Xác định câu đúng nhất?
A. Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn < so với nguồn vốn
B. Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn > so với nguồn vốn
C. Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn khác so với nguồn vốn
D. Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn = nguồn vốn
Xác định câu đúng nhất?
A. Số vòng quay hàng tồn kho càng nhanh càng tốt
B. Số vòng quay hàng tồn kho càng thay đổi càng tốt
C. Số vòng quay hàng tồn kho càng cố định càng tốt
D. Số vòng quay hàng tồn kho càng chậm càng tốt
Xác định câu đúng nhất?
A. Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa tài sản ngắn hạn và nợ phải trả.
B. Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn.
C. Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa vốn bằng tiền và nợ ngắn hạn.
D. Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa vốn bằng tiền và nợ phải trả.
Xác định câu đúng nhất?
A. Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp gồm: Đánh giá mức độ độc lập tài chính của doanh nghiêp
B. Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp gồm: Đánh giá khả năng thanh toán ngắn hạn của doanh nghiệp
C. Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp gồm: Đánh giá quy mô sử dụng vốn
D. Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp gồm: tất cá các nội dung trên.
Xác định câu đúng nhất?
A. Số liệu phục vụ phân tích TCDN là Bảng cân đối kế toán
B. Số liệu phục vụ phân tích TCDN là Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh
C. Số liệu phục vụ phân tích TCDN không cần dùng Bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả kinh doanh.
D. Số liệu phục vụ phân tích TCDN là Bảng Báo cáo kết quả kinh doanh
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi phân tích hoạt động kinh doanh,cần thiết phải lượng hóa mức độ ảnh hưởng nhằm tìm ra các nhân tố ảnh hưởng chủ yếu tới sự biến động của chỉ tiêu phân tích từ đó tìm ra giải pháp thích hợp cho kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
B. Khi phân tích hoạt động kinh doanh,cần thiết phải lượng hóa mức độ ảnh hưởng nhằm tìm ra trong các nhân tố ảnh hưởng tới kết quả kinh doanh của doanh nghiệp nhân tố nào là nhân tố ảnh hưởng chủ yếu.
C. Khi phân tích hoạt động kinh doanh,cần thiết phải lượng hóa mức độ ảnh hưởng nhằm đo lường mức độ ảnh hưởng của các nhân tố tới sự biến động của chỉ tiêu phân tích.
D. Khi phân tích hoạt động kinh doanh,cần thiết phải lượng hóa mức độ ảnh hưởng nhằm tìm ra giải pháp thích hợp cho kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
Xác định câu đúng nhất?
A. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Tốc độ tăng trưởng của doanh thu năm 2013 so với năm 2012 là1 tỷ đồng
B. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Tốc độ tăng trưởng của doanh thu năm 2013 so với năm 2012 là 120 %
C. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Tốc độ tăng trưởng của doanh thu năm 2013 so với năm 2012 là 20%
D. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Tốc độ tăng trưởng của doanh thu năm 2013 so với năm 2012 là 83,33%
Xác định câu đúng nhất?
A. Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là nhân tố do các nhà quản lý DN quyết định
B. Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là những nhân tố ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp một cách tự nhiên theo quy luật kinh tế
C. Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là những nhân tố do ý muốn chủ quan của một số nhóm người nào đó trong doanh nghiệp
D. Nhân tố chủ quan tác động tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là những nhân tố phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của doanh nghiệp
Sản lượng sản xuất của doanh nghiệp có thể xác định dưới dạng:
A. Hiện vật
B. Không xác định được
C. Hiện vật và giá trị
D. Giá trị
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi phân tích kết quả sản xuất trong mối quan hệ với tình hình sử dụng lao động, các nhân tố ảnh hưởng là: Năng suất bình quân 1 giờ công.
B. Khi phân tích kết quả sản xuất trong mối quan hệ với tình hình sử dụng lao động, các nhân tố ảnh hưởng là:tất cả các phương án trên.
C. Khi phân tích kết quả sản xuất trong mối quan hệ với tình hình sử dụng lao động, các nhân tố ảnh hưởng là: Số ngày làm việc bình quân 1 công nhân và số giờ làm việc bình quân 1 ngày 1 công nhân.
D. Khi phân tích kết quả sản xuất trong mối quan hệ với tình hình sử dụng lao động, các nhân tố ảnh hưởng là: Số công nhân làm việc bình quân
Xác định câu đúng nhất?
