Ngân hàng thương mại - EG29 (242)

Câu hỏi 674995:

Cổ phiếu SAM có cổ tức tăng trưởng ở mức 8,5%/ năm trong dài hạn. Công ty trả cổ tức năm trước 2000 đồng/cổ phần. Tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu là 12%. Định giá cổ phiếu.

A. 60.000 đồng
B. 62.000 đồng
C. 58.000 đồng
D. 64.000 đồng

Câu hỏi 674996:

Trái phiếu có mệnh giá 100.000 đồng, lãi suất 6%, thời hạn 5 năm, trái phiếu trả lãi một lần khi mua. Tỷ suất lợi nhuận nhà đầu tư yêu cầu là 12%. Giá trái phiếu là:

A. 73.765 đồng
B. 86.743 đồng
C. 78.371 đồng
D. 56.743 đồng

Câu hỏi 674997:

Công thức định giá cố phiếu của Gordon: V= D1/ (ke – g) chỉ áp dụng khi?

A. Cổ tức có tốc độ tăng trưởng không đổi.
B. Cổ tức có tốc độ tăng trưởng thay đổi.
C. Công ty không trả cổ tức.
D. Cổ tức có tốc độ tăng trưởng bằng 0 hoặc không đổi.

Câu hỏi 675002:

DN X vay NHTM A 2000 triệu, thời hạn 2 năm, lãi suất 15%/năm, trả gốc và lãi khi đến hạn. Sau 2 năm, Doanh nghiệp trả NH số tiền 2100 triệu. Xác định nợ quá hạn của DN biết NH xác định DN sẽ có nguồn thu có thể dùng trả nợ trong tương lai gần và ưu tiên thu lãi trước. Nợ quá hạn của DN là.

A. 200 triệu
B. 400 triệu
C. 300 triệu
D. 500 triệu

Câu hỏi 675003:

Doanh nghiệp X vay NHTM A 1000 triệu đồng, thời hạn 3 năm, trả lãi định kỳ hàng tháng, trả gốc khi đến hạn. Xác định mức lãi định kỳ của DN biết lãi suất NH là 15%/năm?

A. 12 triệu
B. 15 triệu
C. 15.5 triệu
D. 12.5 triệu

Câu hỏi 675005:

Ngày 20/2 công ty X xin chiết khấu hối phiếu số 1235 trị giá 250.000 USD phát hành ngày 10/1, đến hạn thanh toán ngày 10/7. Lãi chiết khấu là?

A. 15.142,466 USD
B. 15.242,466 USD
C. 15.342,466 USD
D. 15.442,466 USD

Câu hỏi 675008:

Việc bên đi vay dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm việc vay vốn đối với bên cho vay và không chuyển giao tài sản đó cho bên cho vay là hình thức nào sau đây?

A. Cầm cố
B. Bảo lãnh
C. Thế chấp
D. Chiết khấu

Câu hỏi 675009:

Việc bên đi vay dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm việc vay vốn đối bên cho vay và chuyển giao tài sản đó cho bên cho vay là hình thức nào sau đây?

A. Cầm cố
B. Thế chấp
C. Chiết khấu
D. Bảo lãnh

Câu hỏi 675010:

Ngày 20/2/2017 công ty X xin chiết khấu hối phiếu số 1235 trị giá 250.000 USD phát hành ngày 10/1/2017, đến hạn thanh toán ngày 10/7/2017. Lãi suất chiết khấu 7.3%/ năm, hoa hồng phí 0.5% mệnh giá. Số tiền khách hàng nhận được là?

A. 241.750 USD
B. 240.750 USD
C. 241.550 USD
D. 240.950 USD

Câu hỏi 675011:

Công ty cho thuê tài chính cho thuê một thiết bị có các điều kiện như sau:

- Giá trị tài sản: 1000 triệu đồng. Thời hạn thuê: 5 năm, Lãi suất thuê: 12%/năm

Tính tiền thuê thanh toán (cả gốc và lãi) đều ở cuối mỗi năm.

A. 277.41 triệu đồng
B. 278.41 triệu đồng
C. 280.41 triệu đồng
D. 279.41 triệu đồng

Câu hỏi 675012:

Lãi suất cho vay được cấu thành bởi các yếu tố:

A. Chi phí huy động vốn, chi phí hoạt động, chi phí thanh khoản, chi phí vốn chủ sở hữu.
B. Chi phí hoạt động, chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, chi phí thanh khoản, chi phí vốn chủ sở hữu.
C. Chi phí huy động vốn, chi phí hoạt động, chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, chi phí thanh khoản, chi phí vốn chủ sở hữu.
D. Chi phí huy động vốn, chi phí dự phòng rủi ro tín dụng, chi phí thanh khoản, chi phí vốn chủ sở hữu.

