[Unable to find Component]

Ngân hàng thương mại - EG29 (242)

Câu hỏi 539514:

Trong cho vay thông qua nghiệp vụ phát hành và sử dụng thẻ tín dụng ( Credit Card), tiền lãi khách hàng phải trả tính trên:

A. Số vốn vay trong phạm vi hạn mức tín dụng của thẻ do ngân hàng phát hành.
B. Số dư nợ chưa được thanh toán đúng hạn.
C. Số dư nợ mà khách hàng đã sử dụng.
D. Số vốn vay vượt phạm vi hạn mức tín dụng của thẻ do ngân hàng phát hành.

Câu hỏi 539510:

Một khách hàng có gửi tiền tiết kiệm tại Phòng giao dịch số 1 của chi nhánh A thuộc NHX Việt Nam số tiền 10 tỷ đồng, có nhu cầu cầm cố để vay cũng tại phòng giao dịch đó số tiền 8 tỷ đồng. Cán bộ tín dụng ra quyết định:

A. Thẩm định khách hàng rồi mới ra quyết định.
B. Không cho vay.
C. Cho vay ngay mà không cần thẩm định.
D. Chuyển hồ sơ khách hàng sang phòng nguồn vốn để phòng nguồn vốn cho vay.

Câu hỏi 539509:

Mục đích của tín dụng trung và dài hạn là:

A. Cho vay thời vụ
B. Cho vay đầu tư dự án, đầu tư tài sản cố định
C. Cho vay đầu tư vào tài sản ngắn hạn và nhu cầu thanh khoản.
D. Cho vay bằng ngoại tệ

Câu hỏi 539507:

Ngày 20/2 công ty X xin chiết khấu hối phiếu số 1235 trị giá 500.000 USD phát hành ngày 10/1, đến hạn thanh toán ngày 10/7. Lãi suất chiết khấu 8%/ năm, hoa hồng phí 0.5% mệnh giá. Mức chiết khấu là:

A. 17.642,466
B. 17.842,466
C. 17.542,466
D. 17.742,466

Câu hỏi 539506:

Thông tin về DN xin vay vốn lưu động như sau: TSLĐ ngày 1/7: 2450, ngày 30/9: 2550. Vốn lưu động tham gia vào kế hoạch kinh doanh bao gồm vốn tự có: 700 triệu, công ty huy động thêm bên ngoài 100 triệu. Sản lượng tiêu thụ 5000 sản phẩm. Giá bán 1,6 triệu/sản phẩm. Giá vốn 1,312 triệu. Nhu cầu vốn lưu động của DN là?

A. 2150 triệu
B. 2100 triệu
C. 2000 triệu
D. 2050 triệu

Câu hỏi 539505:

Tại sao khi ngân hàng phát hành L/C theo yêu cầu của người nhập khẩu được xem là một hình thức tài trợ nhập khẩu vì qua việc mở L/C ngân hàng đã?

A. Cam kết ứng trước tiền cho nhà xuất khẩu thay cho nhà nhập khẩu.
B. Thanh toán tiền cho nhà xuất khẩu thay cho nhà nhập khẩu.
C. Cam kết thanh toán tiền cho nhà xuất khẩu thay cho nhà nhập khẩu.
D. Cam kết thu hộ tiền nhà nhập khẩu cho nhà xuất khẩu.

Câu hỏi 539504:

Trong cho vay trả góp. Một khoản tín dụng trị giá 1.200.000.000 đồng có thời hạn 12 tháng. Lãi suất là 1,03%/tháng. Trả góp mỗi tháng một lần vào ngày cuối tháng. Trường hợp tiền lãi được tính cố định theo số dư ban đầu. Số tiền trả góp mỗi tháng là:

A. 120.000.000 đồng
B. 100.650.000 đồng
C. 112.360.000 đồng
D. 100.000.000 đồng

Câu hỏi 539503:

Các khoản nợ được xem là “Nợ có vấn đề” là các khoản nợ:

A. Các khoản nợ của các DN đã phá sản.
B. Không thu hồi được đầy đủ, đúng hạn cả gốc và lãi theo thoả thuận trong HĐTD (từ nhóm 2 đến nhóm 5).
C. Các khoản “nợ xấu” (từ nhóm 3 đến nhóm 5).
D. Các khoản nợ nhóm 1.

Câu hỏi 539501:

Cho thuê tài chính là loại hình tín dụng:

A. Trung hạn
B. Dài hạn
C. Ngắn hạn
D. Trung và dài hạn

Câu hỏi 539500:

Thời hạn cho vay được hiểu là:

A. Khoảng thời gian tính từ khi khách hàng ký hợp đồng tín dụng đến khi trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
B. Khoảng thời gian được tính từ ngày tiếp theo của ngày tổ chức tín dụng giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của tổ chức tín dụng và khách hàng.
C. Khoảng thời gian tính từ khi khách hàng bắt đầu nhận tiền vay đến khi trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).
D. Khoảng thời gian tính từ khi hết thời hạn ân hạn đến khi trả hết nợ gốc lãi và phí (nếu có).

