Với chức năng "tạo tiền", hệ thống ngân hàng thương mại đã làm:
A. Giảm phương tiện thanh toán trong nền kinh tế, đáp ứng nhu cầu thanh toán, chi trả của xã hội.
B. Giảm mức cung tiền của nền kinh tế.
C. Tăng phương tiện thanh toán trong nền kinh tế, đáp ứng nhu cầu thanh toán, chi trả của xã hội.
D. Không thay đổi mức cung tiền của nền kinh tế.
Tài sản ngân hàng sắp xếp theo tính thanh khoản giảm dần:
A. Tiền mặt, vàng, chứng khoán, cho vay
B. Tiền mặt, cho vay, vàng, chứng khoán
C. Tiền mặt, chứng khoán, cho vay, vàng
D. Tiền mặt, vàng, cho vay, chứng khoán
Tiền dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại gửi ở NHNN Việt Nam hiện nay?
A. Để đảm bảo an toàn cho hoạt động ngân hàng.
B. Để đảm bảo an toàn cho hoạt động ngân hàng Và thực thi chính sách tiền tệ.
C. Phụ thuộc vào quy mô cho vay của ngân hàng thương mại.
D. Thực thi chính sách tiền tệ.
Chức năng của NHTM là?
A. Trung gian tín dụng, trung gian thanh toán, chức năng tạo tiền.
B. Trung gian tín dụng, trung gian thanh toán, phát hành tiền.
C. Trung gian tín dụng, phát hành tiền, tạo tiền.
D. Trung gian tín dụng, trung gian thanh toán.
Tại sao NHNN lại phải quy định tỷ lệ dự trữ và bảo đảm an toàn đối với NHTM?
A. Để đo lường hiệu quả hoạt động của NHTM.
B. Đảm bảo khả năng thanh toán của NHTM.
C. Để tăng lợi nhuận cho ngân hàng.
D. Để tăng lợi tức cho cổ đông.
Dịch vụ hiện đại của ngân hàng thương mại là:
A. Cho vay
B. Nhận tiền gửi
C. Đổi tiền
D. Thanh toán thẻ
Nghiệp vụ nào sau đây không được coi là nghiệp vụ hiện đại của NHTM?
A. Nghiệp vụ thẻ thanh toán.
B. Nghiệp vụ cho vay bằng tiền mặt.
C. Nghiệp vụ hoán đổi lãi suất và tỷ giá hối đoái.
D. Nghiệp vụ hợp đồng tương lai.
Chức năng tạo phương tiện thanh toán:
A. không thể thực hiện được nếu không có sự tham gia của NHTW
B. chỉ thực hiện được khi có sự tham gia của NHTW
C. có thể thực hiện được chỉ với 1 NHTM trong nền kinh tế
D. không thể thực hiện được nếu chỉ có 1 NHTM trong nền kinh tế
Ngân hàng bán lẻ là ngân hàng
A. Chỉ cung cấp dịch vụ cho khách hàng cá nhân
B. Chỉ cung cấp dịch vụ cho khách hàng doanh nghiệp nhỏ và vừa
C. Chỉ cung cấp dịch vụ cho khách hàng lớn
D. Cung cấp dịch vụ cho khách hàng cá nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa
Công ty An Pha vay vốn tại Ngân hàng X một số tiền từ ngày 20/04 đến ngày 15/07 với lãi suất 18% năm. Đến hạn Công ty đã trả cả vốn gốc và lãi tiền vay là 312.723.288 đồng. Số tiền gốc Cty An Pha đã vay là:
A. 290.000.000 đồng
B. 295.000.000 đồng
C. 305.000.000 đồng
D. 300.000.000 đồng
Quy trình tín dụng là:
A. Bảng tổng hợp mô tả các bước đi cụ thể từ khi NH quyết định cho vay, giải ngân và thanh lý hợp đồng tín dụng
B. Bảng tổng hợp mô tả các bước đi cụ thể từ khi tiếp nhận nhu cầu vay vốn của khách hàng cho đến khi NH quyết định cho vay.
C. Bảng tổng hợp mô tả các bước đi cụ thể từ khi giải ngân cho khách hàng cho đến khi thanh lý hợp đồng tín dụng
D. Bảng tổng hợp mô tả các bước đi cụ thể từ khi tiếp nhận nhu cầu vay vốn của khách hàng cho đến khi NH quyết định cho vay, giải ngân và thanh lý hợp đồng tín dụng.
Ngày 20/2/2017 công ty X xin chiết khấu hối phiếu số 1235 trị giá 250.000 USD phát hành ngày 10/1/2017, đến hạn thanh toán ngày 10/7/2017. Lãi suất chiết khấu 6.25%/ năm, hoa hồng phí 0.5% mệnh giá. Số ngày chiết khấu là?
A. 160 ngày
B. 150 ngày
C. 140 ngày
D. 145 ngày
Ngày 20/2/2017 công ty X xin chiết khấu hối phiếu số 1235 trị giá 250.000 USD phát hành ngày 10/1/2017, đến hạn thanh toán ngày 10/7/2017. Lãi suất chiết khấu 7.3%/ năm, hoa hồng phí 0.5% mệnh giá. Số tiền khách hàng nhận được là?
A. 241.750 USD
B. 240.750 USD
C. 241.550 USD
D. 240.950 USD
Việc bên đi vay dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm việc vay vốn đối bên cho vay và chuyển giao tài sản đó cho bên cho vay là hình thức nào sau đây?
A. Cầm cố
B. Thế chấp
C. Chiết khấu
D. Bảo lãnh
Việc bên đi vay dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm việc vay vốn đối với bên cho vay và không chuyển giao tài sản đó cho bên cho vay là hình thức nào sau đây?
A. Cầm cố
B. Bảo lãnh
C. Thế chấp
D. Chiết khấu
Cổ phiếu SAM có cổ tức tăng trưởng ở mức 8,5%/ năm trong dài hạn. Công ty trả cổ tức năm trước 2000 đồng/cổ phần. Tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu là 12%. Định giá cổ phiếu.
A. 60.000 đồng
B. 62.000 đồng
C. 58.000 đồng
D. 64.000 đồng
NHTM sẽ có tỷ suất lợi nhuận đầu tư cao hơn lãi suất trái phiếu khi?
A. Mua thấp hơn hoặc bằng mệnh giá
B. Mua thấp hơn mệnh giá
C. Mua bằng mệnh giá.
D. Mua cao hơn mệnh giá
NHTM sẽ có tỷ suất lợi nhuận đầu tư thấp hơn lãi suất trái phiếu khi?
A. Mua bằng mệnh giá.
B. Mua thấp hơn hoặc bằng mệnh giá
C. Mua thấp hơn mệnh giá
D. Mua cao hơn mệnh giá
Theo phương pháp chiết khấu dòng tiền, giá trị của trái phiếu được định giá bằng
A. Giá trị đáo hạn của toàn bộ thu nhập nhận được từ trái phiếu
B. Giá trị tương lai của toàn bộ thu nhập nhận được từ trái phiếu
C. Giá trị thị trường của toàn bộ thu nhập nhận được từ trái phiếu
D. Giá trị hiện tại của toàn bộ thu nhập nhận được từ trái phiếu
Tổ chức tín dụng mua các giấy tờ có giá của khách hàng trước khi đến hạn thanh toán được hiểu là?
A. Chiết khấu.
B. Cho vay lại theo hợp đồng tín dụng.
C. Tái cấp vốn.
D. Tái chiết khấu.