Tư bản khả biến có vai trò như thế nào trong sản xuất giá trị thặng dư?
A. Là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư
B. Là yếu tố quyết định trong việc sản xuất giá trị thặng dư
C. Là nguồn gốc của sản xuất giá trị thặng dư
D. Là yếu tố phụ trong việc sản xuất giá trị thặng dư
Theo Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Công thức chung của tư bản là gì?
A. H – T – H’
B. T – H - T’
C. H – T - H
D. T – H - T
Tư bản là giá trị mạng lại giá trị gì gì?
A. Giá trị thặng dư
B. Giá trị tiền tệ
C. Giá trị trao đổi
D. Giá trị sử dụng
Đâu không phải tác động tiêu cực của các tổ chức độc quyền?
A. Phân hóa giàu nghèo
B. Cạnh tranh không hoàn hảo gây thiệt hại cho người tiêu dùng
C. Thúc đẩy sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật
D. kìm hãm sự phát triển kinh tế xã hội
Đâu không phải là nguyên nhân ra đời các tổ chức độc quyền?
A. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất
B. Do các nhà tư bản tìm kiếm đồng minh
C. Do cạnh tranh tự do và tín dụng mở rộng
D. Do khủng hoảng kinh tế
Theo C. Mác, Tổ chức độc quyền là gì?
A. Là liên minh giữa những doanh nghiệp nhỏ và vừa, thâu tóm việc sản xuất hoạc tiêu thụ một số hàng hóa, có khả năng định ra giá cả độc quyền nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao.
B. Là liên minh giữa những doanh nghiệp lớn, thâu tóm việc sản xuất hoạc tiêu thụ một số hàng hóa, có khả năng định ra giá cả độc quyền nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao.
C. Là liên minh giữa những doanh nghiệp nhỏ và vừa để kinh doanh
D. Là liên minh giữa những doanh nghiệp lớn để kinh doanh
Độc quyền tác động như thế nào đến nền kinh tế?
A. Độc quyền hầu như không tác động đến nền kinh tế
B. Độc quyền tác động cả tích cực và tiêu cực đến nền kinh tế
C. Độc quyền chỉ tác động tích cực đến nền kinh tế
D. Độc quyền chỉ tác động tiêu cực đến nền kinh tế
Đâu không phải nguyên nhân để phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam?
A. Phù hợp với quy luật khách quan.
B. Do phù hợp với nghiện vọng của nhân dân ta và mục tiêu phát triển đất nước.
C. Do học tập kinh nghiệm của các nước trên thế giới.
D. Do tính ưu việt của kinh tế thị trường.
Những nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quy mô của tích lũy tư bản
A. Tuần hoàn tư bản
B. Tỷ suất giá trị thặng dư
C. Sử dụng hiệu quả máy móc
D. Nâng cao năng xuất lao động
Tư bản bất biến có vai trò như thế nào trong sản xuất giá trị thặng dư?
A. Là điều kiền cần thiết để sản xuất giá trị thặng dư
B. Là yếu tố phụ trong việc sản xuất giá trị thặng dư
C. Là nguồn gốc trực tiếp của sản xuất giá trị thặng dư
D. Là yếu tố quyết định trong việc sản xuất giá trị thặng dư
Cấu tạo hữu cơ của tư bản được ký hiệu là gì?
A. Ký hiệu là: c/v
B. Ký hiệu là: p/k
C. Ký hiệu là: m/k
D. Ký hiệu là: m/v
Chủ trương của Đảng về phát triển kinh tế thị trường như thế nào?
A. Là chủ trương nhất quán trong suốt thời kỳ quá độ lên CNXH.
B. Là chủ trương cơ bản trong chặng đường đầu tiên thời kỳ quá độ lên CNXH.
C. Là chủ trương tạm thời trong thời kỳ quá độ lên CNXH.
D. Là chủ trương trong từng giai đoạn cụ thể của thời kỳ quá độ lên CNXH.
Hội nhập kinh tế có cả tác động tích cực và tiêu cực đế sự phát triển kinh tế Việt Nam?
A. Hội nhập kinh tế chỉ tác động tích cực đến sự phát triển kinh tế Việt Nam
B. Hội nhập kinh tế tác động tích cực nhiều tuyệt đối và rất ít tiêu cực đến sự phát triển kinh tế Việt Nam
C. Hội nhập kinh tế tác động tiêu cực nhiều hơn đến sự phát triển kinh tế Việt Nam
D. Hội nhập kinh tế có cả tác động tích cực và tiêu cực đến sự phát triển kinh tế Việt Nam
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy với đặc trưng sử dụng năng lượng điện và động cơ điện dể tạo ra dây truyền sản xuất?
A. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
B. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
C. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
D. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
Tại sao ở Việt Nam công nghiệp hóa, hiện đại hóa là nhiệm vụ trung tâm, xuyên suốt thời kỳ quá độ lên CNXH?
A. Vì công nghiệp hóa là con đường phát triển của tất cả các quốc gia.
B. Vì công nghiệp hóa là con đường phát triển của tất cả các quốc gia, hơn nữa Việt Nam là nước nông nghiệp lạc hậu, chưa qua chủ nghĩa tư bản, cơ sở vật chất kỹ thuật nghèo nàn.
C. Vì Việt Nam là nước nông nghiệp lạc hậu, chưa qua chủ nghĩa tư bản, cơ sở vật chất kỹ thuật nghèo nàn.
D. Vì công nghiệp hóa là con đường phát triển của tất cả các quốc gia, hôn nữa Việt Nam trải qua nhiều năm chiến tranh.
Theo Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế (OECD) thì nền kinh tế tri thức là gì?
A. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò thứ yếu đối với sự phát triển kinh tế.
B. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế.
C. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế.
D. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế.
Sự liên minh giữa độc quyền công nghiệm với độc quyền ngân hàng hình thành tư bản gì?
A. Tư bản cho vay
B. Tư bản siêu giàu
C. Tư bản tài chính
D. Tư bản thương nghiệp
Mối quan hệ giữa giá trị và giá cả như thế nào?
A. Giá trị là hình thức, giá cả là nội dung
B. Giá trị là biểu hiện của giá cả trên thị trưởng
C. Không có mối liên hệ gì
D. Giá cả là biểu hiện của giá trị trên thị trưởng
Tác động tích cực của quy luật giá trị là gì?
A. Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất; Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
B. Điều tiết sản xuất và lưu thông tiền tệ
C. Tự khắc phục những khuyết tật của thị trường
D. Phân hóa ngưới sản xuất
Hàng hóa có hai thuộc tính, đó là những thuộc tính nào?
A. Giá trị sử dụng và giá cả
B. Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi
C. Giá trị sử dụng và giá trị thặng dư
D. Giá trị sử dụng và giá trị