Tín dụng ngân hàng có hạn chế so với các hình thức tín dụng khác là?
A. Khối lượng tín dụng lớn.
B. Thời hạn tín dụng là đa dạng.
C. Phạm vi hoạt động rộng.
D. Lãi suất cao.
Các chức năng chủ yếu của tín dụng ?
A. Tất cả các phương án đều đúng.
B. Tập trung và phân phối lại vốn, tài sản trên cơ sở có hoàn trả.
C. Tạo lập vốn cho nền kinh tế.
D. Kiểm tra giám sát bằng tiền đối với các hoạt động kinh tế xã hội.
Nhân tố tác động lên lãi suất?
A. Tỷ suất lợi nhuận bình quân của nền kinh tế.
B. Tỷ lệ lạm phát.
C. Chính sách kinh tế của Nhà nước.
D. Tất cả các phương án đều đúng.
Nhận định nào sau đây sai?
A. Lãi suất giảm sẽ làm tăng xuất khẩu ròng.
B. Lãi suất trong nước tăng sẽ làm tăng nhu cầu đầu tư cho xuất khẩu.
C. Lãi suất trong nước giảm sẽ khuyến khích nhu cầu đầu tư cho xuất khẩu.
D. Lãi suất tăng sẽ tác động xấu đến tỷ giá hối đoái, gây bất lợi cho nhà xuất khẩu.
Trong các khoản chi sau, khoản chi nào là thuộc chi thường xuyên?
A. Chi dân số KHHGĐ.
B. Chi trợ cấp NS cho Phường, Xã.
C. Chi khoa học, công nghệ và môi trường.
D. Chi bù giá hàng chính sách.
Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là?
A. Một Tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hoá vào hoạt động kinh doanh tín dụng.
B. Một loại hình trung gian tài chính.
C. Công ty cổ phần thật sự lớn.
D. Công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước.
Nợ quá hạn là tình trạng chung của các ngân hàng thương mại bởi vì?
A. Có sự can thiệp quá nhiều của Chính phủ.
B. Có những nguyên nhân khách quan bất khả kháng dẫn đến nợ quá hạn.
C. Các ngân hàng luôn chạy theo rủi ro để tối đa hoá lợi nhuận.
D. Các ngân hàng cố gắng cho vay nhiều nhất có thể.
Giao dịch giao ngay là nghiệp vụ mua bán ngoại tệ theo tỷ giá trao đổi được hình thành tại thời điểm?
A. Ký HĐ nhưng việc thanh toán trong thời gian hai ngày làm việc kể từ ngày ký HĐ
B. Ký HĐ và việc thanh toán diễn ra ngày trong ngày ký HĐ
C. Không có phương án đúng
D. Thanh toán và việc thanh toán trong thời gian hai ngày làm việc kể từ ngày ký HĐ
Hối phiếu là ?
A. Mệnh lệnh đòi tiền vô điều kiện của người bán
B. Cam kết trả tiền vô điều kiện của người mua
C. Mệnh lệnh đòi tiền vô điều kiện của ngân hàng người mua
D. Cam kết trả tiền vô điều kiện của ngân hàng người mua
Quyền lợi của người xuất khẩu trong phương thức nhờ thu trơn ?
A. Thấp hơn trong hình thức nhờ thu kèm chứng từ
B. Không có phương án đúng
C. Cao hơn trong hình thức nhờ thu kèm chứng từ
D. Giống như trong hình thức nhờ thu kèm chứng từ
Tại Việt Nam, khi VND mất giá so với EUR làm ảnh hưởng đến nền kinh tế, chính phủ có thể điều chỉnh tỷ giá bằng cách?
A. Mua EUR trên thị trường ngoại hối.
B. Vừa mua và bán EUR trên thị trường ngoại hối
C. Không tham gia thị trường ngoại hối để thị trường tự điều tiết tỷ giả.
D. Bán EUR trên thị trường ngoại hối.
Trong thương mại quốc tế, có thể sử dụng các phương tiện thanh toán?
A. Hối phiếu, Lệnh phiếu và Tín phiếu
B. Hối phiếu, Lệnh phiếu và Trái phiếu
C. Hối phiếu, kỳ phiếu và Trái phiếu
D. Hối phiếu, Lệnh phiếu và Ngân phiếu.
Trong số các phương tiện thanh toán sau, đâu là không phải là ngoại hối ?
A. Ngoại tệ do người cư trú nắm giữ
B. Nội tệ do người không cư trú nắm giữ.
C. Cả A, B và C.
D. Nội tệ do người cư trú nắm giữ
Để khắc phục tình trạng thâm hụt cán cân thanh toán quốc tế cần?
A. Điều chỉnh tỷ giá hối đoái theo hướng hạn chế xuất nhập khẩu
B. Điều chỉnh tỷ giá hối đoái theo hướng hạn chế nhập khẩu, tăng cường xuất khẩu
C. Điều chỉnh tỷ giá hối đoái theo hướng hạn chế xuất khẩu, tăng cường nhập khẩu
D. Điều chỉnh tỷ giá hối đoái theo hướng tăng cường xuất nhập khẩu
Để khắc phục tình trạng thặng dư cán cân thanh toán quốc tế cần?
A. Giảm dự trữ ngoại tệ
B. Tăng tiết kiệm chi tiêu
C. Tăng nhập khẩu nguyên vật liệu để sản xuất
D. Tăng nhập khẩu vốn
Khi lãi suất VND tăng lớn hơn lãi suất USD sẽ làm cho?
A. Cung về VND tăng và tỷ giá hối đoái tăng
B. Cầu về VND tăng và tỷ giá hối đoái giảm
C. Cung về VND tăng và tỷ giá hối đoái giảm
D. Cầu về VND tăng và tỷ giá hối đoái tăng
Chế độ tỷ giá thả nổi là chế độ tỷ giá hối đoái mà ở đó mối tương quan về giá giữa các đồng tiền được xác định trên cơ sở?
A. Tất cả các phương án đều sai.
B. Cung tiền tệ, không chịu bất kỳ một sự quản lý điều tiết của Nhà nước.
C. Cầu tiền tệ, không chịu bất kỳ một sự quản lý điều tiết của Nhà nước.
D. Cung cầu tiền tệ nhưng chịu sự quản lý điều tiết của Nhà nước.
Trong phương thức thanh toán tín dụng chứng từ ?
A. Không có phương án đúng
B. Người nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho người xuất khẩu
C. Ngân hàng phục vụ người nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho người xuất khẩu
D. Người nhập khẩu là người cam kết trả tiền cho ngân hàng phục vụ người xuất khẩu
"Giấy bạc ngân hàng" thực chất là?
A. Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng.
B. Tiền được làm bằng giấy.
C. Một loại tín tệ.
D. Tiền gửi 3n đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra.
Nguyên nhân dẫn đến lạm phát ở nhiều nước có thể được tổng hợp lại bao gồm:
A. Lạm phát do cầu kéo, chi phí đảy và những bất ổn về chính trị như bị đảo chính.
B. Lạm phát do cầu kéo, chi phí đẩy, bội chi Ngân sách Nhà nước và sự tăng trưởng tiền tệ quá mức.
C. Lạm phát do chi phí đẩy, cầu kéo, chiến tranh và thiên tai xảy ra liên tục trong nhiều năm.
D. Những yếu kém trong điều hành của Ngân hàng Trung ương.