Nguyên lý thống kê kinh tế - BF29 (201)
Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa (x) và giả sử tính được hệ số tương quan r = 0,915 thì có thể kết luận
A. Mối quan hệ giữa (x) với
là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ
B. Mối quan hệ giữa (x) với
là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ
C. Mối quan hệ giữa (x) với
là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ
D. Mối quan hệ giữa (x) với
là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ
Giá trị tuyệt đối ứng với 1% tốc độ tăng (giảm) từng kỳ được xác định bằng cách lấy:
A. Mức độ của kỳ liền sau chia (
100
B. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ chia (
Tốc độ tăng (giảm) từng kỳ
C. Tốc độ tăng (giảm) từng kỳ chia (
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
D. Mức độ kỳ liền trước nhân (x) 100
Doanh nghiệp có tài liệu về chi phí quảng cáo (đơn vị:triệu đồng) từ tháng 1 đến tháng 7, biết được hàm xu thế về chi phí quảng cáo theo thời gian từ tháng 1 đến tháng 7 có dạng y= 5,2t + 7,4 (trong đó y: chi phí quảng cáo, t: thời gian). Vậy chi phí quảng cáo tháng 8 là:
A. 54,2 triệu đồng
B. 49 triệu đồng
C. 58 triệu đồng
D. 56,1 triệu đồng
Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất bình quân được tính bằng cách lấy:
A. Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (+) 1 nếu đơn vị tính là lần
B. Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (-) 1 nếu đơn vị tính là lần
C. Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (
1 nếu đơn vị tính là lần
D. Tốc độ phát triển giá trị sản xuất bình quân (x) 1 nếu đơn vị tính là lần
Doanh nghiệp có doanh thu năm 2019 là 20 tỷ đồng, doanh thu năm 2020 là 24 tỷ đồng. Vậy lượng tăng(giảm) tuyệt đối doanh thu năm 2020 so với 2019 là
A. 0,2 tỷ
B. 20%
C. 120%
D. 4 tỷ đồng
Doanh nghiệp có doanh thu năm 2019 là 20 tỷ đồng, doanh thu năm 2020 là 24 tỷ đồng. Vậy giá trị tuyệt đối của 1% tăng doanh thu năm 2020 so với 2019 là
A. 4 tỷ đồng
B. 0,2 tỷ
C. 20%
D. 120%
Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:
A. (n +1) các tốc độ phát triển hàng năm
B. n các tốc độ phát triển hàng năm
C. 2n các tốc độ phát triển hàng năm
D. (n – 1) các tốc độ phát triển hàng năm
Khi xây dựng hàm hồi quy phi tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động , giả sử tính được tỷ số tương quan η = 0,993 thì có thể kết luận:
A. Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động
không có mối liên hệ tương quan
B. Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động
có mối liên hệ hàm số
C. Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động
có mối liên hệ chặt chẽ
D. Giữa tuổi nghề (x) và năng suất lao động
có mối liên hệ không chặt chẽ
Giả sử hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa thu nhập (x) và giá trị sản xuất có dạng . Kết luận nào sau đây đúng:= 0,658 . X + 1,29
A. Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu tăng thêm 1,29 đơn vị
B. Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu giảm đi 1,29 đơn vị
C. Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu tăng thêm 0,658 đơn vị
D. Khi thu nhập tăng thêm 1 đơn vị thì chi tiêu giảm đi 0,658 đơn vị
Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất giả sử tính được hệ số tương quan r = 0,987 thì có thể kết luận:
A. Số lao động (x) tăng thì giá trị sản xuất
tăng
B. Mối liên hệ giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất
là mối liên hệ hàm số
C. Giữa số lao động (x) và giá trị sản xuất
không có mối liên hệ tương quan
D. Số lao động (x) tăng thì giá trị sản xuất
giảm
Giả sử hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa chi phí quảng cáo (x) và doanh số bán có dạng . Kết luận nào sau đây đúng:Y = 1,487 . X + 2,381
A. Ngoài chi phí quảng cáo, tất cả các yếu tố khác ảnh hưởng đến doanh số bán là 1,487
B. Khi chi phí quảng cáo tăng 1 đơn vị thì doanh số bán giảm đi 2,381 đơn vị
C. Khi chi phí quảng cáo tăng 1 đơn vị thì doanh số bán tăng 2,381 đơn vị
D. Ngoài chi phí quảng cáo, tất cả các yếu tố khác ảnh hưởng đến doanh số bán là 2,381 đơn vị
Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:
A. 2n các tốc độ tăng trưởng hàng năm
B. (n +1) các tốc độ tăng trưởng hàng năm
C. (n – 1) các tốc độ tăng trưởng hàng năm
D. n các tốc độ tăng trưởng hàng năm
Mối quan hệ giữa lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn với lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc là:
A. Tích các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng
B. Thương các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng
C. Tổng các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng
D. Hiệu các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng
Doanh nghiệp có lợi nhuận tháng 7 là 125,4 triệu đồng, lợi nhuận tháng 8 là 142,7 triệu đồng. Vậy tốc độ tăng trưởng lợi nhuận tháng 8 so với tháng 7 là
A. 13,8%
B. 31,8,%
C. 32,8%
D. 23,8%
Một dãy số gồm n các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm q1,q2,…,qn, thì lượng tăng(giảm) tuyệt đối bình quân được tính bằng cách:
A. Tổng các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm, rồi chia n
B. Tổng các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm, rồi chia (n-1)
C. Tích các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm, rồi khai căn bậc (n-1)
D. Tích các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm, rồi khai căn bậc n
Mối quan hệ giữa tốc độ phát triển liên hoàn với tốc độ phát triển định gốc là:
A. Tích các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng
B. Thương các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng
C. Tổng các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng
D. Hiệu các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng
Khi suy rộng kết quả điều tra chọn mẫu ra tổng thể chung, càng mở rộng phạm vi sai số chọn mẫu thì:
A. Trình độ(xác suất) tin cậy càng cao, sai số bình quân chọn mẫu càng lớn.
B. Trình độ(xác suất) tin cậy càng cao, sai số bình quân chọn mẫu càng nhỏ.
C. Trình độ(xác suất) tin cậy càng thấp, sai số bình quân chọn mẫu càng nhỏ.
D. Trình độ(xác suất) tin cậy càng thấp, sai số bình quân chọn mẫu càng lớn.
Theo phạm vi điều tra, điều tra thống kê gồm:
A. Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm và điều tra chuyên đề
B. Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ
C. Điều tra toàn bộ và điều tra chuyên đề
D. Điều tra toàn bộ và điều tra chọn mẫu
Chỉ tiêu nào chỉ ra giá trị xuất hiện thường xuyên nhất?
A. Số Mode
B. Số trung vị
C. Số trung bình cộng.
D. Tần số tích lũy
Để đánh giá tính chất đại biểu của số trung bình, sử dụng chỉ tiêu sau:
A. Độ lệch tiêu chuẩn
B. Trung vị
C. Mốt
D. Số bình quân cộng