Hệ số khả năng thanh toán nhanh và hệ số khả năng thanh toán hiện thời chênh lệch nhau:
A. Giá trị các khoản phải thu
B. Giá trị hàng tồn kho
C. Giá trị tiền mặt
D. Giá trị tài sản cố định
Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau:

Xác định câu đúng nhất?
A. Số lượng sản xuất sản phẩm A KH là 2.000 sản phẩm; TH là 3.000 sản phẩm. Chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A kế hoạch là: 950.000 nghìn đồng;
B. Chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A kế hoạch là 920.000 nghìn đồng;
C. Chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A kế hoạch là 960.000 nghìn đồng;
D. Chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A kế hoạch là 900.000 nghìn đồng
Xác định câu đúng nhất?
A. Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: Vốn chủ sở hữu
B. Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: cả 3 chỉ tiêu trên.
C. Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: Cơ cấu nguồn vốn
D. Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: Nợ phải trả
Xác định câu đúng nhất?
A. Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 5 bước
B. Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 3 bước
C. Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 2 bước
D. Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 4 bước
Xác định câu đúng nhất?
A. Quy trình tổ chức công tác phân tích phải được sự kiểm duyệt của Bộ Tài chính.
B. Quy trình tổ chức công tác phân tích phải tùy theo yêu cầu của cơ quan chủ quản.
C. Quy trình tổ chức công tác phân tích phải tuân theo một trình tự nhất định.
D. Quy trình tổ chức công tác phân tích không cần tuân theo trình tự nào.
Xác định câu đúng nhất?
A. Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng,doanh thu tài chính
B. Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng.
C. Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng, thu nhập khác
D. Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng,Doanh thu tài chính,thu nhập khác
Xác định câu đúng nhất?
A. Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn x tổng nợ ngắn hạn
B. Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn : tổng nợ ngắn hạn
C. Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn - tổng nợ ngắn hạn
D. Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn + tổng nợ ngắn hạn
Xác định câu đúng nhất?
A. Số vòng quay hàng tồn kho là số lần Dn nhập hàng vào kho trong kỳ.
B. Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN sản xuất hàng tồn kho trong kỳ.
C. Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN thu mua hàng tồn kho trong kỳ.
D. Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN xuất bán hàng tồn kho trong kỳ
Xác định câu đúng nhất?
A. Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh Lợi nhuận - vốn kinh doanh
B. Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh = Lợi nhuận x vốn kinh doanh
C. Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh Lợi nhuận + vốn kinh doanh
D. Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh = Lợi nhuận : vốn kinh doanh
Xác định câu đúng nhất?
A. Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị sản phẩm.
B. Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị sản lượng hàng hóa.
C. Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị sản lượng hàng hóa thực hiện.
D. Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị kết quả sản xuất.
Tại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau:

Xác định câu đúng nhất?
A. Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng 55.000 triệu đồng;
B. Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng 500.000 triệu đồng;
C. Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng 50.000 triệu đồng;
D. Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng 60.000 triệu đồng;
Xác định câu đúng nhất?
A. Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố khách quan của doanh nghiệp
B. Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố chủ yếu của doanh nghiệp
C. Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố chủ quan của doanh nghiệp
D. Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố thứ yếu của doanh nghiệp
Xác định câu đúng nhất?
A. Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho Không liên quan tới nhau
B. Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho Tỷ lệ thuận với nhau
C. Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho ảnh hưởng nghịch chiều với nhau.
D. Số vòng quay hàng tồn kho và số ngày một vòng quay hàng tồn kho Tỷ lệ nghịch với nhau
Số liệu phục vụ phân tích quy mô sử dụng vốn lấy từ
A. Bảng cân đối kế toán
B. Thuyết minh báo cáo TC
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Báo cáo kết quả kinh doanh
Xác định câu đúng nhất?
A. Chỉ tiêu quan trọng nhất đối với nhà cung cấp khi đưa ra quyết định bán chịu là Hệ số khả năng sinh lời của vốn chủ sở hữu
B. Chỉ tiêu quan trọng nhất đối với nhà cung cấp khi đưa ra quyết định bán chịu là Hệ số khả năng thanh toán tổng quát
C. Chỉ tiêu quan trọng nhất đối với nhà cung cấp khi đưa ra quyết định bán chịu là: Hệ số khả năng thanh toán nhanh
D. Chỉ tiêu quan trọng nhất đối với nhà cung cấp khi đưa ra quyết định bán chịu là Hệ số khả năng sinh lời của tài sản
Xác định câu đúng nhất?
A. Giá trị sản lượng thực tế đạt 5000 chiếc, số lượng công nhân bình quân trong kỳ là 200 người. Vậy năng suất lao động bình quân 1 ngày công là 25 chiếc/ ngày
B. Giá trị sản lượng thực tế đạt 5000 chiếc, số lượng công nhân bình quân trong kỳ là 200 người. Vậy năng suất lao động bình quân 1 giờ công là 25 chiếc/ giờ
C. Giá trị sản lượng thực tế đạt 5000 chiếc, số lượng công nhân bình quân trong kỳ là 200 người. Vậy năng suất lao động bình quân 1 công nhân là 25 chiếc/người
D. Giá trị sản lượng thực tế đạt 5000 chiếc, số lượng công nhân bình quân trong kỳ là 200 người. Vậy năng suất lao động bình quân 1 máy là 25 chiếc/máy
Có thể lựa chọn 1 trong mấy chỉ tiêu để đánh giá mức độ độc lập tài chính DN?
Bộ Báo cáo tài chính phục vụ đánh giá khái quát tình hình tài chính DN gồm:
A. 2 báo cáo
B. 4 báo cáo
C. 3 báo cáo
D. 1 báo cáo
Xác định câu đúng nhất?
A. Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng tài sản
B. Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng doanh thu
C. Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng nguồn vốn
D. Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng nợ
Xác định câu đúng nhất?
A. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn < 1.
B. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn ≥ 1.
C. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn có thể nhận bất kỳ một giá trị nào từ (- ∞) đến (+ ∞).
D. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn ≤ 1.