Nguyên lý Thống kê về kinh tế - EG20 (216)

Câu hỏi 835286:

Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa thu nhập (x) và chi tiêu Có giả sử tính được hệ số tương quan r = 0,912 thì có thể kết luận

A. Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu Có là mối liên hệ nghịch biến và không chặt chẽ
B. Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu Có là mối liên hệ nghịch biến và chặt chẽ
C. Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu Có là mối liên hệ đồng biến và chặt chẽ
D. Mối quan hệ giữa thu nhập (x) với chi tiêu Có là mối liên hệ đồng biến và không chặt chẽ

Câu hỏi 835325:

Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Vậy tốc độ phát triển bình quân về chi phí quảng cáo qua các tháng là

A. 108,8%
B. 105,7%
C. 110,7%
D. 125,1%

Câu hỏi 835324:

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất định gốc được tính bằng cách lấy:

A. Giá trị sản xuất năm sau trừ (-) Giá trị sản xuất năm trước
B. Giá trị sản xuất năm trước chia (cười Giá trị sản xuất năm sau
C. Giá trị sản xuất hàng năm (-) Giá trị sản xuất năm đầu tiên
D. Giá trị sản xuất năm trước trừ (-) Giá trị sản xuất năm sau

Câu hỏi 835343:

Căn cứ vào mục đích nghiên cứu thì tổng thể thống kê được chia thành những loại nào?

A. Tổng thể đồng chất và tổng thể bộ phận
B. Tổng thể chung và tổng thể bộ phận.
C. Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất.
D. Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn

Câu hỏi 835344:

Đối tượng nghiên cứu của thống kê được hiểu là:

A. Mặt chất của hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.
B. Mặt chất trong mối liên hệ mật thiết với mặt lượng của các hiện tượng kinh tế xã hội trong điều kiện và địa điểm cụ thể.
C. Mặt lượng và mặt chất của các hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian cụ thể.
D. Mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.

Câu hỏi 835345:

Sau khi phân tổ thống kê thì:

A. Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào các tổ khác nhau
B. Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.
C. Giữa các tổ có tính chất như nhau.
D. Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.

Câu hỏi 835285:

Căn cứ vào phạm vi nghiên cứu thì tổng thể thống kê được chia thành những loại nào?

A. Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn
B. Tổng thể đồng chất và tổng thể bộ phận
C. Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất.
D. Tổng thể chung và tổng thể bộ phận.

Câu hỏi 835284:

Số tương đối hoàn thành kế hoạch về một chỉ tiêu nào đó của doanh nghiệp tính ra có kết quả lớn hơn (<) 1 hoặc 100% có thể kết luận doanh nghiệp:

A. Chưa thể kết luận được vì thiếu thông tin
B. Không hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu
C. Hoàn thành kế hoạch chỉ tiêu
D. Hoàn thành vượt mức kế hoạch chỉ tiêu

Câu hỏi 835283:

Có tài liệu về năng xuất lao động tại doanh nghiệp X

Năng xuất lao động trung bình toàn doanh nghiệp X là:

A. 35,2561
B. 31,5405
C. 27,7711
D. 36,3412

Câu hỏi 835282:

Có tài liệu về năng xuất lao động tại doanh nghiệp X

Trung vị (Me) về năng xuất lao động toàn doanh nghiệp X là:

A. 46,1345
B. 43,7814
C. 29,5611
D. 35

Câu hỏi 835281:

Chỉ tiêu nào chỉ ra giá trị xuất hiện thường xuyên nhất?

A. Số trung vị
B. Tần số tích lũy
C. Số trung bình cộng.
D. Số Mode

Câu hỏi 835280:

Khi suy rộng kết quả điều tra chọn mẫu ra tổng thể chung, càng mở rộng phạm vi sai số chọn mẫu thì:

A. Trình độ(xác suất) tin cậy càng cao, sai số bình quân chọn mẫu càng nhỏ.
B. Trình độ(xác suất) tin cậy càng cao, sai số bình quân chọn mẫu càng lớn.
C. Trình độ(xác suất) tin cậy càng thấp, sai số bình quân chọn mẫu càng lớn.
D. Trình độ(xác suất) tin cậy càng thấp, sai số bình quân chọn mẫu càng nhỏ.

Câu hỏi 835279:

Doanh nghiệp có chi phí quảng cáo qua các tháng

Vậy giá trị tuyệt đối của 1% tăng(giảm) chi phí quảng cáo tháng 4 so với tháng 3 là

A. 0,56 triệu đồng
B. 110,7%
C. 10,7%
D. 6 triệu đồng

Câu hỏi 835278:

Doanh nghiệp có doanh thu năm 2019 là 20 tỷ đồng, doanh thu năm 2020 là 24 tỷ đồng. Vậy tốc độ phát triển doanh thu năm 2020 so với 2019 là

A. 120%
B. 0,2 tỷ
C. 4 tỷ đồng
D. 20%

Câu hỏi 835277:

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất bình quân được tính bằng cách lấy:

A. Trung bình nhân các lượng tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất định gốc
B. Trung bình nhân các lượng tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất hàng năm
C. Trung bình cộng các lượng tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất hàng năm
D. Trung bình cộng các lượng tăng(giảm) tuyệt đối giá trị sản xuất định gốc

Câu hỏi 835276:

Khi xây dựng hàm hồi quy tuyến tính biểu diễn mối quan hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán Có giả sử tính được hệ số tương quan r = -0,986 thì có thể kết luận:

A. Mối liên hệ Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán Có là mối liên hệ hàm số
B. Mối liên hệ giữa giá bán (x) và sản lượng bán Có là chặt chẽ
C. Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán Có không có mối liên hệ tương quan
D. Giá bán (x) tăng thì sản lượng bán Có tăng
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.