[Unable to find Component]

Ngân hàng thương mại - EG29 (242)

Câu hỏi 24923:

Không cần tính toán, giá trái phiếu thay đổi như thế nào so với mệnh giá nếu như tỷ suất lợi nhuận yêu cầu của nhà đầu tư cao hơn lãi suất danh nghĩa của trái phiếu?

A. Giá trái phiếu lớn hơn mệnh giá.
B. Giá trái phiếu bằng mệnh giá.
C. Giá trái phiếu nhỏ hơn mệnh giá.
D. Giá trái phiếu có thể bằng mệnh giá, lớn hơn, hoặc nhỏ hơn mệnh giá.

Câu hỏi 24922:

Thanh toán ủy nhiệm chi được minh họa như sau:

A. Ngân hàng bên chi trả ghi có vào tài khoản của bên thụ hưởng, báo nợ cho bên thụ hưởng.
B. Ngân hàng bên chi trả báo nợ cho bên chi trả.
C. Ngân hàng bên chi trả ghi nợ vào tài khoản của bên thụ hưởng, báo có cho bên thụ hưởng.
D. Ngân hàng bên chi trả ghi nợ vào tài khoản của bên thụ hưởng, báo nợ cho bên thụ hưởng.

Câu hỏi 24921:

Phương thức cho vay theo hạn mức tín dụng là một phương thức cho vay mà giữa NHTM và khách hàng:

A. Có mức dư nợ bình quân được duy trì trong thời hạn đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng.
B. Có mức dư nợ kế hoạch được xác định trong 1 năm.
C. Xác định một hạn mức tín dụng duy trì trong một khoảng thời gian nhất định thoả thuận trong hợp đồng tín dụng.
D. Có mức dư nợ do NHNN và khách hàng thoả thuận trong hợp đồng tín dụng.

Câu hỏi 24920:

Cho tỷ giá:

USD/JPY = 116,22 /117,39

USD/VND= 21.500/21.550

Tính tỷ giá: JPY/ VND?

A. 183,150 /184,424
B. 183,150 /185,424
C. 184,150 /185,424
D. 183,550 /185,424

Câu hỏi 24312:

Phương thức cho vay giữa NH với khách hàng theo đó xác định một hạn mức tín dụng duy trì trong một khoản thời gian nhất định thoả thuận trong hợp đồng tín dụng là phương thức:

A. Cho thuê tài chính
B. Cho vay theo hạn mức tín dụng
C. Chiết khấu
D. Thấu chi

Câu hỏi 24311:

Ngân hàng sẽ xem xét cho vay dự án khi:

A. Dự án có khả năng trả nợ ngân hàng và NPV của dự án cao hơn tỉ suất sinh lời chung của ngành
B. Dự án có NPV nhỏ hơn hoặc bằng 0
C. Dự án có tỉ suất sinh lời cao
D. Dự án có khả năng trả nợ ngân hàng và IRR của chủ đầu tư cao hơn lãi suất cho vay

Câu hỏi 24310:

Mối quan hệ giữa giá trái phiếu và tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu là?

A. Tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu tăng, giá trái phiếu giảm.
B. Tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu tăng, giá trái phiếu tăng.
C. Không có mối liên hệ
D. Tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu giảm, giá trái phiếu giảm.

Câu hỏi 24309:

Dự trữ bắt buộc làm chi phí huy động vốn của NHTM

A. Giảm xuống.
B. Tăng gấp đôi.
C. Không đổi
D. Tăng lên.

Câu hỏi 24308:

Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:

A. Doanh thu vừa đủ bù đắp chi phí sản xuất kinh doanh.
B. Lợi nhuận ròng vừa đủ bù đắp chi phí sản xuất kinh doanh.
C. Doanh thu vừa đủ bù đắp chi phí cố định trong kinh doanh.
D. Lợi nhuận ròng vừa đủ bù đắp chi phí trả lãi cho kinh doanh.

Câu hỏi 835792:

Dự trữ bắt buộc của NHTM Việt Nam hiện nay phải gửi tại?

A. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
B. Ngân hàng thế giới(WB).
C. Bộ Tài chính.
D. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF).

