[Unable to find Component]

Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20 (216)

Câu hỏi 568650:

Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh tốc độ tăng (giảm):

A. Bình quân mỗi năm vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 0,5 tỷ đồng.
B. Năm 2019 vốn lưu động của doanh nghiệp bằng 140% so với năm 2015.
C. Năm 2019 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 40% so với năm 2015.
D. Năm 2019 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 2,5 tỷ đồng so với năm 2015.

Câu hỏi 568649:

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân là:

A. Số bình quân cộng của các lượng tăng (giảm) liên hoàn.
B. Số bình quân nhân của các lượng tăng (giảm) liên hoàn.
C. Số bình quân điều hòa của các lượng tăng (giảm) liên hoàn.

Câu hỏi 568648:

Chỉ số không gian biểu thị sự so sánh:

A. Mức độ cần đạt tới của chỉ tiêu trong kế hoạch, hoặc so sánh mức độ thực tế kỳ nghiên cứu với mức kế hoạch của chỉ tiêu.
B. 2 mức độ của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian.
C. Mức độ của hiện tượng nghiên cứu qua những điều kiện không gian khác nhau.

Câu hỏi 568647:

Các trường hợp nhận xét chỉ số giá thành đơn (iz), gồm có:

A. Nếu iz > 100: giá thành sản phẩm tăng DN phải chi thêm chi phí.
B. Nếu iz < 100: giá thành sản phẩm giảm DN tiết kiệm được chi phí.
C. Nếu iz = 100: giá thành sản phẩm không thay đổi qua 2 kỳ.
D. Tất cả các phương án đều đúng.

Câu hỏi 568646:

Chỉ số kinh tế biểu thị quan hệ tỷ lệ về:

A. Mức độ của hiện tượng kinh tế qua không gian.
B. Mức độ của hiện tượng kinh tế qua thời gian - Mức độ của hiện tượng kinh tế qua không gian.
C. Mức độ điển hình của hiện tượng kinh tế theo 1 tiêu thức nào đó.
D. Mức độ của hiện tượng kinh tế qua thời gian.

Câu hỏi 568645:

Quyền số của chỉ số tổng hợp về lượng của Paasche có thể là:

A. Doanh thu bán hàng kỳ gốc.
B. Lượng tiêu thụ kỳ gốc hoặc kỳ nghiên cứu.
C. Giá bán kỳ gốc hoặc kỳ nghiên cứu.
D. Doanh thu bán hàng kỳ nghiên cứu.

Câu hỏi 568644:

Tỷ suất lãi thuần sau thuế trên doanh thu thuần, bằng (=):

A. Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (cười doanh thu thuần hoạt động kinh doanh.
B. Lợi nhuận sau thuế, chia cho (cười tổng thu nhập thuần của các hoạt động.
C. Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (cười doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ.
D. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (cười tổng thu nhập thuần của các hỏa động.

Câu hỏi 568643:

Tỷ suất lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ trên doanh thu thuần, bằng (=):

A. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (cười tổng thu nhập thuần của các hỏa động.
B. Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (cười doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ.
C. Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (cười doanh thu thuần hoạt động kinh doanh.
D. Lợi nhuận sau thuế, chia cho (cười tổng thu nhập thuần của các hoạt động.

Câu hỏi 568642:

Tỷ suất EBIT trên vốn cố định, bằng (=):

A. Lợi nhuận trước lãi vay và thuế, chia cho (cười vốn cố định bình quân.
B. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (cười vốn cố định bình quân.
C. Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (cười vốn cố định bình quân.

Câu hỏi 835337:

Tính chiều cao trung bình của 10 sinh viên sau?

A. 169,4 cm
B. 164 cm
C. 164,9 cm
D. 167,5 cm

Câu hỏi 835336:

Có số liệu về năng xuất lao động của 1 nhóm công nhân như sau: (kg) 12, 14, 21, 15, 18, 16, 25, 14, 16, 28, 14, 8, 7. Năng xuất lao động trung bình 1 công nhân là (kg)

A. 17
B. 14
C. 16
D. 15

Câu hỏi 835335:

Sau khi phân tổ thống kê thì:

A. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.
B. Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau
C. Giữa các tổ có tính chất như nhau.
D. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau.

Câu hỏi 835334:

Căn cứ sự nhận biết các đơn vị trong tổng thể thì tổng thể thống kê được chia thành những loại nào?:

A. Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất.
B. Tổng thể đồng chất và tổng thể bộ phận
C. Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn
D. Tổng thể chung và tổng thể bộ phận.

Câu hỏi 835333:

Số lượng sản phẩm bán ra của công ty trong 15 ngày liên tiếp như sau: 3, 12, 15, 7, 10, 12, 18, 15, 20, 18, 18, 19, 20, 17, 19. Tính Mốt về số lượng sản phẩm bán ra:

A. 15
B. 20
C. 18
D. 19

Câu hỏi 835332:

Cho bảng điểm kiểm tra của sinh viên trong lớp

Tính trung bình điểm kiểm tra của sinh viên trong lớp

A. 6,5
B. 7,3
C. 6,29
D. 7,4

Câu hỏi 835331:

Để đánh giá tính chất đại biểu của số trung bình, sử dụng chỉ tiêu sau:

A. Độ lệch tiêu chuẩn
B. Trung vị
C. Mốt
D. Số bình quân cộng

Câu hỏi 835330:

Doanh nghiệp có tài liệu về chi phí quảng cáo (đơn vị:triệu đồng) từ tháng 1 đến tháng 7, biết được hàm xu thế về chi phí quảng cáo theo thời gian từ tháng 1 đến tháng 7 có dạng y= 5,2t + 7,4 (trong đó y: chi phí quảng cáo, t: thời gian). Vậy chi phí quảng cáo tháng 9 là:

A. 56,1 triệu đồng
B. 58 triệu đồng
C. 54,2 triệu đồng
D. 49 triệu đồng

Câu hỏi 835329:

Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:

A. n các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
B. (n +1) các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
C. 2n các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ
D. (n – 1) các lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kỳ

Câu hỏi 835328:

Doanh nghiệp có doanh thu năm 2019 là 20 tỷ đồng, doanh thu năm 2020 là 24 tỷ đồng. Vậy tốc độ tăng trưởng doanh thu năm 2020 so với 2019 là

A. 20%
B. 4 tỷ đồng
C. 0,2 tỷ
D. 120%

Câu hỏi 835327:

Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Biết tốc độ phát triển bình quân về chi phí quảng cáo qua các tháng là 108,8%. Vậy chi phí quảng cáo tháng 7 dự báo sẽ là

A. 73,15 triệu đồng
B. 76,16 triệu đồng
C. 80,16 triệu đồng
D. 82,86 triệu đồng
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 07 năm 2026

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.