[Unable to find Component]

Ngân hàng thương mại - EG29 (242)

Câu hỏi 675015:

Tại Việt Nam, theo quy định của NHNN, các NHTM cho vay và thu nợ, trong đó đồng tiền trả nợ là

A. Đồng USD
B. Đồng tiền cho vay của khoản vay.
C. Đồng VND hoặc USD
D. Đồng VND

Câu hỏi 675014:

Quy trình tín dụng là:

A. Bảng tổng hợp mô tả các bước đi cụ thể từ khi NH quyết định cho vay, giải ngân và thanh lý hợp đồng tín dụng
B. Bảng tổng hợp mô tả các bước đi cụ thể từ khi tiếp nhận nhu cầu vay vốn của khách hàng cho đến khi NH quyết định cho vay.
C. Bảng tổng hợp mô tả các bước đi cụ thể từ khi giải ngân cho khách hàng cho đến khi thanh lý hợp đồng tín dụng
D. Bảng tổng hợp mô tả các bước đi cụ thể từ khi tiếp nhận nhu cầu vay vốn của khách hàng cho đến khi NH quyết định cho vay, giải ngân và thanh lý hợp đồng tín dụng.

Câu hỏi 675013:

Ngày 20/2/2017 công ty X xin chiết khấu hối phiếu số 1235 trị giá 250.000 USD phát hành ngày 10/1/2017, đến hạn thanh toán ngày 10/7/2017. Lãi suất chiết khấu 6.25%/ năm, hoa hồng phí 0.5% mệnh giá. Số ngày chiết khấu là?

A. 160 ngày
B. 150 ngày
C. 140 ngày
D. 145 ngày

Câu hỏi 675012:

Lãi suất cho vay được cấu thành bởi các yếu tố:

A. Chi phí huy động vốn, chi phí hoạt động, chi phí thanh khoản, chi phí vốn chủ sở hữu.
B. Chi phí hoạt động, chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, chi phí thanh khoản, chi phí vốn chủ sở hữu.
C. Chi phí huy động vốn, chi phí hoạt động, chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, chi phí thanh khoản, chi phí vốn chủ sở hữu.
D. Chi phí huy động vốn, chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, chi phí thanh khoản, chi phí vốn chủ sở hữu.

Câu hỏi 675011:

Công ty cho thuê tài chính cho thuê một thiết bị có các điều kiện như sau:

- Giá trị tài sản: 1000 triệu đồng. Thời hạn thuê: 5 năm, Lãi suất thuê: 12%/năm

Tính tiền thuê thanh toán (cả gốc và lãi) đều ở cuối mỗi năm.

A. 277.41 triệu đồng
B. 278.41 triệu đồng
C. 280.41 triệu đồng
D. 279.41 triệu đồng

Câu hỏi 675010:

Ngày 20/2/2017 công ty X xin chiết khấu hối phiếu số 1235 trị giá 250.000 USD phát hành ngày 10/1/2017, đến hạn thanh toán ngày 10/7/2017. Lãi suất chiết khấu 7.3%/ năm, hoa hồng phí 0.5% mệnh giá. Số tiền khách hàng nhận được là?

A. 241.750 USD
B. 240.750 USD
C. 241.550 USD
D. 240.950 USD

Câu hỏi 675009:

Việc bên đi vay dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm việc vay vốn đối bên cho vay và chuyển giao tài sản đó cho bên cho vay là hình thức nào sau đây?

A. Cầm cố
B. Thế chấp
C. Chiết khấu
D. Bảo lãnh

Câu hỏi 675008:

Việc bên đi vay dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm việc vay vốn đối với bên cho vay và không chuyển giao tài sản đó cho bên cho vay là hình thức nào sau đây?

A. Cầm cố
B. Bảo lãnh
C. Thế chấp
D. Chiết khấu

Câu hỏi 675005:

Ngày 20/2 công ty X xin chiết khấu hối phiếu số 1235 trị giá 250.000 USD phát hành ngày 10/1, đến hạn thanh toán ngày 10/7. Lãi chiết khấu là?

A. 15.142,466 USD
B. 15.242,466 USD
C. 15.342,466 USD
D. 15.442,466 USD

Câu hỏi 675003:

Doanh nghiệp X vay NHTM A 1000 triệu đồng, thời hạn 3 năm, trả lãi định kỳ hàng tháng, trả gốc khi đến hạn. Xác định mức lãi định kỳ của DN biết lãi suất NH là 15%/năm?