Câu hỏi 835791:

Giai đoạn đầu của lịch sử phát triển NHTM:

A. Tất cả các ngân hàng đều được phát hành tiền
B. Các ngân hàng bị cấm phát hành tiền
C. Chỉ 1 ngân hàng lớn nhất được phát hành tiền
D. Chỉ 1 vài ngân hàng được phát hành tiền

Câu hỏi 835790:

Hãy phân biệt điểm khác nhau giữa tiền gửi tiết kiệm với tiền gửi thanh toán?

A. Tiền gửi tiết kiệm lãi suất thấp hơn.
B. Tiền gửi tiết kiệm có số dư ổn định hơn.
C. Tiền gửi tiết kiệm có số dư kém ổn định hơn.
D. Tiền gửi thanh toán nhằm mục đích hưởng lãi.

Câu hỏi 835789:

Phát biểu nào dưới đây đúng về đặc điểm của vốn chủ sở hữu của NHTM?

A. Vốn chủ sở hữu của ngân hàng chiếm tỷ trọng rất lớn trong tổng nguồn vốn kinh doanh (thông thường từ 50% đến 60%).
B. Vốn chủ sở hữu là nguồn vốn không ổn định và có chi phí thấp.
C. Vốn chủ sở hữu quyết định quy mô hoạt động của ngân hàng, nó còn là yếu tố để các cơ quan quản lý dựa vào để xác định các tỷ lệ an toàn trong kinh doanh ngân hàng (giới hạn huy động vốn, giới hạn cho vay, giới hạn đầu tư vào tài sản cố định …).
D. Vốn chủ sở hữu là nguồn vốn chủ yếu ngân hàng sử dụng để cấp tín dụng.

Câu hỏi 835788:

Giấy tờ có giá có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu là thành phần của:

A. Vốn vay
B. Vốn chủ sở hữu
C. Vốn huy động
D. Vốn nợ

Câu hỏi 835787:

Một khách hàng vay vốn ngắn hạn tại một NH B với một số tiền 500.000.000 đồng, lãi suất cho vay 18% năm, thời gian vay từ ngày 31/10 đến ngày 03/01 năm sau. Tổng số tiền lãi mà KH phải trả cho NH là?

A. 15.780.822 đồng
B. 15.680.822 đồng
C. 15.580.822 đồng
D. 15.880.822 đồng

Câu hỏi 835786:

Cho tỷ giá giao ngay:

USD/HKD = 7,7501 – 7,7507

Khách hàng bán 1000 USD, ngân hàng trả cho khách hàng bao nhiêu HKD?

A. 7750,1
B. 7750,7
C. 7750,5
D. 7750,4

Câu hỏi 835785:

Trong giao dịch kỳ hạn ngoại tệ, hai bên cam kết một tỷ giá xác định tại thời điểm giao dịch và việc chuyển giao được thực hiện tại thời điểm.

A. Chuyển tương lai 1 thời hạn nhất định kể từ ngày thoả thuân giao dịch (≤180 ngày).
B. Thời điểm đáo hạn sau thời điểm ký kết ít nhất 3 ngày.
C. Sau thời điểm ký kết ít nhất 30 ngày.
D. Sau thời điểm ký kết ít nhất 60 ngày.

Câu hỏi 835784:

Cho tỷ giá giao ngay:

USD/HKD = 7,7501 – 7,7507

Khách hàng bán 800 USD, ngân hàng trả cho khách hàng bao nhiệu HKD?

A. 6.200,08
B. 6.200,56
C. 103,2245
D. 103,2165

Câu hỏi 835783:

Ngân hàng của bạn hiện cung cấp thông tin về giao dịch quyền chọn dựa trên tỷ giá SGD/VND như sau: Giá giao dịch 15.890, phí quyền 20 VND/SGD. Khách hàng mua một quyền chọn bán 100.000 SGD, vào ngày đến hạn tỷ giá SGD/VND là 15.860 thì khách hàng sẽ:

A. Có lãi 2.000.000 đồng (đã trừ phí mua quyền chọn).
B. Có lãi 1.000.000 đồng (đã trừ phí mua quyền chọn).
C. Thực hiện hợp đồng và số lãi vừa đủ bù đắp phí mua quyền chọn.
D. Không thực hiện quyền chọn vì lỗ.

Câu hỏi 835782:

Cho tỷ giá giao ngay:

USD/GBP = 0,6957 – 0,6959

Khách hàng bán 1000 GBP, ngân hàng trả cho khách hàng bao nhiệu USD?

A. 1437.99
B. 1437.40
C. 1436.99
D. 1436.40
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.