Lý thuyết tài chính tiền tệ - EG16 (165)

Câu hỏi 24570:

Chứng khoán là?

A. Các giấy tờ có giá, mang lại thu nhập, quyền tham gia sở hữu hoặc đòi nợ, và được mua bán trên thị trường.
B. Tín phiếu Kho bạc và các loại thương phiếu.
C. Cổ phiếu và trái phiếu các loại.
D. Các giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính.

Câu hỏi 24568:

Trung gian tài chính là?

A. Quỹ đầu tư
B. Công ty bảo hiểm
C. Cả 3 phương án đều đúng
D. Ngân hàng thương mại

Câu hỏi 24567:

Sắp xếp thứ tự theo mức độ an toàn của các công cụ tài chính sau?

A. Tín phiếu kho bạc
B. Trái phiếu CP
C. Ngân phiếu
D. Trái phiếu NH

Câu hỏi 24566:

Nguồn vốn quan trọng nhất đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và hiện đại hoá các doanh nghiệp Việt Nam là?

A. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ.
B. Nguồn vốn sẵn có trong các tầng lớp dân cư.
C. Chủ doanh nghiệp bỏ thêm vốn vào sản xuất kinh doanh.
D. Tín dụng trung và dài hạn từ các ngân hàng thương mại, đặc biệt là ngân hàng thương mại Nhà nước.

Câu hỏi 24564:

Các chủ thể tham gia thị trường mở bao gồm?

A. Hộ gia đình.
B. Doanh nghiệp ngoài Quốc doanh với quy mô rất lớn.
C. Ngân hàng Trung Ương, Các tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng và các ngân hàng thương mại thành viên.
D. Doanh nghiệp Nhà nước dưới hình thức các Tổng công ty.

Câu hỏi 24562:

Điều kiện để một hàng hoá được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế gồm:

A. Được chấp nhận rộng rãi.
B. Cả 3 phương án đều đúng.
C. Thuận lợi trong việc sản xuất ra hàng loạt và dễ dàng trong việc xác định giá trị.
D. Có thể chia nhỏ và sử dụng lâu dài mà không bị hư hỏng.

Câu hỏi 24561:

Lạm phát sẽ tác động xấu đến?

A. Thu nhập cố định của những người làm công
B. Thu nhập của các chuyên gia nước ngoài.
C. Thu nhập của mọi tầng lớp dân cư.
D. Thu nhập của các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng.

Câu hỏi 24560:

Chức năng nào của tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại quan niệm là chức là quan trọng nhất?

A. Phương tiện đo lường và biểu hiện giá trị.
B. Phương tiện trao đổi.
C. Phương tiện lưu giữ giá trị.
D. Phương tiện thanh toán quốc tế

Câu hỏi 24559:

Theo J. M. Keynes, cầu tiền tệ trong một nền kinh tế phụ thuộc vào những nhân tố chính sau:

A. Thu nhập, năng suất lao động, tốc độ lưu thông tiền tệ và lạm phát.
B. Thu nhập, mức giá, lãi suất và các yếu tố xã hội của nền kinh tế
C. Thu nhập, lãi suất, sự ưa chuộng hàng ngoại nhập và mức độ an toàn xã hội.
D. Sự thay đổi trong chính sách kinh tế vĩ mô của chính phủ và thu nhập của công chúng.

Câu hỏi 24558:

Lãi suất trả cho tiền gửi (huy động vốn) của ngân hàng phụ thuộc vào các yếu tố?

A. Mức độ rủi ro của món vay và thời hạn sử dụng vốn của khách hàng.
B. Quy mô và thời hạn của khoản tiền gửi.
C. Nhu cầu và thời hạn vay vốn của khách hàng.
D. Nhu cầu về nguồn vốn của ngân hàng và thời hạn của khoản tiền gửi.

Câu hỏi 24557:

Những mệnh đề nào dưới đây được coi là đúng?

A. Trên thị trường có nhiều loại lãi suất khác nhau
B. Cả 3 phương án đều đúng
C. Các loại lãi suất thường thay đổi cùng chiều
D. Lãi suất dài hạn thường cao hơn lãi suất ngắn hạn

Câu hỏi 24556:

Số tiền đầu tư tại thời điểm 3n đầu là 10.000USD. Lãi suất là 10% /năm (lãi của kỳ hạn trước không sinh lãi ở kỳ hạn sau trong toàn bộ thời hạn vay mượn). Sau 5 năm số tiền đó sẽ là?

A. 10.000/(1 + 10% *5)
B. 10.000(1 + 10% * 5)
C. 10.000/(1 + 10% )5
D. 10.000(1 + 10% )5

Câu hỏi 24555:

Tín dụng ngân hàng có hạn chế so với các hình thức tín dụng khác là?

A. Khối lượng tín dụng lớn.
B. Thời hạn tín dụng là đa dạng.
C. Phạm vi hoạt động rộng.
D. Lãi suất cao.

Câu hỏi 24554:

Các chức năng chủ yếu của tín dụng ?

A. Tất cả các phương án đều đúng.
B. Tập trung và phân phối lại vốn, tài sản trên cơ sở có hoàn trả.
C. Tạo lập vốn cho nền kinh tế.
D. Kiểm tra giám sát bằng tiền đối với các hoạt động kinh tế xã hội.

Câu hỏi 24553:

Nhân tố tác động lên lãi suất?

A. Tỷ suất lợi nhuận bình quân của nền kinh tế.
B. Tỷ lệ lạm phát.
C. Chính sách kinh tế của Nhà nước.
D. Tất cả các phương án đều đúng.

Câu hỏi 24552:

Nhận định nào sau đây sai?

A. Lãi suất giảm sẽ làm tăng xuất khẩu ròng.
B. Lãi suất trong nước tăng sẽ làm tăng nhu cầu đầu tư cho xuất khẩu.
C. Lãi suất trong nước giảm sẽ khuyến khích nhu cầu đầu tư cho xuất khẩu.
D. Lãi suất tăng sẽ tác động xấu đến tỷ giá hối đoái, gây bất lợi cho nhà xuất khẩu.

Câu hỏi 24551:

Trong các khoản chi sau, khoản chi nào là thuộc chi thường xuyên?

A. Chi dân số KHHGĐ.
B. Chi trợ cấp NS cho Phường, Xã.
C. Chi khoa học, công nghệ và môi trường.
D. Chi bù giá hàng chính sách.

Câu hỏi 24550:

Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là?

A. Một Tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hoá vào hoạt động kinh doanh tín dụng.
B. Một loại hình trung gian tài chính.
C. Công ty cổ phần thật sự lớn.
D. Công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước.

Câu hỏi 24549:

Nợ quá hạn là tình trạng chung của các ngân hàng thương mại bởi vì?

A. Có sự can thiệp quá nhiều của Chính phủ.
B. Có những nguyên nhân khách quan bất khả kháng dẫn đến nợ quá hạn.
C. Các ngân hàng luôn chạy theo rủi ro để tối đa hoá lợi nhuận.
D. Các ngân hàng cố gắng cho vay nhiều nhất có thể.

Câu hỏi 24548:

Giao dịch giao ngay là nghiệp vụ mua bán ngoại tệ theo tỷ giá trao đổi được hình thành tại thời điểm?

A. Ký HĐ nhưng việc thanh toán trong thời gian hai ngày làm việc kể từ ngày ký HĐ
B. Ký HĐ và việc thanh toán diễn ra ngày trong ngày ký HĐ
C. Không có phương án đúng
D. Thanh toán và việc thanh toán trong thời gian hai ngày làm việc kể từ ngày ký HĐ
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.