A. Khi phân tích chất lượng sản phẩm đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng đối với chung các mặt hàng,chỉ tiêu phân tích có thể xác định dưới dạng hiện vật và giá trị.
B. Khi phân tích chất lượng sản phẩm đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng, đối với chung các mặt hàng,chỉ tiêu phân tích không thể xác định được.
C. Khi phân tích chất lượng sản phẩm đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng đối với chung các mặt hàng,chỉ tiêu phân tích chỉ xác định dưới dạng hiện vật.
D. Khi phân tích chất lượng sản phẩm đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng đối với chung các mặt hàng,chỉ tiêu phân tích chỉ xác định dưới dạng giá trị.
Xác định câu đúng nhất?
A. Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm hàng hóa nhập kho trong kỳ của Doanh nghiệp.
B. Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm dở dang trong kỳ của Doanh nghiệp.
C. Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ kết quả sản xuất trong kỳ của Doanh nghiệp.
D. Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm hàng hóa nhập kho trong kỳ được khách hàng chấp nhận của doanh nghiệp.
Xác định câu đúng nhất?
A. Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện vừa phản ánh quy mô sản xuất chung vừa phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của DN
B. Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh quy mô sản xuất chung của doanh nghiệp
C. Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp
D. Giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa được thị trường chấp nhận của doanh nghiệp
Giá bán bình quân của sản phẩm là phương pháp phân tích chất lượng sản phẩm sản xuất đối với:
A. Sản phẩm có phân chia bậc chất lượng
B. Sản phẩm không phân chia bậc chất lượng
C. Sản phẩm dở dang
D. Sản phẩm hỏng
Xác định câu đúng nhất?
A. Tác dụng của phương pháp lợi trừ là xác định nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động củ chỉ tiêu phân tích.
B. Tác dụng của phương pháp lợi trừ là xác định nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích và lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố tới sự biến động của chỉ tiêu kinh tế
C. Tác dụng của phương pháp loại trừ là đánh giá khái quát chiều hướng biến động của chỉ tiêu phân tích.
D. Tác dụng của phương pháp lợi trừ là đánh giá chiều hướng biến động của chỉ tiêu phân tích là hiệu quả hay không hiệu quả, tiết kiệm hay lãng phí.
Chính sách hỗ trợ lãi suất ngân hàng của Nhà nước cho doanh nghiệp là:
A. Nhân tố ảnh hưởng có lợi tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
B. Nhân tố ảnh hưởng cùng chiều với kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
C. Nhân tố ảnh hưởng ngược chiều với kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
D. Nhân tố ảnh hưởng bất lợi tới kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
Xác định câu đúng nhất?
A. Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp đồ thị.
B. Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp so sánh.
C. Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp chi tiết.
D. Để tìm đối tượng phân tích, người ta sử dụng phương pháp liên hoàn.
Thiên tai, lũ lụt đối với DN sản xuất nông nghiệp là nhân tố ảnh hưởng đến kết quả hoạt động kinh doanh của DN như thế nào?
A. Tiêu cực
B. Tích cực
C. Chủ quan
D. Bên trong
Xác định câu đúng nhất?
A. Phương pháp số chênh lệch là dạng đặc biệt của phương pháp thay thế liên hoàn vì phương pháp số chênh lệch có cách lượng hóa mức độ ảnh hưởng giống phương pháp thay thế liên hoàn.
B. Phương pháp số chênh lệch là dạng đặc biệt của phương pháp thay thế liên hoàn vì phương pháp số chênh lệch là một bước nằm trong phương pháp thay thế liên hoàn.
C. Phương pháp số chênh lệch là dạng đặc biệt của phương pháp thay thế liên hoàn vì phương pháp số chênh lệch cho kết quả giống phương pháp thay thế liên hoàn
D. Phương pháp số chênh lệch là dạng đặc biệt của phương pháp thay thế liên hoàn vì phương pháp số chênh lệch cũng áp dụng đối phương trình dạng tích số và thương số.
Mục tiêu nghiên cứu của thống kê doanh nghiệp và phân tích hoạt động kinh doanh:
A. Giống nhau
B. Có một số điểm trái ngược
C. Ngược nhau
D. Có một số điểm tương tự