Chat GPT là thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ mấy
A. CMCN 1.0
B. CMCN 4.0
C. CMCN 3.0
D. CMCN 2.0
Nội dung của hội nhập kinh quốc tế ở Việt Nam là:
A. Gia tăng kim ngạnh xuất khẩu và thu hút mọi đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam
B. Chuẩn bị các điều kiện để hội nhập hiệu quả, thành công và tìm mọi cách hội nhập sâu rộng nhất có thể vào kinh tế quốc tế
C. Giảm bớt kim ngạch nhập khẩu và tăng kim ngạch xuất khẩu
D. Chuẩn bị các điều kiện để hội nhập hiệu quả, thành công và thực hiện đa dạng các hình thức, các mức độ hội nhập
Sắp xếp các mức độ hội nhập từ thấp đến cao
A. CU, liên minh tiền tệ, PTA, FTA
B. Liên minh tiền tệ, CU, PTA,FTA
C. FTA, PTA, CU, liên minh tiền tệ
D. PTA, FTA, CU, liên minh tiền tệ
Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam có nhiều hình thức phân phối trong đó hình thức phân phối nào là chủ đạo?
A. Phân phối hiệu quả kinh doanh
B. Phân phối theo kết quả lao động
C. Phân phối theo phúc lợi xã hội
D. Phân phối theo vốn góp
Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh điều gì?
A. Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh
mục tiêu và lợi nhuận
B. Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh sự đầu tư bằng mọi giá
C. Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh mục đích và động cơ của các quan hệ giữa các chủ thể
D. Bản chất lợi ích kinh tế phản ánh
khát vọng vươn lên
Theo quy luật cung – cầu, khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả và giá trị sẽ thế nào?
A. Giá cả lớn hơn giá trị
B. Giá cả không liên quan đến giá trị
C. Giá cả nhỏ hơn giá trị
D. Giá cả bằng giá trị
Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?
A. Lao động trừu tượng và lao động phức tạo
B. Lao động cụ thể và Lao động giản đơn
C. Lao động cụ thể và Lao động trừu tượng
D. Lao động cụ thể và lao động phức tạo
Tác động tiêu cực của quy luật giá trị là gì?
A. Phân hóa người sản xuất thành người giàu người nghèo
B. Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất; Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
C. Tự khắc phục những khuyết tật của thị trường
D. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
Yêu cầu của quy luật giá trị đòi hỏi điều gì trong sản xuất?
A. Hao phí lao động cá biệt phải bằng hoặc cao hơn hao phí lao động xã hội
B. Hao phí lao động cá biệt cao hơn hao phí lao động xã hội
C. Hao phí lao động cá biệt phải bằng hao phí lao động xã hội
D. Hao phí lao động cá biệt phải bằng hoặc thấp hơn hao phí lao động xã hội
Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ nào ?
A. Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao
B. Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ tương ứng
C. Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ trung bình
D. Kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ thấp
Năng xuất lao động có mối quan hệ thế nào với lượng giá trị hàng hóa?
A. Năng suất lao động không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa.
B. Năng suất lao động tỷ lệ thuận với lượng giá trị hàng hóa.
C. Năng suất lao động không liên quan đến lượng giá trị hàng hóa.
D. Năng suất lao động tỷ lệ nghịch với lượng giá trị hàng hóa.
Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là gì?
A. Có sự phân công lao động xã hội và không có sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
B. Có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
C. Có sự phân công lao động xã hội tách chăn nuôi khỏi trồng trọt và có chế độ tư hữu
D. Chưa có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế của các chủ thể sản xuất
Hội nhập kinh tế có cả tác động tích cực và tiêu cực đế sự phát triển kinh tế Việt Nam?
A. Hội nhập kinh tế chỉ tác động tích cực đến sự phát triển kinh tế Việt Nam
B. Hội nhập kinh tế tác động tích cực nhiều tuyệt đối và rất ít tiêu cực đến sự phát triển kinh tế Việt Nam
C. Hội nhập kinh tế tác động tiêu cực nhiều hơn đến sự phát triển kinh tế Việt Nam
D. Hội nhập kinh tế có cả tác động tích cực và tiêu cực đến sự phát triển kinh tế Việt Nam
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy với đặc trưng sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất?
A. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
B. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
C. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
D. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy với đặc trưng sử dụng năng lượng điện và động cơ điện dể tạo ra dây truyền sản xuất?
A. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
B. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
C. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
D. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam có những đặc điểm nào?
A. Gắn với kinh tế thị trường và hội nhập kinh tế quốc tế
B. Theo định hướng XHCN
C. Gắn với kinh tế tri thức
D. Theo định hướng XHCN, Gắn với kinh tế thị trường và hội nhập kinh tế quốc tế, Gắn với kinh tế tri thức
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy với đặc trưng sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất?
A. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư
B. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất
C. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai
D. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba
Tại sao ở Việt Nam công nghiệp hóa, hiện đại hóa là nhiệm vụ trung tâm, xuyên suốt thời kỳ quá độ lên CNXH?
A. Vì công nghiệp hóa là con đường phát triển của tất cả các quốc gia.
B. Vì công nghiệp hóa là con đường phát triển của tất cả các quốc gia, hơn nữa Việt Nam là nước nông nghiệp lạc hậu, chưa qua chủ nghĩa tư bản, cơ sở vật chất kỹ thuật nghèo nàn.
C. Vì Việt Nam là nước nông nghiệp lạc hậu, chưa qua chủ nghĩa tư bản, cơ sở vật chất kỹ thuật nghèo nàn.
D. Vì công nghiệp hóa là con đường phát triển của tất cả các quốc gia, hôn nữa Việt Nam trải qua nhiều năm chiến tranh.
Tại sao ở Việt Nam công nghiệp hóa phải gắn với hiện đại hóa, và gắn với kinh tế tri thức?
A. Vì Việt Nam tiến hành công nghiệp hóa muộn hơn so với thế giới, do vậy phải thực hiện công nghiệp hóa phải gắn với hiện đại hóa để đi tắt đón đầu.
B. Vì Việt Nam là nước phong kiến đi lên CNXH.
C. Vì Việt Nam là nước nông nghiệp lạc hậu, chưa qua chủ nghĩa tư bản
D. Vì Việt Nam trải qua nhiều năm chiến tranh.
Theo Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế (OECD) thì nền kinh tế tri thức là gì?
A. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò thứ yếu đối với sự phát triển kinh tế.
B. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế.
C. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế.
D. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế.