[Unable to find Component]

Ngân hàng thương mại - EG29 (242)

Câu hỏi 730983:

Công ty A và B cùng tại Việt Nam, ký kết hợp đồng mua bán với tổng trị giá hợp đồng 2 tỷ đồng, trong đó Công ty A bán cho Công ty B một lô hàng theo thỏa thuận và công ty B thanh toán sau khi nhận hàng. Giả sử bạn là nhân viên Công ty A, bạn chọn phương thức thanh toán qua ngân hàng nào là có lợi cho Công ty mình?

A. Nhờ thu kèm chứng từ
B. Ủy nhiệm chi
C. Ủy nhiệm thu
D. Chuyển tiền trả trước

Câu hỏi 730982:

Thư tín dụng L/C là một bản cam kết trả tiền do:

A. NH phát hành (NH mở L/C) mở theo chỉ thị của người nhập khẩu (người yêu cầu mở L/C), để trả một số tiền nhất định cho người xuất khẩu (người thụ hưởng) với điều kiện người đó phải thực hiện đầy đủ những quy định trong L/C.
B. NH phát hành (NH mở L/C) mở theo chỉ thị của người xuất khẩu (người yêu cầu mở L/C), để trả một số tiền nhất định cho người nhập khẩu (người thụ hưởng) với điều kiện người đó phải thực hiện đầy đủ những quy định trong L/C.
C. NH phát hành (NH mở L/C) mở theo chỉ thị của người xuất khẩu (người yêu cầu mở L/C), để trả một số tiền nhất định cho người xuất khẩu (người thụ hưởng) với điều kiện người đó phải thực hiện đầy đủ những quy định trong L/C.
D. Khách hàng phát hành mở theo chỉ thị của người NK (người yêu cầu mở L/C), để trả một số tiền nhất định cho người xuất khẩu (người thụ hưởng) với điều kiện người đó phải thực hiện đầy đủ những quy định trong L/C.

Câu hỏi 730981:

Trong phương thức thanh toán nhờ thu D/A:

A. Chứng từ được giao cho người mua khi người mua thanh toán tiền.
B. Chứng từ được giao cho người mua khi ngân hàng thu hộ ký bảo lãnh hối phiếu.
C. Chứng từ được giao cho người mua khi ngân hàng thu hộ ký chấp nhận hối phiếu.
D. Chứng từ được giao cho người mua khi người mua ký chấp nhận hối phiếu.

Câu hỏi 730980:

Phương thức nhờ thu là một phương thức thanh toán trong đó:

A. Người mua hoàn thành nghĩa vụ giao hàng hoặc cung ứng một dịch vụ cho KH ủy thác cho NH của mình thu hộ số tiền ở người bán trên cơ sở hối phiếu của người bán lập ra.
B. Người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng hoặc cung ứng một dịch vụ cho KH ủy thác cho NH của mình thu hộ số tiền ở người bán trên cơ sở hối phiếu của người bán lập ra.
C. Người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng hoặc cung ứng một dịch vụ cho KH ủy thác cho NH của mình thu hộ số tiền ở người mua trên cơ sở hối phiếu của người bán lập ra.
D. Người mua hoàn thành nghĩa vụ giao hàng hoặc cung ứng một dịch vụ cho KH ủy thác cho NH của mình thu hộ số tiền ở người mua trên cơ sở hối phiếu của người bán lập ra.

Câu hỏi 730979:

Phương thức nhờ thu gồm:

A. Nhờ thu trơn, Nhờ thu kèm chứng từ: chấp nhận đổi lấy chứng từ.
B. Ủy nhiệm thu kèm chứng từ, Nhờ thu kèm chứng từ: chấp nhận đổi lấy chứng từ.
C. Nhờ thu kèm chứng từ: chấp nhận đổi lấy chứng từ, Nhờ thu trơn, Ủy nhiệm thu kèm chứng từ.
D. Nhờ thu trơn, Nhờ thu kèm chứng từ: thanh toán đổi lấy chứng từ, Nhờ thu kèm chứng từ: chấp nhận đổi lấy chứng từ.

Câu hỏi 730978:

D/A là phương thức thanh toán:

A. Nhờ thu trơn
B. Nhờ thu thanh toán đổi lấy chứng từ (nhờ thu trả ngay)
C. Tín dụng chứng từ
D. Nhờ thu chấp nhận đổi lấy chứng từ (nhờ thu trả chậm)

Câu hỏi 730629:

Phát biểu nào dưới đây là phát biểu không chính xác về vai trò của nghiệp vụ huy động vốn của NHTM đối với công chúng nói chung?

A. Nghiệp vụ huy động vốn tạo cho công chúng thêm một kênh phân phối và tiêu dùng.
B. Nghiệp vụ HĐV cung cấp cho KH có cơ hội tiếp cận với các dịch vụ khác của ngân hàng, đặt biệt là dịch vụ thanh toán qua NH và dịch vụ tín dụng khi khách hàng cần vốn cho SX, KD hoặc cần tiền cho tiêu dùng.
C. Nghiệp vụ huy động vốn cung cấp cho công chúng một kênh tiết kiệm và đầu tư nhằm làm cho tiền của họ sinh lợi, tạo cơ hội cho họ có thể gia tăng tiêu dùng trong tương lai.
D. Nghiệp vụ huy động vốn cung cấp cho khách hàng một nơi an toàn để họ cất trữ và tích luỹ vốn tạm thời nhàn rỗi.

Câu hỏi 730628:

Vốn dài hạn là loại vốn có thời gian huy động:

A. Dưới 6 tháng.
B. Trên 5 năm
C. Trên 1 năm
D. Dưới 12 tháng.

Câu hỏi 730627:

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của vốn huy động của NHTM?

