Nội dung của hội nhập kinh quốc tế ở Việt Nam là:
A. Gia tăng kim ngạnh xuất khẩu và thu hút mọi đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam
B. Chuẩn bị các điều kiện để hội nhập hiệu quả, thành công và tìm mọi cách hội nhập sâu rộng nhất có thể vào kinh tế quốc tế
C. Giảm bớt kim ngạch nhập khẩu và tăng kim ngạch xuất khẩu
D. Chuẩn bị các điều kiện để hội nhập hiệu quả, thành công và thực hiện đa dạng các hình thức, các mức độ hội nhập
Sắp xếp các mức độ hội nhập từ thấp đến cao
A. CU, liên minh tiền tệ, PTA, FTA
B. Liên minh tiền tệ, CU, PTA,FTA
C. FTA, PTA, CU, liên minh tiền tệ
D. PTA, FTA, CU, liên minh tiền tệ
Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam có nhiều hình thức phân phối trong đó hình thức phân phối nào là chủ đạo?
A. Phân phối hiệu quả kinh doanh
B. Phân phối theo kết quả lao động
C. Phân phối theo phúc lợi xã hội
D. Phân phối theo vốn góp
Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh điều gì?
A. Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh
mục tiêu và lợi nhuận
B. Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh sự đầu tư bằng mọi giá
C. Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh mục đích và động cơ của các quan hệ giữa các chủ thể
D. Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh
khát vọng vươn lên
Theo quy luật cung – cầu, khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả và giá trị sẽ thế nào?
A. Giá cả lớn hơn giá trị
B. Giá cả không liên quan đến giá trị
C. Giá cả nhỏ hơn giá trị
D. Giá cả bằng giá trị
Tác động tiêu cực của quy luật giá trị là gì?
A. Phân hóa người sản xuất thành người giàu người nghèo
B. Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất; Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
C. Tự khắc phục những khuyết tật của thị trường
D. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
Yêu cầu của quy luật giá trị đòi hỏi điều gì trong sản xuất?
A. Hao phí lao động cá biệt phải bằng hoặc cao hơn hao phí lao động xã hội
B. Hao phí lao động cá biệt cao hơn hao phí lao động xã hội
C. Hao phí lao động cá biệt phải bằng hao phí lao động xã hội
D. Hao phí lao động cá biệt phải bằng hoặc thấp hơn hao phí lao động xã hội
Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ nào ?
A. Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao
B. Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ tương ứng
C. Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ trung bình
D. Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ thấp
Năng xuất lao động có mối quan hệ thế nào với lượng giá trị hàng hóa?
A. Năng suất lao động không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa.
B. Năng suất lao động tỷ lệ thuận với lượng giá trị hàng hóa.
C. Năng suất lao động không liên quan đến lượng giá trị hàng hóa.
D. Năng suất lao động tỷ lệ nghịch với lượng giá trị hàng hóa.
Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là gì?
A. Có sự phân công lao động xã hội và không có sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
B. Có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
C. Có sự phân công lao động xã hội tách chăn nuôi khỏi trồng trọt và có chế độ tư hữu
D. Chưa có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
Theo Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Công thức chung của tư bản là gì?
A. H – T – H’
B. T – H - T’
C. H – T - H
D. T – H - T
Bộ phận tư bản nào tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên vật liệu mà giá trị của nó được chuyển một lần váo sản phẩm trong quá trình sản xuất?
A. Tư bản khả biến
B. Tư bản lưu động
C. Tư bản cố định
D. Tư bản bất biến
Quan hệ giữu tư bản và công nhân là quan hệ là gì?
A. Quan hệ cộng sinh
B. Quan hệ thù địch
C. Quan hệ bóc lột
D. Quan hệ tương trợ
Tư bản là giá trị mạng lại giá trị gì gì?
A. Giá trị thặng dư
B. Giá trị tiền tệ
C. Giá trị trao đổi
D. Giá trị sử dụng
Việc phân chia thành tư bản cố định và tư bản lưu động có ý nghĩa là gì?
A. Việc phân chia thành tư bản cố định và tư bản lưu động có ý nghĩa là tránh hao mòn hữu hình
B. Năng cao hiệu quả sử dụng vốn; tránh hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình
C. Việc phân chia thành tư bản cố định và tư bản lưu động có ý nghĩa là tránh hao mòn vô hình
D. Việc phân chia thành tư bản cố định và tư bản lưu động có ý nghĩa là năng cao hiệu quả sử dụng vốn
Giá trị thặng dư do đâu tạo ra?
A. Do nhà tư bản
B. Do khoa học kỹ thuật
C. Do công nhân làm thuê
D. Do máy móc
Tỷ suất lợi nhuận phản ánh điều gì?
A. Trình độ ứng dụng khoa học kỹ thuật
B. Quy mô tư bản ứng trước
C. Trình độ bóc lột
D. Mức doanh lợi
Tập trung tư bản tác động như thế nào đến quy mô tư bản?
A. Giảm quy mô tư bản ca biệt và tăng quy mô của tư bản xã hội
B. Tăng quy mô tư bản cá biệt đồng thời giảm quy mô của tư bản xã hội
C. Tăng quy mô tư bản cá biệt mà không làm tăng quy mô của tư bản xã hội
D. Tăng quy mô tư bản cá biệt đồng thời tăng quy mô của tư bản xã hội
Đâu không phải tác động tiêu cực của các tổ chức độc quyền?
A. Phân hóa giàu nghèo
B. Cạnh tranh không hoàn hảo gây thiệt hại cho người tiêu dùng
C. Thúc đẩy sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật
D. kìm hãm sự phát triển kinh tế xã hội
Đâu không phải là nguyên nhân ra đời các tổ chức độc quyền?
A. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất
B. Do các nhà tư bản tìm kiếm đồng minh
C. Do cạnh tranh tự do và tín dụng mở rộng
D. Do khủng hoảng kinh tế