Phát biểu nào thể hiện đúng nhất về lạm phát
A. Tất cả đều sai
B. Lạm phát là hiện tượng giá trị của đồng tiền tăng nhanh và liên tục một thời gian dài
C. Lạm phát là hiện tượng giá tăng nhanh và liên tục trong một thời gian dài
D. Lạm phát là hiện tượng phát hành thừa tiền vào trong lưu thông
Chọn đáp án đúng nhất: Lạm phát vửa phải được đặc trưng bởi các yếu tố
A. Tỷ lệ lạm phát hàng năm dưới một con số
B. Có thể dự đoán trước được; Giá cả trong nền kinh tế tăng chậm; Tỷ lệ lạm phát hàng năm dưới một con số
C. Giá cả trong nền kinh tế tăng chậm
D. Có thể dự đoán trước được
Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, việc Ngân hàng trung ương quyết định giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ làm cho
A. Khả năng cho vay của các NHTM giảm, cung tiền trong nền kinh tế giảm
B. Khả năng cho vay của các NHTM không đổi, cung tiền trong nền kinh tế không đổi
C. Tất cả đều sai
D. Khả năng cho vay của các NHTM tăng, cung tiền trong nền kinh tế tăng
Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực (Commodities money) sang tiền quy ước (fiat money) được xem là một bước phát triển trong lịch sử tiền tệ bởi vì?
A. Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ.
B. Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hoá trong nền kinh tế.
C. Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác
D. Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các hoạt động kinh tế.
Cơ số tiền tệ (MB) phụ thuộc vào các yếu tố?
A. Lãi suất, tỷ lệ dự trữ bắt buộc, khả năng cho vay của các ngân hàng thương mại.
B. Mục tiêu mở rộng tiền tệ của Ngân hàng Trung ương
C. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tỷ lệ dự trữ vượt quá và lượng tiền mặt trong lưu thông.
D. Mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận của các ngân hàng thương mại.
Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau đây?
A. Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ
B. Giá trị của tiền là lượng hàng hoá mà tiền có thể mua được
C. Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên
D. Lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên
Lạm phát cầu kéo là
A. Tổng chi tiêu của xã hội không thay đổi nhưng mức cung ứng của xã hội sụt giảm mạnh dẫn đến áp lực tăng giá
B. Tổng chi tiêu của xã hội tăng lên vượt quá mức cung ứng của xã hội dẫn tới áp lực tăng giá cả
C. Tổng chi tiêu và tổng cung ứng của xã hội đều tăng nhưng mức tăng của tổng cung ứng lớn hơn mức tăng của tổng chi tiêu
D. Tất cả đều sai
Hình thái giản đơn của tiền tệ xuất hiện ở thời kỳ:
A. Thời kỳ phong kiến
B. Cuộc phân công lao động xã hội lần thứ nhất
C. Công xã nguyên thủy bắt đầu tan rã
D. Cuộc phân công lao động xã hội lần thứ hai
Nhược điểm của sử dụng dấu hiệu giá trị
A. Phụ thuộc nhiều vào trình độ kỹ thuật, công nghệ và trình độ dân trí của người dân
B. Dễ xảy ra lạm phát
C. Một số loại dấu hiệu giá trị dễ bị làm giả; Dễ xảy ra lạm phát; Phụ thuộc nhiều vào trình độ kỹ thuật, công nghệ và trình độ dân trí của người dân
D. Một số loại dấu hiệu giá trị dễ bị làm giả
Chọn đáp án đúng:
Tiền đúc bằng kim loại kém giá là
A. Hóa tệ
B. Tiền đủ giá
C. Tất cả đều sai
D. Là một loại tiền dấu hiệu
Khi Ngân hàng Trung ương giảm lãi suất tái chiết khấu, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?
A. Có thể sẽ giảm
B. Chắc chắn sẽ tang.
C. Không thay đổi
D. Có thể sẽ tăng
Điểm quan trọng nhất của lạm phát chi phí đẩy là
A. Áp lực làm tăng giá cả xuất phát từ sự tăng lên của chi phí sản xuất thấp hơn mức tăng của năng suất lao động xã hội
B. Tất cả đều sai
C. Áp lực làm tăng giá cả xuất phát từ sự tăng lên của chi phí sản xuất vượt quá mức tăng của năng suất lao động xã hội
D. Áp lực làm tăng giá cả xuất phát từ mức tăng tiền lương thấp hơn mức tăng năng suất lao động xã hội
Khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi)
A. Không thay đổi
B. Giảm
C. Tăng
Hình thái mở rộng của tiền tệ xuất hiện vào thời kỳ:
A. Thị trường dân tộc mở rộng vào thị trường thế giới
B. Xảy ra phân công lao động xã hội lần thứ hai
C. Công xã nguyên thủy bắt đầu tan rã
D. Xảy ra phân công lao động xã hội lần thứ nhất
Chọn câu trả lời đúng nhất:
Cổ đông ưu đãi
A. Được ứng cử vào hội đồng quản trị
B. Có quyền hạn về bỏ phiếu cao hơn so với cổ đông thường nắm giữ cùng tỷ lệ cổ phần
C. Được ưu tiên trong chia cổ tức trước cổ đông thường, ưu tiên được trả nợ trước cổ đông thường khi thanh lý tài sản công ty
D. Được đảm bảo chi trả cổ tức bất chấp kết quả lợi nhuận kinh doanh của công ty
Phát biểu nào dưới đây đúng
A. Người nắm giữ cổ phiếu quỹ được tham gia vào việc chia lợi tức cổ phần, cũng như có quyền bỏ phiếu
B. Cổ phiếu quỹ là loại cổ phiếu đã được giao dịch trên thị trường và được chính tổ chức phát hành mua lại bằng nguồn vốn của mình
C. Cổ phiếu quỹ là phần cổ phiếu do các cổ đông sáng lập của công ty cổ phần nắm giữ
D. Tất cả đều đúng
Trái phiếu có thể chuyển đổi là loại trái phiếu
A. Có kèm theo phiếu cho phép trái chủ được quyền mua một số lượng nhất định cổ phiếu của công ty phát hành trái phiếu
B. Có thể chuyển đổi thành loại chứng khoán khác, thường là cổ phiếu thường của công ty
C. Có thể được mua lại một phần hay toàn bộ trước thời hạn thanh toán
D. Tất cả đều đúng
Một trái phiếu trên bề mặt ghi mệnh giá 100.000 đồng, được phát hành với giá 90.000 đồng. Đây là hình thức phát hành:
A. Phát hành ngang mệnh giá
B. Phát hành theo giá phụ trội
C. Phát hành theo giá chiết khấu
D. Tất cả đều sai
Chức năng giám sát của tài chính
A. Tất cả đều sai
B. Đồng nhất với các hoạt động giám sát tiền tệ khác trong xã hội
C. Chỉ tập trung vào giám sát quá trình phân phối
D. Không đồng nhất với các hoạt động giám sát tiền tệ khác trong xã hội
Giá phát hành của trái phiếu bán ra bao gồm các trường hợp
A. Gồm cả phát hành ngang giá, theo giá chiết khấu và giá phụ trội
B. Chỉ phát hành theo giá chiết khấu
C. Chỉ phát hành theo giá phụ trội
D. Chỉ phát hành ngang mệnh giá