Chọn đáp án chính xác nhất: Lịch sử hình thành và phát triển của hệ thống ngân hàng cho thấy, ngân hàng trung ương được hình thành từ:
A. Ngân hàng thương mại lớn nhất, dần chiếm độc quyền trong cạnh tranh phát hành tiền hình thành nên NHTW và Do yêu cầu của cơ chế quản lý nền kinh tế thị trường, Nhà nước quyết định thành lập ngân hàng trung ương
B. Do yêu cầu của cơ chế quản lý nền kinh tế thị trường, Nhà nước quyết định thành lập ngân hàng trung ương
C. Ngân hàng thương mại lớn nhất, dần chiếm độc quyền trong cạnh tranh phát hành tiền hình thành nên NHTW
Sự an toàn và hiệu quả trong kinh doanh của một ngân hàng thương mại có thể đuợc hiểu là?
A. Hoạt động theo đúng quy định của pháp luật, có lợi nhuận và tỷ lệ nợ quá hạn ở mức cho phép.
B. Có tỷ suất lợi nhuận trên 10% năm và nợ quá hạn dới 8%.
C. Không có nợ xấu và nợ quá hạn.
D. Tuân thủ một cách nghiêm túc tất cả các quy định của Ngân hàng Trung ương.
Việc thu ngân sách nhà nước
A. Được thực hiện trên cơ sở sự tự giác chấp hành và tinh thần tự nguyện của người dân
B. Tât cả đều sai
C. Được thực hiện trên cơ chế thỏa thuận giữa Nhà nước và những chủ thể khác trong nền kinh tế
D. Được thực hiện bằng quyền lực Nhà nước
Chức năng quan trọng nhất, là cơ sở để ngân hàng thương mại thực hiện các chức năng khác
A. Chức năng trung gian thanh toán
B. Chức năng trung gian tín dụng
C. Các chức năng có vai trò như nhau
D. Chức năng tạo tiền
Cán cân thanh toán quốc tế là Bảng tổng hợp?
A. Đối chiều và so sánh những khoản tiền thu được từ nước ngoài với những khoản tiền chi trả trong nước trong một khoảng thời gian nhất định.
B. Không có phương án đúng.
C. Tất cả các giao dịch kinh tế tài chính giữa một nước với một nước khác trong một khoảng thời gian nhất định.
D. Các khoản thu và chi giữa các tổ chức và cá nhân là người không cư trú trong một thời kỳ nhất định.
Nếu ngân hàng trung ương hạ thấp mức lãi suất tái chiết khấu, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi thì
A. Tỷ giá ngoại tệ/nội tệ giảm xuống
B. Tỷ giá ngoại tệ/nội tệ tăng lên
C. Tỷ giá ngoại tệ/nội tệ không đổi
Tại Hà Nội, ngày 9/3/2020 tỷ giá USD/VND = 22.890, đây là cách yết giá:
A. Chéo
B. Trực tiếp
C. Gián tiếp
Lãi suất tín dụng thương mại
A. Là lãi suất dài hạn
B. Bằng 0
C. Tất cả đều đúng
D. Không quy định tỷ lệ phần trăm cụ thể mà thường “ẩn hình” trong tổng giá cả hàng hóa đã bán chịu
Nhận định nào sau đây sai trong ngắn hạn?
A. Khi lãi suất giảm, chi tiêu tiêu dung tăng.
B. Khi lãi suất tăng, chi tiêu cho đầu tư sẽ giảm.
C. Khi lãi suất tăng, chi tiêu tiêu dùng giảm.
D. Khi lãi suất tăng, chi tiêu cho đầu tư sẽ tăng.
Trong lịch sử phát triển của ngành ngân hàng thì
A. Ngân hàng thương mại ra đời trước, ngân hàng trung ương ra đời sau
B. Tất cả đều sai
C. Ngân hàng trung ương thực chất là do ngân hàng thương mại lớn nhất thắng thế trong cạnh tranh ngân hàng phát triển thành
D. Ngân hàng trung ương ra đời trước, chi phối và tổ chức hoạt động của hệ thống ngân hàng thương mại
Chức năng trung gian tài chính của một ngân hàng thương mại có thể được hiểu là?
A. Làm cầu nối giữa người vay và cho vay tiền.
B. Biến các khoản vốn có thời hạn ngắn thành các khoản vốn đầu tư dài hạn hơn.
C. Cung cấp tất cả các dịch vu tài chính theo quy định của pháp luật.
D. Làm cầu nối giữa các đối tợng khách hàng và sở giao dịch chứng khoán.
Các chức năng của Ngân hàng trung ương gồm
A. Chức năng ngân hàng của các ngân hàng
B. Chức năng phát hành tiền; Chức năng ngân hàng của các ngân hàng và Chức năng ngân hàng của Nhà nước
C. Chức năng phát hành tiền
D. Chức năng ngân hàng của Nhà nước
Chiết khấu hối phiếu về bản chất là hình thức tín dụng?
A. Do ngân hàng cấp cho người vận tải
B. Do ngân hàng cấp cho người nhập khẩu
C. Do ngân hàng cấp cho người xuất khẩu
D. Do ngân hàng cấp cho người xuất nhập khẩu
Sắp xếp thứ tự theo mức độ an toàn của các công cụ tài chính sau?
A. Tín phiếu kho bạc
B. Trái phiếu CP
C. Ngân phiếu
D. Trái phiếu NH
Nguồn vốn quan trọng nhất đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và hiện đại hoá các doanh nghiệp Việt Nam là?
A. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ.
B. Nguồn vốn sẵn có trong các tầng lớp dân cư.
C. Chủ doanh nghiệp bỏ thêm vốn vào sản xuất kinh doanh.
D. Tín dụng trung và dài hạn từ các ngân hàng thương mại, đặc biệt là ngân hàng thương mại Nhà nước.
Các công cụ tài chính bao gồm?
A. Cổ phiếu ưu đãi và phiếu nợ chuyển đổi.
B. Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính.
C. Thương phiếu và những bảo lãnh của ngân hàng (3nk’s Acceptances).
D. Các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt.
Các chủ thể tham gia thị trường mở bao gồm?
A. Hộ gia đình.
B. Doanh nghiệp ngoài Quốc doanh với quy mô rất lớn.
C. Ngân hàng Trung Ương, Các tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng và các ngân hàng thương mại thành viên.
D. Doanh nghiệp Nhà nước dưới hình thức các Tổng công ty.
Nhiệm vu của trung gian tài chính là?
A. Đảm bảo an sinh xã hội
B. Tạo thêm việc làm cho xã hội
C. Giám sát thị trường tài chính
D. Huy động nguồn vốn cho phát triển kinh tế
Điều kiện để một hàng hoá được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế gồm:
A. Được chấp nhận rộng rãi.
B. Cả 3 phương án đều đúng.
C. Thuận lợi trong việc sản xuất ra hàng loạt và dễ dàng trong việc xác định giá trị.
D. Có thể chia nhỏ và sử dụng lâu dài mà không bị hư hỏng.
Lạm phát sẽ tác động xấu đến?
A. Thu nhập cố định của những người làm công
B. Thu nhập của các chuyên gia nước ngoài.
C. Thu nhập của mọi tầng lớp dân cư.
D. Thu nhập của các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng.