số.
D. Phân hóa xã hội thành người giàu người nghèo.
Lao động cụ thể tạo ra giá trị gì của hàng hóa ?
A. Giá cả trao đổi
B. Giá trị
C. Giá trị trao đổi
D. Giá trị sử dụng
Cấu tạo hữu cơ của tư bản được ký hiệu là gì?
A. Ký hiệu là: c/v
B. Ký hiệu là: p/k
C. Ký hiệu là: m/k
D. Ký hiệu là: m/v
Đâu không phải là biểu hiện của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước?
A. Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước
B. Sự hình thành phát triển sở hữu toàn dân
C. Sự hình thành phát triển sở hữu nhà nước
D. Sự điều tiết kinh tế của nhà nước
Sự xuất hiện của độc quyền tác động thế nào đến cạnh tranh tự do
A. Sự xuất hiện của độc quyền sẽ thủ tiêu cạnh tranh tự do.
B. Sự xuất hiện của độc quyền không ảnh hưởng đến cạnh tranh tự do.
C. Sự xuất hiện của độc quyền kích thích cạnh tranh tự do
D. Sự xuất hiện của độc quyền không thủ tiêu cạnh tranh tự do mà nó còn làm cạnh tranh gay gắt hơn.
Đâu không phải tác động tích cực của các tổ chức độc quyền?
A. Thúc đẩy sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật
B. Tăng năng suất lao động, tang khả năng cạnh tranh
C. Thúc đẩy nèn kinh tế phát triển theo hướng hiện đại
D. Tăng phân hóa giàu nghèo
Lợi nhuận độc quyền so với lợi nhuận bình quân như thế nào?
A. Lợi nhuận độc quyền cao hơn lợi nhuận bình quân.
B. Lợi nhuận độc quyền không ảnh hưởng đến lợi nhuận bình quân.
C. Lợi nhuận độc quyền thấp hơn lợi nhuận bình quân.
D. Lợi nhuận độc quyền bằng lợi nhuận bình quân.
Đâu không phải nguyên nhân để phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam?
A. Phù hợp với quy luật khách quan.
B. Do phù hợp với nghiện vọng của nhân dân ta và mục tiêu phát triển đất nước.
C. Do học tập kinh nghiệm của các nước trên thế giới.
D. Do tính ưu việt của kinh tế thị trường.
Đặc điểm của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế trong đó thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?
A. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
B. Kinh tế nhà nước
C. Kinh tế tư nhân
D. Kinh tế tập thể
Đâu không phải là vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế xã hội?
A. Là động lực gián tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế xã hội
B. Là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế xã hội
C. Là nền tảng thúc đẩy các lợi ích khác
D. Là cơ sở thúc đẩy các lợi ích khác
Giá trị sử dụng của hàng hóa là do lao động gì tạo ra?
A. Lao động trừu tượng
B. Lao động giản đơn
C. Lao động lao động phức tạp
D. Lao động cụ thể