[Unable to find Component]

Nguyên lý thống kê kinh tế - BF29 (201)

Câu hỏi 432192:

Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:

A. (n +1) các tốc độ phát triển hàng năm
B. n các tốc độ phát triển hàng năm
C. 2n các tốc độ phát triển hàng năm
D. (n – 1) các tốc độ phát triển hàng năm

Câu hỏi 432188:

Doanh nghiệp có doanh thu năm 2019 là 20 tỷ đồng, doanh thu năm 2020 là 24 tỷ đồng. Vậy giá trị tuyệt đối của 1% tăng doanh thu năm 2020 so với 2019 là

A. 4 tỷ đồng
B. 0,2 tỷ
C. 20%
D. 120%

Câu hỏi 432187:

Doanh nghiệp có doanh thu năm 2019 là 20 tỷ đồng, doanh thu năm 2020 là 24 tỷ đồng. Vậy lượng tăng(giảm) tuyệt đối doanh thu năm 2020 so với 2019 là

A. 0,2 tỷ
B. 20%
C. 120%
D. 4 tỷ đồng

Câu hỏi 432186:

Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất bình quân được tính bằng cách lấy:

A. Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (+) 1 nếu đơn vị tính là lần
B. Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (-) 1 nếu đơn vị tính là lần
C. Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (cười 1 nếu đơn vị tính là lần
D. Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (x) 1 nếu đơn vị tính là lần

Câu hỏi 432184:

Doanh nghiệp có tài liệu về chi phí quảng cáo (đơn vị:triệu đồng) từ tháng 1 đến tháng 7, biết được hàm xu thế về chi phí quảng cáo theo thời gian từ tháng 1 đến tháng 7 có dạng y= 5,2t + 7,4 (trong đó y: chi phí quảng cáo, t: thời gian). Vậy chi phí quảng cáo tháng 8 là:

A. 54,2 triệu đồng
B. 49 triệu đồng
C. 58 triệu đồng
D. 56,1 triệu đồng

Câu hỏi 432183:

Giá trị tuyệt đối ứng với 1% tốc độ tăng (giảm) từng kỳ được xác định bằng cách lấy:

A. Mức độ của kỳ liền sau chia (cười 100
B. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ chia (cười Tốc độ tăng (giảm) từng kỳ
C. Tốc độ tăng (giảm) từng kỳ chia (cười Lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
D. Mức độ kỳ liền trước nhân (x) 100

Câu hỏi 432170:

Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và Có giả sử tính được hệ số tương quan r = 0,915 thì có thể kết luận

A. Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ
B. Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ
C. Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ
D. Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ

Câu hỏi 432164:

Doanh nghiệp có lợi nhuận tháng 7 là 125,4 triệu đồng, lợi nhuận tháng 8 là 142,7 triệu đồng. Vậy tốc độ phát triển lợi nhuận tháng 8 so với tháng 7 là

A. 132,8%
B. 113,8%
C. 131,8,%
D. 123,8%

Câu hỏi 432163:

Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán Có giả sử tính được hệ số tương quan r = -0,986 thì có thể kết luận:

A. Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán Có tăng
B. Giá bán (x) và sản lượng bán Có không có mối liên hệ tương quan
C. Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán Có giảm
D. Mối liên hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán Có là mối liên hệ hàm số

Câu hỏi 432160:

Tốc độ phát triển giá trị sản xuất định gốc được tính bằng cách lấy:

A. Giá trị sản xuất năm trước chia (cười Giá trị sản xuất năm sau
B. Giá trị sản xuất năm sau (cười Giá trị sản xuất năm trước
C. Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên
D. Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau

Câu hỏi 432158:

Doanh nghiệp có doanh thu năm 2019 là 20 tỷ đồng, doanh thu năm 2020 là 24 tỷ đồng. Vậy tốc độ phát triển doanh thu năm 2020 so với 2019 là

A. 0,2 tỷ
B. 120%
C. 4 tỷ đồng
D. 20%

Câu hỏi 432157:

Tốc độ phát triển sản xuất hàng năm được tính bằng cách lấy:

A. Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên
B. Giá trị sản xuất năm trước chia (cười Giá trị sản xuất năm sau
C. Giá trị sản xuất năm sau (cười Giá trị sản xuất năm trước
D. Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau

Câu hỏi 432156:

Doanh nghiệp có doanh thu năm 2019 là 20 tỷ đồng, doanh thu năm 2020 là 24 tỷ đồng. Vậy tốc độ tăng trưởng doanh thu năm 2020 so với 2019 là

A. 20%
B. 120%
C. 0,2 tỷ
D. 4 tỷ đồng

Câu hỏi 432155:

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất hàng năm được tính bằng cách lấy:

A. Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau
B. Giá trị sản xuất năm trước chia (cười Giá trị sản xuất năm sau
C. Giá trị sản xuất năm sau trừ (-) Giá trị sản xuất năm trước
D. Giá trị sản xuất năm sau chia (cười Giá trị sản xuất năm trước

Câu hỏi 432154:

Doanh nghiệp có tài liệu về chi phí quảng cáo (đơn vị:triệu đồng) từ tháng 1 đến tháng 7, biết được hàm xu thế về chi phí quảng cáo theo thời gian từ tháng 1 đến tháng 7 có dạng y= 5,2t + 7,4 (trong đó y: chi phí quảng cáo, t: thời gian). Vậy chi phí quảng cáo tháng 9 là:

A. 56,1 triệu đồng
B. 58 triệu đồng
C. 49 triệu đồng
D. 54,2 triệu đồng

Câu hỏi 432152:

Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất định gốc được tính bằng cách lấy:

A. Giá trị sản xuất năm sau (cười Giá trị sản xuất năm trước, rồi chia cho giá trị sản xuất năm trước
B. Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên, rồi trừ giá trị sản xuất năm đầu tiên
C. Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau, rồi trừ giá trị sản xuất năm sau
D. Giá trị sản xuất hàng năm (cười Giá trị sản xuất năm đầu tiên, rồi chia cho giá trị sản xuất năm đầu tiên

Câu hỏi 432148:

Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và Có giả sử tính được hệ số tương quan r = 0,213 thì có thể kết luận

A. Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ
B. Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ
C. Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ
D. Mối quan hệ giữa (x) với Có là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ

Câu hỏi 432145:

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào nằm trong thu nhập lần đầu của doanh nghiệp:

A. Thuế tiêu thụ đặc biệt
B. Chi phí văn phòng phẩm
C. Thưởng phát minh sáng kiến
D. Chi phí động lực

Câu hỏi 113836:

Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:

A. (n – 1) các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
B. 2n các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
C. n các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
D. (n +1) các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ

Câu hỏi 43483:

Giả sử hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa chi phí quảng cáo (x) và doanh số bán Có có dạng . Kết luận nào sau đây đúng:Y=1,487.X+2,381

A. Ngoài chi phí quảng cáo, tất cả các yếu tố khác ảnh hưởng đến doanh số bán là 1,487
B. Khi chi phí quảng cáo tăng 1 đơn vị thì doanh số bán tăng 2,381 đơn vị
C. Khi chi phí quảng cáo tăng 1 đơn vị thì doanh số bán tăng 1,487 đơn vị
D. Khi chi phí quảng cáo tăng 1 đơn vị thì doanh số bán giảm đi 2,381 đơn vị
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.