A. Không ổn định
B. Chiếm tỷ trọng nhỏ trong tổng nguồn vốn của NHTM.
C. Chiếm tỷ trọng lớn trong tổng nguồn vốn của NHTM.
D. Đối tượng khách hàng là các doanh nghiệp, tổ chức.

Câu hỏi 730626:

Ông Lê dự định gửi tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng tại NHTM Y số tiền 30 triệu đồng. Lãi suất Ngân hàng áp dụng cho loại tiền gửi này là 7,2%/ năm. Bạn hãy cho biết ông Lê sẽ nhận được số tiền cả gốc và lãi là bao nhiêu, nếu Ngân hàng chỉ tính lãi khi đáo hạn.

A. 30.539.333 đồng
B. 30.540.000 đồng
C. 30.540.246 đồng
D. 30.500.000 đồng

Câu hỏi 730625:

Cho tỷ giá: GBP/USD = 1,6254/1,6260

Khách hàng mua 500 GBP, khách hàng trả cho ngân hàng bao nhiệu USD

A. 307,6166
B. 813
C. 812,7
D. 307,5031

Câu hỏi 730624:

Phương thức tín dụng chứng từ trong thanh toán Quốc tế:

A. Do bên nhập khẩu mở L/C tại NH bên nước xuất khẩu.
B. Do bên xuất khẩu mở L/C tại NH bên nước xuất khẩu.
C. Do bên nhập khẩu mở L/C tại NH bên nước nhập khẩu.
D. Do bên xuất khẩu mở L/C tại NH bên nước nhập khẩu.

Câu hỏi 730623:

Thanh toán ủy nhiệm chi được minh họa như sau:

A. Bên chi trả lập hợp đồng mua ủy nhiệm chi gửi đến ngân hàng phục vụ bên chi trả.
B. Bên chi trả nộp tiền vào ngân hàng bên chi trả.
C. Ngân hàng phục vụ bên chi trả kiểm tra uỷ nhiệm chi, trích tiền trên tài khoản của bên chi trả để thanh toán cho bên thụ hưởng.
D. Bên chi trả lập hồ sơ đã nhận được hàng gửi đến ngân hàng phục vụ bên chi trả.

Câu hỏi 730622:

Cho tỷ giá:

USD/VND = 21.990 – 21.992

EUR/VND = 25.393 – 25.491

Tính tỷ giá: EUR/ USD?

A. 1.1546 – 1.1592
B. 1.1600 – 1.1592
C. 1.1546 – 1.1529
D. 1.1564 – 1.1592

Câu hỏi 730621:

Công ty Hutes trả cổ tức năm N là 1200 đồng. Tốc độ tăng trưởng cổ tức 0%/năm. Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi của cổ đông là 12%. Định giá cổ phiếu Hutes

A. 11000
B. 9000
C. 12000
D. 10000

Câu hỏi 675015:

Tại Việt Nam, theo quy định của NHNN, các NHTM cho vay và thu nợ, trong đó đồng tiền trả nợ là

A. Đồng USD
B. Đồng tiền cho vay của khoản vay.
C. Đồng VND hoặc USD
D. Đồng VND

Câu hỏi 675014:

Quy trình tín dụng là:

A. Bảng tổng hợp mô tả các bước đi cụ thể từ khi NH quyết định cho vay, giải ngân và thanh lý hợp đồng tín dụng
B. Bảng tổng hợp mô tả các bước đi cụ thể từ khi tiếp nhận nhu cầu vay vốn của khách hàng cho đến khi NH quyết định cho vay.
C. Bảng tổng hợp mô tả các bước đi cụ thể từ khi giải ngân cho khách hàng cho đến khi thanh lý hợp đồng tín dụng
D. Bảng tổng hợp mô tả các bước đi cụ thể từ khi tiếp nhận nhu cầu vay vốn của khách hàng cho đến khi NH quyết định cho vay, giải ngân và thanh lý hợp đồng tín dụng.

Câu hỏi 675013:

Ngày 20/2/2017 công ty X xin chiết khấu hối phiếu số 1235 trị giá 250.000 USD phát hành ngày 10/1/2017, đến hạn thanh toán ngày 10/7/2017. Lãi suất chiết khấu 6.25%/ năm, hoa hồng phí 0.5% mệnh giá. Số ngày chiết khấu là?

A. 160 ngày
B. 150 ngày
C. 140 ngày
D. 145 ngày

Câu hỏi 675012:

Lãi suất cho vay được cấu thành bởi các yếu tố:

A. Chi phí huy động vốn, chi phí hoạt động, chi phí thanh khoản, chi phí vốn chủ sở hữu.
B. Chi phí hoạt động, chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, chi phí thanh khoản, chi phí vốn chủ sở hữu.
C. Chi phí huy động vốn, chi phí hoạt động, chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, chi phí thanh khoản, chi phí vốn chủ sở hữu.
D. Chi phí huy động vốn, chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, chi phí thanh khoản, chi phí vốn chủ sở hữu.

Câu hỏi 675011:

Công ty cho thuê tài chính cho thuê một thiết bị có các điều kiện như sau:

- Giá trị tài sản: 1000 triệu đồng. Thời hạn thuê: 5 năm, Lãi suất thuê: 12%/năm

Tính tiền thuê thanh toán (cả gốc và lãi) đều ở cuối mỗi năm.

A. 277.41 triệu đồng
B. 278.41 triệu đồng
C. 280.41 triệu đồng
D. 279.41 triệu đồng
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.