Câu hỏi 675013:

Ngày 20/2/2017 công ty X xin chiết khấu hối phiếu số 1235 trị giá 250.000 USD phát hành ngày 10/1/2017, đến hạn thanh toán ngày 10/7/2017. Lãi suất chiết khấu 6.25%/ năm, hoa hồng phí 0.5% mệnh giá. Số ngày chiết khấu là?

A. 160 ngày
B. 150 ngày
C. 140 ngày
D. 145 ngày

Câu hỏi 675014:

Quy trình tín dụng là:

A. Bảng tổng hợp mô tả các bước đi cụ thể từ khi NH quyết định cho vay, giải ngân và thanh lý hợp đồng tín dụng
B. Bảng tổng hợp mô tả các bước đi cụ thể từ khi tiếp nhận nhu cầu vay vốn của khách hàng cho đến khi NH quyết định cho vay.
C. Bảng tổng hợp mô tả các bước đi cụ thể từ khi giải ngân cho khách hàng cho đến khi thanh lý hợp đồng tín dụng
D. Bảng tổng hợp mô tả các bước đi cụ thể từ khi tiếp nhận nhu cầu vay vốn của khách hàng cho đến khi NH quyết định cho vay, giải ngân và thanh lý hợp đồng tín dụng.

Câu hỏi 675015:

Tại Việt Nam, theo quy định của NHNN, các NHTM cho vay và thu nợ, trong đó đồng tiền trả nợ là

A. Đồng USD
B. Đồng tiền cho vay của khoản vay.
C. Đồng VND hoặc USD
D. Đồng VND

Câu hỏi 675016:

Vì sao khi xem xét, quyết định cho vay TCTD lại quy định khách hàng vay phải có tối thiểu 10% vốn tự có (đối với ngắn hạn) và 20% (đối với trung, dài hạn) tham gia vào dự án, phương án sản xuất, kinh doanh?

A. Để giảm thiểu rủi ro cho ngân hàng.
B. Để tăng lợi nhuận của dự án, phương án sản xuất kinh doanh.
C. Tăng cường trách nhiệm của người vay.
D. Để giảm thiểu rủi ro cho ngân hàng, gắn và tăng cường trách nhiệm của người vay.

Câu hỏi 675017:

Công ty An Pha vay vốn tại Ngân hàng X một số tiền từ ngày 20/04 đến ngày 15/07 với lãi suất 18% năm. Đến hạn Công ty đã trả cả vốn gốc và lãi tiền vay là 312.723.288 đồng. Số tiền gốc Cty An Pha đã vay là:

A. 290.000.000 đồng
B. 295.000.000 đồng
C. 305.000.000 đồng
D. 300.000.000 đồng

Câu hỏi 675018:

Ngân hàng bán lẻ là ngân hàng

A. Chỉ cung cấp dịch vụ cho khách hàng cá nhân
B. Chỉ cung cấp dịch vụ cho khách hàng doanh nghiệp nhỏ và vừa
C. Chỉ cung cấp dịch vụ cho khách hàng lớn
D. Cung cấp dịch vụ cho khách hàng cá nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa

Câu hỏi 675019:

Tiền giấy:

A. gắn liền với lịch sử sự ra đời và phát triển của hệ thống NHTM
B. do các NHTM phát hành và được NHTW đảm bảo về giá trị
C. do các NHTM phát hành và chính phủ đảm bảo về giá trị
D. ra đời khi có sự xuất hiện của NHTW và do NHTW phát hành

Câu hỏi 675020:

Với chức năng "tạo tiền", hệ thống ngân hàng thương mại đã làm:

A. Giảm phương tiện thanh toán trong nền kinh tế, đáp ứng nhu cầu thanh toán, chi trả của xã hội.
B. Giảm mức cung tiền của nền kinh tế.
C. Tăng phương tiện thanh toán trong nền kinh tế, đáp ứng nhu cầu thanh toán, chi trả của xã hội.
D. Không thay đổi mức cung tiền của nền kinh tế.

Câu hỏi 675021:

Tài sản ngân hàng sắp xếp theo tính thanh khoản giảm dần:

A. Tiền mặt, vàng, chứng khoán, cho vay
B. Tiền mặt, cho vay, vàng, chứng khoán
C. Tiền mặt, chứng khoán, cho vay, vàng
D. Tiền mặt, vàng, cho vay, chứng khoán
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.