Lý thuyết tài chính tiền tệ - EG16 (165)

Câu hỏi 673692:

Chi góp vốn cổ phần, góp vốn liên doanh vào các doanh nghiệp được xếp vào khoản mục nào của chi ngân sách nhà nước

A. Chi đầu tư phát triển
B. Chi sự nghiệp
C. Chi cho các cơ quan nhà nước
D. Chi thường xuyên

Câu hỏi 673693:

Các khoản thu nào dưới đây được coi là thu không thường xuyên của Ngân sách Nhà nước Việt Nam?

A. Thu từ sở hữu tài sản và kết dư ngân sách năm trước.
B. Thuế thu nhập cá nhân và các khoản viện trợ không hoàn lại.
C. Thuế lạm phát, thuê thu nhập cá nhân và thu từ các đợt phát hành công trái.
D. Tất cả các phương án đều sai.

Câu hỏi 673694:

Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối Ngân sách Nhà nước bao gồm?

A. Thuế, phí và lệ phí, từ các khoản viện trợ có hoàn lại.
B. Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí.
C. Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, lợi tức cổ phần của Nhà nước.
D. Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, phát hành trái phiếu chính phủ.

Câu hỏi 673695:

Theo tính chất điều tiết thì thuế được chia thành

A. Tất cả đều đúng
B. Thuế trực thu và thuế gián thu
C. Thuế, phí và lệ phí
D. Thuế thu nhập, thuế tiêu dùng và thuế tài sản

Câu hỏi 673696:

Việc nghiên cứu những tác động tiêu cực của Thuế có tác dụng?

A. Để xây dựng chính sách thuế tối ưu, đảm bảo doanh thu Thuế cho Ngân sách Nhà nước.
B. Để kích thích nhập khẩu hàng hoá ra nước ngoài và giảm thiểu gánh nặng thuế cho công chúng.
C. Để xây dựng kế hoạch cắt giảm thuế nhằm giảm thiểu gánh nặng thuế cho các doanh nghiệp và công chúng.
D. Để kích thích xuất khẩu hàng hoá ra nước ngoài và giảm thiểu gánh nặng thuế cho công chúng.

Câu hỏi 673697:

Chính sách Tài khoá được hiểu là?

A. Chính sách Tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới.
B. Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông qua các công cụ Thu, Chi Ngân sách Nhà nước.
C. Chính sách Tài chính Quốc gia.
D. Là bộ phận cấu thành chính sách Tài chính Quốc gia, có các công cụ Thu, Chi Ngân sách Nhà nước, và các công cụ điều tiết Cung và Cầu tiền tệ.

Câu hỏi 673698:

Chọn đáp án đúng

Việc ngân sách nhà nước vay tiền từ Ngân hàng trung ương để bù đắp bội chi ngân sách:

A. Nếu được sử dụng phù hợp sẽ đem lại hiệu ứng tích cực, thúc đẩy chi tiêu, đầu tư công, thúc đẩy nền kinh tế phát triển
B. Tất cả đều sai
C. Không gây ra tác động xấu
D. Luôn gây ra lạm phát, tác động xấu đến nền kinh tế

Câu hỏi 673699:

Lệ phí là

A. Là khoản thu phát sinh ở các cơ quan của bộ máy chính quyền Nhà nước khi cung cấp các dịch vụ công cộng về hành chính, pháp lý cho dân chúng
B. Khoản thu mang tính bù đắp một phần chi phí đầu tư cung cấp các dịch vụ công cộng cho xã hội
C. Là khoản thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước
D. Tất cả đều đúng

Câu hỏi 673700:

Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi?

A. Khả năng tài sản có thể được bán một cách dễ dàng với giá thị trường.
B. Cả ba phương án trên
C. Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt.
D. Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt.

Câu hỏi 673701:

Chọn nguyên tắc cân đối NSNN đúng?

A. Thu NS = Chi NS.
B. Thu NS – Chi NS > 0.
C. Thu NS (không bao gồm thu từ đi vay) – Chi NS thường xuyên > 0.
D. Thu NSNN – Chi thường xuyên = Chi đầu t + trả nợ (cả tín dụng NN).

Câu hỏi 673702:

Giải pháp bù đắp thâm hụt Ngân sách Nhà nước có chi phí cơ hội thấp nhất là?

A. Chỉ cần phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.
B. Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt thuế thu nhập doanh nghiệp.
C. Vay tiền của dân cư.
D. Chỉ cần tăng thuế, đặc biệt là thuế Xuất – Nhập khẩu.

Câu hỏi 673703:

Các giải pháp để tài trợ thâm hụt Ngân sách Nhà nước bao gồm?

A. Tăng thuế, tăng phát hành tiền và vay nợ nước ngoài.
B. Phát hành tiền, tăng thuế thu nhập cá nhân và phát hành trái phiếu Chính phủ.
C. Tăng thuế, tăng phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc.
D. Tăng thuế, phát hành tiền và trái phiếu Chính phủ để vay tiền dân cư.

Câu hỏi 673704:

Đặc điểm cơ bản của thuế gián thu:

A. Người nộp thuế và người chịu thuế là cùng một đối tượng
B. Tất cả đều đúng
C. Là một bộ phận cấu thành trong giá cả hàng hóa, dịch vụ nhằm động viên một phần thu nhập của người tiêu dùng
D. Tác động mạnh vào việc sản xuất và tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ

Câu hỏi 673706:

Mối quan hệ giữa lãi suất trong nền kinh tế và tỷ suất lợi nhuận bình quân

A. Lãi suất nhỏ hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân
B. Lãi suất ngang bằng tỷ suất lợi nhuận bình quân
C. Lãi suất lớn hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân
D. Tất cả đều sai

Câu hỏi 673707:

Nguyên tắc cơ bản nhất của tín dụng là:

A. Tất cả đều đúng
B. Nguyên tắc có đi có lại
C. Nguyên tắc bảo toàn vốn
D. Nguyên tắc hoàn trả

Câu hỏi 673712:

Sự tồn tại và phát triển của tín dụng trong kinh tế thị trường là:

A. Một vấn đề có tính chất chủ quan, phụ thuộc vào ý chí của chủ thể đi vay và chủ thể cho vay
B. Là một tất yếu khách quan
C. Tất cả đều sai
D. Bao gồm cả yếu tố chủ quan và khách quan

Câu hỏi 673716:

Phát hành tiền thông qua kênh tín dụng cho các ngân hàng trung gian là nghiệp vụ phát hành?

A. Tạm thời.
B. Vĩnh viễn
C. Không xác định được

Câu hỏi 673717:

Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực (Commodities money) sang tiền quy ước (fiat money) đã giúp kích thích sản xuất hàng hóa vì:

A. Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hoá trong nền kinh tế.
B. Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ.
C. Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các hoạt động kinh tế.
D. Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác

Câu hỏi 673718:

Chọn đáp án sai:

Việc chuyển từ tiền hàng hóa (hóa tệ) sang tiền quy ước (dấu hiệu giá trị) được xem là một bước phát triển trong lịch sử tiền tệ là do

A. Giúp tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ
B. Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hóa trong nền kinh tế
C. Giúp các cơ quan chức năng của Nhà nước dễ dàng kiểm soát lạm phát
D. Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho mục đích sử dụng khác

Câu hỏi 673719:

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại nhất thiết phải?

A. Bằng 10 % Nguồn vốn.
B. Bằng 10 % Tiền gửi không kỳ hạn.
C. Theo quy định của Ngân hàng Trung ương trong từng thời kỳ
D. Bằng 10 % Nguồn vốn huy động.
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.