Đâu là thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ hai
A. Năng lượng dầu mỏ
B. Máy vi tính
C. Năng lượng hơi nước
D. Năng lượng điện
Những quốc gia nào cần phải hội nhập kinh tế quốc tế
A. Những nước đang phát triển
B. Những nước phát triển
C. Những nước chậm phát triển
D. Mọi quốc gia
Tổ chức chính trị bảo vệ cho lợi ích của người lao động là
A. Các nghiệp đoàn
B. Đoàn thanh niên
C. Mặt trận tổ quốc Việt Nam
D. Công đoàn
Xuất khẩu tư bản có đặc điểm gì
A. Xuất khẩu giá trị
B. Xuất khẩu vốn
C. Xuất khẩu quan hệ bóc lột
D. Xuất khẩu hàng hóa
Đâu là ví dụ của công nghiệp hóa
A. Chuyển đổi số
B. Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên
C. Thực hiện phân công lao động, chuyên môn hóa
D. Sự ra đời của trí tuệ nhân tạo
Vai trò của lợi ích kinh tế là
A. Tất cả các phương án trên
B. Tạo điều kiện thực hiện các lợi ích khác
C. Là mục đích của các hoạt động kinh tế
D. Là động cơ của các hoạt động kinh tế
Hạn chế của chủ nghĩa tư bản do:
A. Mâu thuẫn vốn có của CNTB
B. Sự phát triển lực lượng sản xuất
C. Kiến trúc thượng tầng lỗi thời
D. Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất
Tư bản tài chính là:
A. Sự dung hợp giữa các tổ chức tài chính nhỏ
B. Sự dung hợp các tập đoàn kinh tế lớn
C. Sự dung hợp giữa các ĐQ với Nhà nước tư sản
D. Sự dung hợp giữa tư bản ĐQ công nghiệp với ĐQ ngân hàng
Có bao nhiêu mô hình công nghiệp hóa tiêu biểu trên thế giới
A. 2 mô hình
B. 4 mô hình
C. 3 mô hình
D. 5 mô hình
Phương hướng hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam là
A. Hội nhập là tất yếu và cần thiết, nhưng cần linh hoạt thực hiện các mức độ hội nhập đối với các đối tượng khác nhau tùy vào bối cảnh quốc tế và tình hình kinh tế trong nước
B. Hội nhập là tất yếu và cần thiết nên phải tìm mọi cách hội nhập sâu nhất, rộng nhất vào thế giới
C. Hội nhập là tất yếu và cần thiết, nhưng cần thực hiện từng bước, không nên hội nhập ở các mức độ cao như FTA, CU
D. Hội nhập là tất yếu và cần thiết nên cần hội nhập kinh tế quốc tế bằng mọi giá
Chat GPT là thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ mấy
A. CMCN 1.0
B. CMCN 4.0
C. CMCN 3.0
D. CMCN 2.0
Nội dung của hội nhập kinh quốc tế ở Việt Nam là:
A. Gia tăng kim ngạnh xuất khẩu và thu hút mọi đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam
B. Chuẩn bị các điều kiện để hội nhập hiệu quả, thành công và tìm mọi cách hội nhập sâu rộng nhất có thể vào kinh tế quốc tế
C. Giảm bớt kim ngạch nhập khẩu và tăng kim ngạch xuất khẩu
D. Chuẩn bị các điều kiện để hội nhập hiệu quả, thành công và thực hiện đa dạng các hình thức, các mức độ hội nhập
Sắp xếp các mức độ hội nhập từ thấp đến cao
A. CU, liên minh tiền tệ, PTA, FTA
B. Liên minh tiền tệ, CU, PTA,FTA
C. FTA, PTA, CU, liên minh tiền tệ
D. PTA, FTA, CU, liên minh tiền tệ
Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?
A. Lao động trừu tượng và lao động phức tạo
B. Lao động cụ thể và Lao động giản đơn
C. Lao động cụ thể và Lao động trừu tượng
D. Lao động cụ thể và lao động phức tạo
Tác động tiêu cực của quy luật giá trị là gì?
A. Phân hóa người sản xuất thành người giàu người nghèo
B. Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất; Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
C. Tự khắc phục những khuyết tật của thị trường
D. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
Yêu cầu của quy luật giá trị đòi hỏi điều gì trong sản xuất?
A. Hao phí lao động cá biệt phải bằng hoặc cao hơn hao phí lao động xã hội
B. Hao phí lao động cá biệt cao hơn hao phí lao động xã hội
C. Hao phí lao động cá biệt phải bằng hao phí lao động xã hội
D. Hao phí lao động cá biệt phải bằng hoặc thấp hơn hao phí lao động xã hội
Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ nào ?
A. Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao
B. Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ tương ứng
C. Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ trung bình
D. Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ thấp
Năng xuất lao động có mối quan hệ thế nào với lượng giá trị hàng hóa?
A. Năng suất lao động không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa.
B. Năng suất lao động tỷ lệ thuận với lượng giá trị hàng hóa.
C. Năng suất lao động không liên quan đến lượng giá trị hàng hóa.
D. Năng suất lao động tỷ lệ nghịch với lượng giá trị hàng hóa.
Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là gì?
A. Có sự phân công lao động xã hội và không có sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
B. Có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
C. Có sự phân công lao động xã hội tách chăn nuôi khỏi trồng trọt và có chế độ tư hữu
D. Chưa có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
Lao động trừu tượng tạo ra giá trị gì của hàng hóa ?
A. Giá trị
B. Giá trị trao đổi
C. Giá trị sử dụng
D. Giá cả