[Unable to find Component]

Kinh tế chính trị Mác-Lênin - EG43 (202)

Câu hỏi 799325:

Chọn phương án đúng

A. Tất cả các đáp án đều đúng
B. Giá trị thặng dư là một bộ phận của giá trị mới do sức lao động của người công nhân làm thuê tạo ra, bị nhà tư bản chiếm không
C. Giá trị thặng dư do tư bản bất biến tạo ra.
D. Giá trị thặng dư là một bộ phận của giá trị tư liệu sản xuất.

Câu hỏi 799324:

Tư bản cho vay là gì?

A. Ngoại tệ
B. Vàng và kim loại
C. Tư bản tiền nhàn rỗi
D. Chứng khoán hoặc ngân phiếu

Câu hỏi 799323:

Tái sản xuất mở rộng là

A. Quy mô năm sau lớn hơn năm trước
B. Quy mô năm sau bằng năm trước
C. Quy mô năm sau bé hơn năm trước
D. Tất cả đều sai

Câu hỏi 799322:

Cáctel là tổ chức độc quyền về

A. Mua nguyên liệu, bán sản phẩm
B. Toàn bộ sản xuất và lưu thông
C. Giá cả, khối lượng sản phẩm và thị trường
D. Sản xuất, lưu thông, tài vụ

Câu hỏi 799321:

Đâu là giới hạn của chủ nghĩa tư bản

A. Vì lợi ích của quốc gia tư bản
B. Vì lợi ích tư bản độc quyền
C. Vì lợi ích của giai cấp tư sản
D. Vì lợi ích của nhân dân

Câu hỏi 799320:

Cacstel là liên minh độc quyền

A. Dễ tan vỡ
B. Dễ thỏa hiệp
C. Không bền
D. Bền vững

Câu hỏi 799319:

Biểu hiện mới của sự kết hợp con người trong TBĐQNN là gì

A. Cơ quan tam quyền phân lập: hành pháp, lập pháp, tư pháp
B. Trọng tâm quyền lực thuộc về Nhà nước tư sản
C. Một người vừa là TBĐQ, vừa là chính khách NNTS
D. Thống nhất trong quản lý

Câu hỏi 799318:

Tác động tích cực xuất khẩu tư bản là

A. Nền kinh tế mất cân đối
B. Các nước nhập khẩu đầy nhanh CNH, HĐH
C. Các nền kinh tế bị lệ thuộc vào tư bản
D. Các nước nhập khẩu nợ chồng chất

Câu hỏi 799317:

Biểu hiện mới của tổ chức độc quyền là

A. Lôi kéo, thúc đẩy các chính phủ vào việc phân định khu vực lãnh thổ ảnh hưởng
B. Cạnh tranh để phân chia thị trường thế giới giữa các tập đoàn độc quyền
C. Xuất khẩu tư bản
D. Sự xuất hiện của các công ty độc quyền xuyên quốc gia bên cạnh sự phát triển của các xí nghiệp vừa và nhỏ

Câu hỏi 799316:

Lợi ích kinh tế của chủ thể là cơ sở của các lợi ích của các chủ thể khác

A. Lợi ích nhóm
B. Lợi ích xã hội
C. Nhóm lợi ích
D. Lợi ích cá nhân

Câu hỏi 799315:

Trong quá trình sản xuất sản phẩm, hao mòn máy móc là 100.000 USD, chi phí nguyên nhiên vật liệu 300.000 USD. Hãy xác định chi phí tư bản khả biến, nếu biết rằng giá trị sản phẩm là 1.000.000 USD và m= 200%.

A. V= 100.000 USD
B. V= 400.000 USD
C. V= 200.000 USD
D. V= 300.000 USD

Câu hỏi 799314:

Lợi ích kinh tế của người sử dụng lao động là

A. Lợi nhuận
B. Được khẳng định bản thân
C. Thuế
D. Tiền lương

Câu hỏi 799313:

Ý nào không đúng khi nói về toàn cầu hóa

A. Toàn cầu hóa diễn ra trên mọi lĩnh vực: kinh tế, chính trị, văn hóa
B. Toàn cầu hóa là gia tăng khả năng phụ thuộc giữa các quốc gia
C. Toàn cấu hóa lĩnh vực kinh tế dẫn đến toàn cầu hóa các lĩnh vực khác
D. Toàn cầu hóa chỉ diễn ra trong lĩnh vực kinh tế

Câu hỏi 799312:

Giá trị thặng dư là

A. Giá trị của hàng hóa
B. Giá trị dôi ra ngoài số tiền bỏ ra của nhà tư bản
C. Giá trị mới dôi ra ngoài giá trị SLĐ do công nhân làm thuê tạo ra
D. Giá trị sử dụng của hàng hóa

Câu hỏi 799311:

Đâu không phải là tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế là

A. Tiếp thu một số giá trị văn hóa của thế giới
B. Nâng cao đời sống nhân dân
C. Gia tăng sự phụ thuộc vào nước ngoài
D. Phát triển nguồn nhân lực

Câu hỏi 799310:

Có 100 công nhân làm thuê, sản xuất được 12500 sản phẩm, với chi phí tư bản bất biến là 250.000 đôla. Giá trị sức lao động của một lao động là 250 đôla, m’= 300%. Hãy xác định giá trị của một sản phẩm và cơ cấu giá trị của nó.

A. Giá trị 1 sản phẩm = 14$ và cơ cấu: 20c + 2v + 6m
B. Giá trị 1 sản phẩm = 28$ và cơ cấu : 40c + 2v + 6m
C. Giá trị 1 sản phẩm = 28$ và cơ cấu: 20c + 2v + 6m
D. Giá trị 1 sản phẩm = 26$ và cơ cấu: 22c + 2v + 6m

Câu hỏi 926074:

Bản chất của tư bản thương nghiệp là

A. Tư bản hàng hoá
B. Tư bản hoạt động trong lưu thông
C. Tư bản kinh doanh hàng hoá
D. Bộ phận của tuần hoàn tư bản công nghiệp tách ra

Câu hỏi 926073:

Tư bản ứng trước là 50 triệu đôla, cấu tạo hữu cơ là 9/1. Hãy tính tỷ suất tích luỹ nếu mỗi năm có 2,25 triệu đôla giá trị thặng dư biến thành tư bản phụ thêm, còn tỷ suất giá trị thặng dư là 300%.

A. TSTL= 25%
B. TSTL= 30 %
C. TSTL= 15%
D. TSTL= 20 %

Câu hỏi 926072:

Tư bản ứng trước là 100.000 đôla, cấu tạo hữu cơ là 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư là 100%, có 50% giá trị thặng dư được tư bản hoá. Nếu trình độ bóc lột tăng lên 300% thì số giá trị thăng dư được tư bản hoá tăng lên bao nhiêu ?

A. tăng 25.000$
B. tăng 10.000$
C. tăng 20.000$
D. tăng 30.000$

Câu hỏi 926071:

Trong quá trình sản xuất, hao mòn thiết bị, máy móc là 100.000 đôla, chi phí nguyên liệu là 300.000 đôla. Hãy xác định chi phí tư bản khả biến, biết rằng giá trị của một sản phẩm là 1.000.000 đôla, m’= 200%.

A. TBKB (v) = 150.000$
B. TBKB (v) = 200.000$
C. TBKB (v) = 250.000$
D. TBKB (v) = 400.000$
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.