Xác định câu đúng nhất?
A. Chi phí bán hàng ảnh hưởng tỷ lệ thuận tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp
B. Chi phí bán hàng ảnh hưởng tỷ lệ nghịch
tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp
C. Chi phí bán hàng ảnh hưởng ngược chiều tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp
D. Chi phí bán hàng ảnh hưởng cùng chiều tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp
Xác định câu đúng nhất?
A. Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào giá bán đơn vị sản phẩm
B. Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào cả số lượng và giá bán đơn vị sản phẩm
C. Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào số lượng sản phẩm
D. Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào không phụ thuộc vào 2 nhân tố số lượng sản phẩm và giá bán sản phẩm.
Xác định câu đúng nhất?
A. Theo kế hoạch số lượng nguyên liệu hao phí là 400 tấn và sản phẩm sản xuất là 800 cái. Thực tế đạt 880 cái và tiêu hao mất 450 tấn nguyên liệu. Vậy doanh nghiệp lãng phí 30 tấn nguyên liệu.
B. Theo kế hoạch số lượng nguyên liệu hao phí là 400 tấn và sản phẩm sản xuất là 800 cái. Thực tế đạt 880 cái và tiêu hao mất 450 tấn nguyên liệu. Vậy doanh nghiệp lãng phí 10 tấn nguyên liệu.
C. Theo kế hoạch số lượng nguyên liệu hao phí là 400 tấn và sản phẩm sản xuất là 800 cái. Thực tế đạt 880 cái và tiêu hao mất 450 tấn nguyên liệu. Vậy doanh nghiệp tiết kiệm được 10 tấn nguyên liệu.
D. Theo kế hoạch số lượng nguyên liệu hao phí là 400 tấn và sản phẩm sản xuất là 800 cái. Thực tế đạt 880 cái và tiêu hao mất 450 tấn nguyên liệu. Vậy doanh nghiệp lãng phí 50 tấn nguyên liệu
Xác định câu đúng nhất?
A. Đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng khi xác định mức tiết kiệm(lãng phí) chi phí sản xuất do chất lượng sản phẩm tăng (giảm) phải cố định chi phí sản xuất ở kỳ gốc.
B. Đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng khi xác định mức tiết kiệm(lãng phí) chi phí sản xuất do chất lượng sản phẩm tăng (giảm), chi phí sản xuất không cố định.
C. Đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng khi xác định mức tiết kiệm(lãng phí) chi phí sản xuất do chất lượng sản phẩm tăng (giảm) phải cố định chi phí sản xuất ở kỳ phân tích.
D. Đối với sản phẩm không phân chia bậc chất lượng khi xác định mức tiết kiệm(lãng phí) chi phí sản xuất do chất lượng sản phẩm tăng (giảm) không cần quan tâm tới chi phí sản xuất.
Xác định câu đúng nhất?
A. Phương pháp loại trừ nhân tố trong phân tích là ét ảnh hưởng của nhân tố chất lượng, loại trừ ảnh hưởng của nhân tố số lượng.
B. Phương pháp loại trừ nhân tố trong phân tích là xét ảnh hưởng của một nhân tố khi giả thiết các nhân tố khác không thay đổi.
C. Phương pháp loại trừ nhân tố trong phân tích là khi phân tích ảnh hưởng của một nhân tố thì các nhân tố khác cùng biến động.
D. Phương pháp loại trừ nhân tố trong phân tích là xét ảnh hưởng của nhân tố chính, loại trừ ảnh hưởng của nhân tố phụ.
Khi phân tích khả năng sinh lời, phương pháp Dupont thường được sử dụng kết hợp với phương pháp nào sau đây?
A. So sánh
B. Số chênh lệch
C. Thay thế liên hoàn
D. Loại trừ
Người ta thường sử dụng phương pháp nào sau đây để xác định các nhân tố ảnh hưởng đến một chỉ tiêu phản ánh khả năng sinh lời?
A. Dupont
B. Số chênh lệch
C. So sánh
D. Thay thế liên hoàn
Xác định câu đúng nhất?
A. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn ≤ 1.
B. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn có thể nhận bất kỳ một giá trị nào từ (- ∞) đến (+ ∞).
C. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn < 1.
D. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp luôn ≥ 1.
Tốc độ luận chuyển hàng tồn kho nhanh hay chậm ảnh hưởng đến việc tiết kiệm hay lãng phí:
A. Vốn lưu động
B. Nguồn vốn
C. Tài sản
D. Tiền mặt
Xác định câu đúng nhất?
A. Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp càng thấp khi tỷ suất sinh lời thay đổi.
B. Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp càng thấp khi tỷ suất sinh lời càng cao.
C. Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp càng thấp khi tỷ suất sinh lời càng thấp.
D. Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp càng thấp khi Tỷ suất sinh lời không đổi.
Công ty A có hệ số khả năng thanh toán hiện thời là 2,5 tại thời điểm cuối năm N. Vậy công ty A có đảm bảo khả năng thanh toán hiện thời không?
A. Có
B. Không
C. Tùy trường hợp
D. Thỉnh thoảng
Xác định câu đúng nhất?
A. Hiệu quả sử dụng vốn = Vốn sản xuất bình quân.
B. Hiệu quả sử dụng vốn = Vốn sản xuất bình quân /Kết quả kinh doanh.
C. Hiệu quả sử dụng vốn = Kết quả kinh doanh/Vốn sản xuất bình quân.
D. Hiệu quả sử dụng vốn = Vốn chủ sở hữu bình quân.
Xác định câu đúng nhất?
A. Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng lớn càng tốt.
B. Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng nhỏ càng tốt.
C. Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng thay đổi càng tốt.
D. Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng cố định càng tốt.
Xác định câu đúng nhất?
A. Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng trả nợ dài hạn của doanh nghiệp.
B. Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng quay vòng vốn của doanh nghiệp
C. Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng tự tài trợ của doanh nghiệp
D. Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng huy động vốn của doanh nghiệp
Xác định câu đúng nhất?
A. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn ≤ 1.
B. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn ≥ 1.
C. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn có thể nhận bất kỳ một giá trị nào từ (- ∞) đến (+ ∞).
D. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn < 1.
Xác định câu đúng nhất?
A. Hệ số khả năng thanh toán nhanh thể hiện khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của DN không phải qua thời gian xử lý.
B. Hệ số khả năng thanh toán nhanh thể hiện khả năng thanh toán nợ phải trả của DN không phải qua thời gian xử lý.
C. Hệ số khả năng thanh toán nhanh thể hiện khả năng thanh toán nợ dài hạn của DN không phải qua thời gian xử lý.
D. Hệ số khả năng thanh toán nhanh thể hiện khả năng thanh toán tiền vay của DN không phải qua thời gian xử lý .
Xác định câu đúng nhất?
A. Hệ số khả năng thanh toán hiện thời > 2 thì khả năng thanh toán hiện thời của DN không đảm bảo.
B. Hệ số khả năng thanh toán hiện thời > 2 thì khả năng thanh toán hiện thời của DN không đổi.
C. Hệ số khả năng thanh toán hiện thời >2 thì khả năng thanh toán hiện thời của DN tăng lên.
D. Hệ số khả năng thanh toán hiện thời > 2 thì khả năng thanh toán hiện thời của DN đảm bảo
Xác định câu đúng nhất?
A. Phân tích tình hình và khả năng thanh toán của doanh nghiệp là phân tích khả năng thu hút lao động
B. Phân tích tình hình và khả năng thanh toán của doanh nghiệp là phân tích khả năng chiếm lĩnh thị trường
C. Phân tích tình hình và khả năng thanh toán của doanh nghiệp là phân tích Khả năng sản xuất sản phẩm
D. Phân tích tình hình và khả năng thanh toán của doanh nghiệp là phân tích Khả năng chi trả các khoản nợ vay
Xác định câu đúng nhất?
A. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp càng cao, thì Doanh nghiệp càng nhận tài trợ nhiều.
B. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp càng cao, thì doanh nghiệp càng không chủ động về vốn
C. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp càng cao, thì doanh nghiệp càng chủ động về vốn.
D. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp càng cao, thì doanh nghiệp càng tài trợ nhiều cho các DN khác.
Xác định câu đúng nhất?
A. Hệ số khả năng thanh toán nhanh < 0,5 thì khả năng thanh toán nhanh của DN không đổi.
B. Hệ số khả năng thanh toán nhanh < 0,5 thì khả năng thanh toán nhanh của DN đảm bảo
C. Hệ số khả năng thanh toán nhanh < 0,5 thì khả năng thanh toán nhanh của DN tăng lên.
D. Hệ số khả năng thanh toán nhanh < 0,5 thì khả năng thanh toán nhanh của DN không đảm bảo.