Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20 (216)
Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh tốc độ tăng (giảm):
A. Bình quân mỗi năm vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 0,5 tỷ đồng.
B. Năm 2019 vốn lưu động của doanh nghiệp bằng 140% so với năm 2015.
C. Năm 2019 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 40% so với năm 2015.
D. Năm 2019 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 2,5 tỷ đồng so với năm 2015.
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân là:
A. Số bình quân cộng của các lượng tăng (giảm) liên hoàn.
B. Số bình quân nhân của các lượng tăng (giảm) liên hoàn.
C. Số bình quân điều hòa của các lượng tăng (giảm) liên hoàn.
Chỉ số không gian biểu thị sự so sánh:
A. Mức độ cần đạt tới của chỉ tiêu trong kế hoạch, hoặc so sánh mức độ thực tế kỳ nghiên cứu với mức kế hoạch của chỉ tiêu.
B. 2 mức độ của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian.
C. Mức độ của hiện tượng nghiên cứu qua những điều kiện không gian khác nhau.
Các trường hợp nhận xét chỉ số giá thành đơn (iz), gồm có:
A. Nếu iz > 100: giá thành sản phẩm tăng DN phải chi thêm chi phí.
B. Nếu iz < 100: giá thành sản phẩm giảm DN tiết kiệm được chi phí.
C. Nếu iz = 100: giá thành sản phẩm không thay đổi qua 2 kỳ.
D. Tất cả các phương án đều đúng.
Chỉ số kinh tế biểu thị quan hệ tỷ lệ về:
A. Mức độ của hiện tượng kinh tế qua không gian.
B. Mức độ của hiện tượng kinh tế qua thời gian - Mức độ của hiện tượng kinh tế qua không gian.
C. Mức độ điển hình của hiện tượng kinh tế theo 1 tiêu thức nào đó.
D. Mức độ của hiện tượng kinh tế qua thời gian.
Quyền số của chỉ số tổng hợp về lượng của Paasche có thể là:
A. Doanh thu bán hàng kỳ gốc.
B. Lượng tiêu thụ kỳ gốc hoặc kỳ nghiên cứu.
C. Giá bán kỳ gốc hoặc kỳ nghiên cứu.
D. Doanh thu bán hàng kỳ nghiên cứu.
Tỷ suất lãi thuần sau thuế trên doanh thu thuần, bằng (=):
A. Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (
doanh thu thuần hoạt động kinh doanh.
B. Lợi nhuận sau thuế, chia cho (
tổng thu nhập thuần của các hoạt động.
C. Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (
doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ.
D. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (
tổng thu nhập thuần của các hỏa động.
Tỷ suất lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ trên doanh thu thuần, bằng (=):
A. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (
tổng thu nhập thuần của các hỏa động.
B. Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (
doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ.
C. Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (
doanh thu thuần hoạt động kinh doanh.
D. Lợi nhuận sau thuế, chia cho (
tổng thu nhập thuần của các hoạt động.
Tỷ suất EBIT trên vốn cố định, bằng (=):
A. Lợi nhuận trước lãi vay và thuế, chia cho (
vốn cố định bình quân.
B. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (
vốn cố định bình quân.
C. Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (
vốn cố định bình quân.
Tính chiều cao trung bình của 10 sinh viên sau?
A. 169,4 cm
B. 164 cm
C. 164,9 cm
D. 167,5 cm
Có số liệu về năng xuất lao động của 1 nhóm công nhân như sau: (kg) 12, 14, 21, 15, 18, 16, 25, 14, 16, 28, 14, 8, 7. Năng xuất lao động trung bình 1 công nhân là (kg)
Sau khi phân tổ thống kê thì:
A. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.
B. Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau
C. Giữa các tổ có tính chất như nhau.
D. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau.
Căn cứ sự nhận biết các đơn vị trong tổng thể thì tổng thể thống kê được chia thành những loại nào?:
A. Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất.
B. Tổng thể đồng chất và tổng thể bộ phận
C. Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn
D. Tổng thể chung và tổng thể bộ phận.
Số lượng sản phẩm bán ra của công ty trong 15 ngày liên tiếp như sau: 3, 12, 15, 7, 10, 12, 18, 15, 20, 18, 18, 19, 20, 17, 19. Tính Mốt về số lượng sản phẩm bán ra:
Cho bảng điểm kiểm tra của sinh viên trong lớp
Tính trung bình điểm kiểm tra của sinh viên trong lớp
A. 6,5
B. 7,3
C. 6,29
D. 7,4
Để đánh giá tính chất đại biểu của số trung bình, sử dụng chỉ tiêu sau:
A. Độ lệch tiêu chuẩn
B. Trung vị
C. Mốt
D. Số bình quân cộng
Doanh nghiệp có tài liệu về chi phí quảng cáo (đơn vị:triệu đồng) từ tháng 1 đến tháng 7, biết được hàm xu thế về chi phí quảng cáo theo thời gian từ tháng 1 đến tháng 7 có dạng y= 5,2t + 7,4 (trong đó y: chi phí quảng cáo, t: thời gian). Vậy chi phí quảng cáo tháng 9 là:
A. 56,1 triệu đồng
B. 58 triệu đồng
C. 54,2 triệu đồng
D. 49 triệu đồng
Trong một dãy số có n mức độ thì có thể tính được:
A. n các lượng tăng ( giảm) tuyệt đối từng kỳ
B. (n +1) các lượng tăng ( giảm) tuyệt đối từng kỳ
C. 2n các lượng tăng ( giảm) tuyệt đối từng kỳ
D. (n – 1) các lượng tăng ( giảm) tuyệt đối từng kỳ
Doanh nghiệp có doanh thu năm 2019 là 20 tỷ đồng, doanh thu năm 2020 là 24 tỷ đồng. Vậy tốc độ tăng trưởng doanh thu năm 2020 so với 2019 là
A. 20%
B. 4 tỷ đồng
C. 0,2 tỷ
D. 120%
Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng
Biết tốc độ phát triển bình quân về chi phí quảng cáo qua các tháng là 108,8%. Vậy chi phí quảng cáo tháng 7 dự báo sẽ là
A. 73,15 triệu đồng
B. 76,16 triệu đồng
C. 80,16 triệu đồng
D. 82,86 triệu đồng