Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau:

Xác định câu đúng nhất?
A. Nhân tố đơn giá mua nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A : Giảm 70. 000 nghìn đồng;
B. Nhân tố đơn giá mua nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A : Không thay đổi;
C. Nhân tố đơn giá mua nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A : tăng 72.000 nghìn đồng
D. Nhân tố đơn giá mua nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A : giảm 72.000 nghìn đồng;
Xác định câu đúng nhất?
A. Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm nguyên vật liệu nằm trong sản phẩm đã được tiêu thụ.
B. Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm nguyên vật liệu nằm trong sản phẩm dở dang
C. Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm nguyên vật liệu nằm trong thành phẩm.
D. Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sản phