Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20 (216)

Câu hỏi 568642:

Tỷ suất EBIT trên vốn cố định, bằng (=):

A. Lợi nhuận trước lãi vay và thuế, chia cho (cười vốn cố định bình quân.
B. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (cười vốn cố định bình quân.
C. Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (cười vốn cố định bình quân.

Câu hỏi 568643:

Tỷ suất lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ trên doanh thu thuần, bằng (=):

A. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (cười tổng thu nhập thuần của các hỏa động.
B. Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (cười doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ.
C. Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (cười doanh thu thuần hoạt động kinh doanh.
D. Lợi nhuận sau thuế, chia cho (cười tổng thu nhập thuần của các hoạt động.

Câu hỏi 568644:

Tỷ suất lãi thuần sau thuế trên doanh thu thuần, bằng (=):

A. Lãi thuần hoạt động kinh doanh, chia cho (cười doanh thu thuần hoạt động kinh doanh.
B. Lợi nhuận sau thuế, chia cho (cười tổng thu nhập thuần của các hoạt động.
C. Lãi thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ, chia cho (cười doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ.
D. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, chia cho (cười tổng thu nhập thuần của các hỏa động.

Câu hỏi 568645:

Quyền số của chỉ số tổng hợp về lượng của Paasche có thể là:

A. Doanh thu bán hàng kỳ gốc.
B. Lượng tiêu thụ kỳ gốc hoặc kỳ nghiên cứu.
C. Giá bán kỳ gốc hoặc kỳ nghiên cứu.
D. Doanh thu bán hàng kỳ nghiên cứu.

Câu hỏi 568646:

Chỉ số kinh tế biểu thị quan hệ tỷ lệ về:

A. Mức độ của hiện tượng kinh tế qua không gian.
B. Mức độ của hiện tượng kinh tế qua thời gian - Mức độ của hiện tượng kinh tế qua không gian.
C. Mức độ điển hình của hiện tượng kinh tế theo 1 tiêu thức nào đó.
D. Mức độ của hiện tượng kinh tế qua thời gian.

Câu hỏi 568647:

Các trường hợp nhận xét chỉ số giá thành đơn (iz), gồm có:

A. Nếu iz > 100: giá thành sản phẩm tăng DN phải chi thêm chi phí.
B. Nếu iz < 100: giá thành sản phẩm giảm DN tiết kiệm được chi phí.
C. Nếu iz = 100: giá thành sản phẩm không thay đổi qua 2 kỳ.
D. Tất cả các phương án đều đúng.

Câu hỏi 568648:

Chỉ số không gian biểu thị sự so sánh:

A. Mức độ cần đạt tới của chỉ tiêu trong kế hoạch, hoặc so sánh mức độ thực tế kỳ nghiên cứu với mức kế hoạch của chỉ tiêu.
B. 2 mức độ của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian.
C. Mức độ của hiện tượng nghiên cứu qua những điều kiện không gian khác nhau.

Câu hỏi 568649:

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân là:

A. Số bình quân cộng của các lượng tăng (giảm) liên hoàn.
B. Số bình quân nhân của các lượng tăng (giảm) liên hoàn.
C. Số bình quân điều hòa của các lượng tăng (giảm) liên hoàn.

Câu hỏi 568650:

Chỉ tiêu nào sau đây phản ánh tốc độ tăng (giảm):

A. Bình quân mỗi năm vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 0,5 tỷ đồng.
B. Năm 2019 vốn lưu động của doanh nghiệp bằng 140% so với năm 2015.
C. Năm 2019 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 40% so với năm 2015.
D. Năm 2019 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 2,5 tỷ đồng so với năm 2015.

Câu hỏi 568651:

Đơn vị đo lường vốn là:

A. Đơn vị lao động
B. Đơn vị hiện vật
C. Đơn vị tiền tệ
D. Đơn vị thời gian

Câu hỏi 568652:

Hệ số khả năng thanh toán nhanh, bằng (=):

A. Tiền và tương đương tiền, chia cho (cười nợ ngắn hạn.
B. Tài sản ngắn hạn, chia cho (cười nợ ngắn hạn.
C. Tài sản ngắn hạn, trừ (-) hàng tồn kho, chia cho (cười Nợ ngắn hạn.

Câu hỏi 568653:

Tỷ suất lợi nhuận trước lãi vay và thuế trên tổng vốn, bằng (=):

A. EBIT, chia cho (cười tổng vốn có bình quân trong kỳ.
B. EBIT, chia cho (cười tổng vốn có cuối kỳ.
C. EBIT, chia cho (cười tổng vốn có đầu kỳ.

Câu hỏi 568654:

Chỉ tiêu được dùng để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn dài hạn của doanh nghiệp là:

A. Vốn dài hạn có bình quân trong kỳ
B. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn dài hạn
C. Mức trang bị vốn dài hạn bình quân cho 1 lao động
D. Năng suất lao động bình quân 1 lao động

Câu hỏi 568655:

Tỷ số nợ, bằng (=):

A. Nợ dài hạn, chia cho (cười tổng số nguồn vốn.
B. Nợ phải trả, chia cho (cười tổng số nguồn vốn.
C. Nợ ngắn hạn, chia cho (cười tổng số nguồn vốn.

Câu hỏi 568656:

Chỉ số tổng hợp giá cả Laspeyres (Ip) tính theo công thức trung bình cộng gia quyền dùng quyền số là:

A. Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo.
B. Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ gốc.
C. Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo.
D. Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ gốc.

Câu hỏi 568657:

Trong nghiên cứu kinh tế, xét theo phạm vi tính toán, người ta phân biệt:

A. 3 dạng chỉ số kinh tế chủ yếu là: chỉ số chỉ tiêu chất lượng, chỉ số chỉ tiêu khối lượng và chỉ số giá trị.
B. 2 dạng chỉ số kinh tế chủ yếu là: chỉ số chỉ tiêu chất lượng và chỉ số chỉ tiêu khối lượng (hay số lượng).
C. 2 dạng chỉ số kinh tế chủ yếu là: chỉ số chỉ đơn và chỉ số chỉ tổng hợp (hay chỉ số chung).

Câu hỏi 568658:

Chỉ số tổng hợp giá cả (Ip) tính theo phương pháp Laspeyres dùng quyền số là:

A. Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ gốc.
B. Lượng hàng bán ra của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo.
C. Doanh thu tiêu thụ của từng mặt hàng ở kỳ báo cáo.

Câu hỏi 568659:

Quyền số của chỉ số tổng hợp về giá của Laspeyres không phải là:

A. Tỷ trọng doanh thu bán hàng kỳ gốc.
B. Giá bán hàng hoá kỳ gốc.
C. Lượng hàng hoá tiêu thụ kỳ gốc.
D. Doanh thu bán hàng kỳ gốc.

Câu hỏi 568660:

Các dạng chỉ số đơn và chỉ số tổng hợp có thể được tính theo các phương pháp:

A. Phương pháp tính chỉ số phát triển.
B. Phương pháp tính chỉ số không gian.
C. Phương pháo tính chỉ số kế hoạch.
D. Tất cả các phương án đều đúng.

Câu hỏi 568661:

Chỉ số tổng hợp nêu lên sự biến động về lượng qua thời gian thực chất là:

A. Bình quân nhân gia quyền của các chỉ số đơn về lượng.
B. Bình quân cộng giản đơn của các chỉ số đơn về lượng.
C. Bình quân cộng gia quyền của các chỉ số đơn về lượng.
D. Bình quân nhân giản đơn của các chỉ số đơn về lượng.
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.