Câu hỏi 539502:

Thông tin về DN xin vay vốn lưu động như sau: TSLĐ ngày 1/7: 2400, ngày 30/9: 2600. Vốn lưu động tham gia vào kế hoạch kinh doanh bao gồm vốn tự có: 800 triệu, công ty huy động thêm bên ngoài 200 triệu. Sản lượng tiêu thụ 6000 sản phẩm. Giá bán 1,5 triệu sản phẩm. Giá vốn 1,2 triệu. Nhu cầu vốn lưu động của DN là?

A. 2150 triệu
B. 2000 triệu
C. 2100 triệu
D. 2050 triệu

Câu hỏi 539494:

Tình hình huy động vốn của một tổ chức tín dụng trong tháng 6 năm N như sau: (Đơn vị tính 1.000 đ).

- Tiền gửi của khách hàng doanh nghiệp, tổ chức: 100.000.000 trong đó:

+ Tiền gửi không kỳ hạn 50.000.000

+ Kỳ hạn < 12 tháng 20.000.000

+ Kỳ hạn > 12 tháng 30.000.000

- Tiền gửi tiết kiệm 150.000.000 trong đó:

+ Tiền gửi không kỳ hạn 55.000.000

+ Kỳ hạn < 12 tháng 60.000.000

+ Kỳ hạn > 12 tháng 35.000.000

- Phát hành chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn 60.000.000

- Tiền gửi ngắn hạn của kho bạc 95.000.000.

Dự trữ thực tế của NhTM: 12.000.000

Giả sử NHNN quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 4% trên tổng số dư tiền gửi ngắn hạn bình quân. NHTM thừa thay thiếu dự trữ?

A. 1.200.000
B. 1.680.000
C. 1.640.000
D. 1.600.000

Câu hỏi 539492:

Thanh toán theo phương thức D/P

A. An toàn hơn cho nhà xuất khẩu
B. Rủi ro hơn cho ngân hàng
C. Rủi ro hơn cho nhà xuất khẩu
D. An toàn hơn cho ngân hàng

Câu hỏi 539491:

D/P là phương thức thanh toán:

A. Nhờ thu trơn
B. Nhờ thu thanh toán đổi lấy chứng từ (nhờ thu trả ngay)
C. Nhờ thu chấp nhận đổi lấy chứng từ (nhờ thu trả chậm)
D. Tín dụng chứng từ

Câu hỏi 539490:

Cho tỷ giá:

USD/VND= 21878 - 21.880

USD/HKD = 7,7501 - 7,7509

Tính tỷ giá: HKD/VND?

A. 2.823,64 – 2.823,19
B. 2.822,64 – 2.822,19
C. 2.822,19 – 2.823,64
D. 2.822,64 – 2.823,19

Câu hỏi 539489:

Có tình hình huy động vốn của một tổ chức tín dụng trong tháng 9 năm N như sau (Đơn vị tính 1.000 đ):

- Tiền gửi của khách hàng doanh nghiệp, tổ chức là 110.000.000, trong đó:

+ Tiền gửi không kỳ hạn 60.000.000

+ Kỳ hạn < 12 tháng 20.000.000

+ Kỳ hạn > 12 tháng 30.000.000

- Tiền gửi tiết kiệm 150.000.000

Trong đó:

+ Tiền gửi không kỳ hạn 70.000.000

+ Kỳ hạn < 12 tháng 45.000.000

+ Kỳ hạn > 12 tháng 35.000.000

- Phát hành chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn: 100.000.000

- Tiền gửi ngắn hạn của kho bạc 120.000.000 Dự trữ thực tế của tổ chức tín dụng 15.000.000

Giả sử NHNN quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 3% trên tổng số dư tiền gửi ngắn hạn bình quân. Số tiền dự trữ vượt mức trong tháng 9/N là?

A. 6.000.000
B. 3.100.000
C. 3.350.000
D. 2.550.000

Câu hỏi 539488:

Nếu trong  L/C không nêu rõ loại L/C nào thì hiểu là:

A. L/C không hủy ngang có xác nhận
B. L/C trả dần
C. L/C hủy ngang
D. L/C không hủy ngang

Câu hỏi 539486:

Trong cho vay thông qua nghiệp vụ phát hành và sử dụng thẻ tín dụng (Credit Card), khách hàng được:

A. Chi tiêu trong phạm vi số dư trong tài khoản thẻ do NH cung cấp
B. Chi tiêu tùy ý
C. Chi tiêu vượt phạm vi hạn mức tín dụng của thẻ do ngân hàng phát hành.
D. Chi tiêu trong phạm vi hạn mức tín dụng của thẻ do NH cung cấp.

Câu hỏi 539483:

Ngày hối phiếu

A. Sau ngày vận đơn
B. Trước ngày vận đơn
C. Trước ngày hoá đơn thương mại
D. Sau ngày hoá đơn thương mại
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.