Thị trường tiền tệ trên thực tế được hiểu là?
A. Thị trường tín dụng trung, dài hạn và thị trường chứng khoán.
B. Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn với thời hạn dưới một năm.
C. Thị trường mở.
D. Thị trường chứng khoán.
Quản lý nhà nước đối với thị trường tài chính nhằm?
A. Ổn định thị trường tài chính
B. Cả 3 phương án đều đúng
C. Đảm bảo cạnh tranh lành mạnh trên thị trường tài chính
D. Đáp ứng các mục tiêu tăng trưởng kinh tế
Tại sao vốn đối với các doanh nghiệp trong nền kinh tế lại quan trọng?
A. Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển.
B. Điều kiện để đầu tư và phát triển.
C. Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.
D. Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định
Thị trường vốn trên thực tế được hiểu là?
A. Thị trường chứng khoán.
B. Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn với thời hạn trên một năm.
C. Thị trường tín dụng trung, dài hạn và thị trường chứng khoán.
D. Thị trường mở.
Chức năng của thị trường tài chính?
A. Đảm bảo tính thanh khoản cho tài sản tài chính
B. Cả 3 phương án đều đúng
C. Dẫn vốn
D. Hình thành giá cho các tài sản tài chính
Vai trò của tài chính doanh nghiệp trong thị trường tài chính?
A. Tạo ra các quỹ tiền tệ trong xã hội
B. Tạo ra sự cạnh tranh trong sử dụng vốn
C. Tăng lợi nhuận cho nhà đầu tư
D. Liên kết tài chính quốc tế
Chứng khoán là?
A. Các giấy tờ có giá, mang lại thu nhập, quyền tham gia sở hữu hoặc đòi nợ, và được mua bán trên thị trường.
B. Tín phiếu Kho bạc và các loại thương phiếu.
C. Cổ phiếu và trái phiếu các loại.
D. Các giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính.
Chức năng duy nhất của thị trường tài chính là?
A. Đáp ứng nhu cầu vay và cho vay của các chủ thể khác nhau trong nền kinh tế
B. Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư.
C. Tổ chức các hoạt động tài chính.
D. Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp được quảng bá hoạt động và sản phẩm.
Trung gian tài chính là?
A. Quỹ đầu tư
B. Công ty bảo hiểm
C. Cả 3 phương án đều đúng
D. Ngân hàng thương mại
Sắp xếp thứ tự theo mức độ an toàn của các công cụ tài chính sau?
A. Tín phiếu kho bạc
B. Trái phiếu CP
C. Ngân phiếu
D. Trái phiếu NH
Các chủ thể tham gia thị trường mở bao gồm?
A. Hộ gia đình.
B. Doanh nghiệp ngoài Quốc doanh với quy mô rất lớn.
C. Ngân hàng Trung Ương, Các tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng và các ngân hàng thương mại thành viên.
D. Doanh nghiệp Nhà nước dưới hình thức các Tổng công ty.
Nhiệm vu của trung gian tài chính là?
A. Đảm bảo an sinh xã hội
B. Tạo thêm việc làm cho xã hội
C. Giám sát thị trường tài chính
D. Huy động nguồn vốn cho phát triển kinh tế
Điều kiện để một hàng hoá được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế gồm:
A. Được chấp nhận rộng rãi.
B. Cả 3 phương án đều đúng.
C. Thuận lợi trong việc sản xuất ra hàng loạt và dễ dàng trong việc xác định giá trị.
D. Có thể chia nhỏ và sử dụng lâu dài mà không bị hư hỏng.
Lạm phát sẽ tác động xấu đến?
A. Thu nhập cố định của những người làm công
B. Thu nhập của các chuyên gia nước ngoài.
C. Thu nhập của mọi tầng lớp dân cư.
D. Thu nhập của các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng.
Chức năng nào của tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại quan niệm là chức là quan trọng nhất?
A. Phương tiện đo lường và biểu hiện giá trị.
B. Phương tiện trao đổi.
C. Phương tiện lưu giữ giá trị.
D. Phương tiện thanh toán quốc tế
Những mệnh đề nào dưới đây được coi là đúng?
A. Trên thị trường có nhiều loại lãi suất khác nhau
B. Cả 3 phương án đều đúng
C. Các loại lãi suất thường thay đổi cùng chiều
D. Lãi suất dài hạn thường cao hơn lãi suất ngắn hạn
Số tiền đầu tư tại thời điểm 3n đầu là 10.000USD. Lãi suất là 10% /năm (lãi của kỳ hạn trước không sinh lãi ở kỳ hạn sau trong toàn bộ thời hạn vay mượn). Sau 5 năm số tiền đó sẽ là?
A. 10.000/(1 + 10% *5)
B. 10.000(1 + 10% * 5)
C. 10.000/(1 + 10% )5
D. 10.000(1 + 10% )5
Tín dụng ngân hàng có hạn chế so với các hình thức tín dụng khác là?
A. Khối lượng tín dụng lớn.
B. Thời hạn tín dụng là đa dạng.
C. Phạm vi hoạt động rộng.
D. Lãi suất cao.
Nhận định nào sau đây sai?
A. Lãi suất giảm sẽ làm tăng xuất khẩu ròng.
B. Lãi suất trong nước tăng sẽ làm tăng nhu cầu đầu tư cho xuất khẩu.
C. Lãi suất trong nước giảm sẽ khuyến khích nhu cầu đầu tư cho xuất khẩu.
D. Lãi suất tăng sẽ tác động xấu đến tỷ giá hối đoái, gây bất lợi cho nhà xuất khẩu.
Trong các khoản chi sau, khoản chi nào là thuộc chi thường xuyên?
A. Chi dân số KHHGĐ.
B. Chi trợ cấp NS cho Phường, Xã.
C. Chi khoa học, công nghệ và môi trường.
D. Chi bù giá hàng chính sách.