A. 12 triệu
B. 15 triệu
C. 15.5 triệu
D. 12.5 triệu

Câu hỏi 674996:

Trái phiếu có mệnh giá 100.000 đồng, lãi suất 6%, thời hạn 5 năm, trái phiếu trả lãi một lần khi mua. Tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu là 12%. Giá trái phiếu là:

A. 73.765 đồng
B. 86.743 đồng
C. 78.371 đồng
D. 56.743 đồng

Câu hỏi 674995:

Cổ phiếu SAM có cổ tức tăng trưởng ở mức 8,5%/ năm trong dài hạn. Công ty trả cổ tức năm trước 2000 đồng/cổ phần. Tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu là 12%. Định giá cổ phiếu.

A. 60.000 đồng
B. 62.000 đồng
C. 58.000 đồng
D. 64.000 đồng

Câu hỏi 674994:

Công thức định giá trái: V= I/ k chỉ áp dụng khi?

A. Trái phiếu trả lãi định kỳ dài hạn
B. Trái phiếu chính phủ
C. Trái phiếu chiết khấu
D. Trái phiếu không có thời hạn

Câu hỏi 674993:

Trái phiếu có mệnh giá: 100.000 đồng, lãi suất: 10%, thời hạn: 2 năm, trái phiếu trả lãi bán niên, tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu là 12%. Giá trái phiếu là:

A. 17.326 đồng
B. 100.000 đồng
C. 78.739 đồng
D. 96.620 đồng

Câu hỏi 674992:

NHTM sẽ có tỷ suất lợi nhuận đầu tư cao hơn lãi suất trái phiếu khi?

A. Mua thấp hơn hoặc bằng mệnh giá
B. Mua thấp hơn mệnh giá
C. Mua bằng mệnh giá.
D. Mua cao hơn mệnh giá

Câu hỏi 674991:

NHTM sẽ có tỷ suất lợi nhuận đầu tư thấp hơn lãi suất trái phiếu khi?

A. Mua bằng mệnh giá.
B. Mua thấp hơn hoặc bằng mệnh giá
C. Mua thấp hơn mệnh giá
D. Mua cao hơn mệnh giá

Câu hỏi 674990:

Theo phương pháp chiết khấu dòng tiền, giá trị của trái phiếu được định giá bằng

A. Giá trị đáo hạn của toàn bộ thu nhập nhận được từ trái phiếu
B. Giá trị tương lai của toàn bộ thu nhập nhận được từ trái phiếu
C. Giá trị thị trường của toàn bộ thu nhập nhận được từ trái phiếu
D. Giá trị hiện tại của toàn bộ thu nhập nhận được từ trái phiếu

Câu hỏi 674989:

Tổ chức tín dụng mua các giấy tờ có giá của khách hàng trước khi đến hạn thanh toán được hiểu là?

A. Chiết khấu.
B. Cho vay lại theo hợp đồng tín dụng.
C. Tái cấp vốn.
D. Tái chiết khấu.

Câu hỏi 674988:

Đặc điểm của phương thức thanh toán nhờ thu kèm chứng từ theo điều kiện D/A là:

A. Nhà xuất khẩu có thể nhận tiền mà chưa giao hàng cho nhà nhập khẩu.
B. Nhà xuất khẩu có thể nhận hàng mà chưa trả tiền cho nhà xuất khẩu.
C. Nhà xuất khẩu không thể giao hàng mà chưa nhận được tiền của nhà nhập khẩu.
D. Nhà nhập khẩu không thể nhận hàng mà chưa trả tiền cho nhà xuất khẩu.

Câu hỏi 674985:

Tình hình huy động vốn của một NHTM tháng 9/N như sau: (Đơn vị tính 1.000 đ)

- Tiền gửi của khách hàng doanh nghiệp, tổ chức117.000.000. Trong đó:

+ Tiền gửi không kỳ hạn 60.000.000

+ Kỳ hạn < 12 tháng 27.000.000

+ Kỳ hạn > 12 tháng 30.000.000

- Tiền gửi tiết kiệm 137.000.000 Trong đó:

+ Tiền gửi không kỳ hạn 70.000.000

+ Kỳ hạn < 12 tháng 36.000.000

+ Kỳ hạn > 12 tháng 31.000.000

- Tiền thu được từ việc phát hành chứng chỉ tiền gửi ngắn hạn 77.000.000

- Tiền gửi ngắn hạn của kho bạc 140.000.000

Giả sử NHNN quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 5% trên tổng số dư tiền gửi ngắn hạn bình quân. Số tiền phải trích dự trữ bắt buộc trong tháng 9/N là?

A. 9.650.000
B. 7.000.000
C. 13.900.000
D. 20.500.000
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.