[Unable to find Component]

Nguyên lý thống kê kinh tế - BF29 (201)

Câu hỏi 758493:

Có số liệu về năng xuất lao động của 1 nhóm công nhân như sau: (kg) 12, 14, 21, 15, 18, 16, 25, 14, 16, 28, 14, 8, 7. Năng xuất lao động trung bình 1 công nhân là (kg)

A. 15
B. 16
C. 17
D. 14

Câu hỏi 758492:

Điều tra chọn mẫu là loại điều tra:

A. Toàn bộ
B. Không toàn bộ.
C. Chuyên đề.
D. Trọng điểm.

Câu hỏi 758491:

Nếu trình độ(xác suất) tin cậy như nhau, số đơn vị tổng thể mẫu Không cần chọn ra phụ thuộc vào:

A. Chưa thể kết luận được
B. Phạm vi sai số tính ra càng lớn, số đơn vị mẫu cần chọn càng nhiều.
C. Phạm vi sai số tính ra càng nhỏ, số đơn vị mẫu cần chọn càng ít.
D. Phạm vi sai số tính ra càng nhỏ, số đơn vị mẫu cần chọn càng nhiều.

Câu hỏi 758490:

Tổng điều tra dân số cả nước thuộc loại điều tra nào?

A. Điều tra chuyên đề
B. Điều tra thường xuyên.
C. Điều tra toàn bộ
D. Điều tra trọng điểm

Câu hỏi 758489:

Điều tra chọn mẫu là

A. điều tra không toàn bộ, trong đó, người ta chọn ra một số đơn vị của hiện tượng nghiên cứu để tiến hành điều tra thực tế. Kết quả của điều tra chọn mẫu dùng để suy rộng kết quả của tổng thể chung
B. điều tra không toàn bộ, trong đó, người ta chọn ra một số đơn vị của hiện tượng nghiên cứu để tiến hành điều tra thực tế.
C. điều tra toàn bộ các đơn vị của của hiện tượng nghiên cứu
D. điều tra không toàn bộ, trong đó, người ta chọn ra một số đơn vị của hiện tượng nghiên cứu để tiến hành điều tra nhiều khía cạnh

Câu hỏi 758488:

Theo tính liên tục, điều tra thống kê gồm:

A. Điều tra toàn bộ và điều tra chọn mẫu
B. Điều tra toàn bộ và điều tra chuyên đề
C. Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ
D. Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên.

Câu hỏi 758487:

Căn cứ vào phạm vi tổng thể điều tra, thì điều tra thống kê không bao gồm loại điều tra nào sau đây?

A. Điều tra trọng điểm
B. Điều tra thường xuyên.
C. Điều tra chuyên đề
D. Điều tra chọn mẫu

Câu hỏi 758486:

Sau khi phân tổ thống kê thì:

A. Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau
B. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau.
C. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.
D. Giữa các tổ có tính chất như nhau.

Câu hỏi 758485:

Đối tượng nghiên cứu của thống kê được hiểu là:

A. Mặt lượng và mặt chất của các hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian cụ thể.
B. Mặt chất trong mối liên hệ mật thiết với mặt lượng của các hiện tượng kinh tế xã hội trong điều kiện và địa điểm cụ thể.
C. Mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.
D. Mặt chất của hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.

Câu hỏi 758483:

Sau khi phân tổ thống kê thì:

A. Giữa các tổ có tính chất như nhau.
B. Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.
C. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.
D. Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau

Câu hỏi 758482:

Để đánh giá tính chất đại biểu của số trung bình, sử dụng chỉ tiêu sau:

A. Độ lệch tiêu chuẩn
B. Trung vị
C. Mốt
D. Số bình quân cộng

Câu hỏi 758480:

Chỉ tiêu nào chỉ ra giá trị xuất hiện thường xuyên nhất?

A. Số Mode
B. Số trung vị
C. Số trung bình cộng.
D. Tần số tích lũy

Câu hỏi 758479:

Theo phạm vi điều tra, điều tra thống kê gồm:

A. Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm và điều tra chuyên đề
B. Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ
C. Điều tra toàn bộ và điều tra chuyên đề
D. Điều tra toàn bộ và điều tra chọn mẫu

Câu hỏi 758478:

Khi suy rộng kết quả điều tra chọn mẫu ra tổng thể chung, càng mở rộng phạm vi sai số chọn mẫu thì:

A. Trình độ(xác suất) tin cậy càng cao, sai số bình quân chọn mẫu càng lớn.
B. Trình độ(xác suất) tin cậy càng cao, sai số bình quân chọn mẫu càng nhỏ.
C. Trình độ(xác suất) tin cậy càng thấp, sai số bình quân chọn mẫu càng nhỏ.
D. Trình độ(xác suất) tin cậy càng thấp, sai số bình quân chọn mẫu càng lớn.

Câu hỏi 758477:

Mối quan hệ giữa tốc độ phát triển liên hoàn với tốc độ phát triển định gốc là:

A. Tích các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng
B. Thương các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng
C. Tổng các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng
D. Hiệu các tốc độ phát triển liên hoàn chính là tốc độ phát triển định gốc tương ứng

Câu hỏi 758476:

Một dãy số gồm n các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm q1,q2,…,qn, thì lượng tăng(giảm) tuyệt đối bình quân được tính bằng cách:

A. Tổng các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm, rồi chia n
B. Tổng các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm, rồi chia (n-1)
C. Tích các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm, rồi khai căn bậc (n-1)
D. Tích các lượng tăng(giảm) tuyệt hàng năm, rồi khai căn bậc n

Câu hỏi 758475:

Doanh nghiệp có lợi nhuận tháng 7 là 125,4 triệu đồng, lợi nhuận tháng 8 là 142,7 triệu đồng. Vậy tốc độ tăng trưởng lợi nhuận tháng 8 so với tháng 7 là

A. 13,8%
B. 31,8,%
C. 32,8%
D. 23,8%

Câu hỏi 758474:

Mối quan hệ giữa lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn với lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc là:

A. Tích các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng
B. Thương các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng
C. Tổng các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng
D. Hiệu các lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn chính lượng tăng(giảm) tuyệt đối định gốc tương ứng

Câu hỏi 758473:

Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:

A. 2n các tốc độ tăng trưởng hàng năm
B. (n +1) các tốc độ tăng trưởng hàng năm
C. (n – 1) các tốc độ tăng trưởng hàng năm
D. n các tốc độ tăng trưởng hàng năm

Câu hỏi 758472:

Giả sử hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa chi phí quảng cáo (x) và doanh số bán Có có dạng . Kết luận nào sau đây đúng:Y=1,487.X+2,381

A. Ngoài chi phí quảng cáo, tất cả các yếu tố khác ảnh hưởng đến doanh số bán là 1,487
B. Khi chi phí quảng cáo tăng 1 đơn vị thì doanh số bán giảm đi 2,381 đơn vị
C. Khi chi phí quảng cáo tăng 1 đơn vị thì doanh số bán tăng 2,381 đơn vị
D. Ngoài chi phí quảng cáo, tất cả các yếu tố khác ảnh hưởng đến doanh số bán là 2,381 đơn vị
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.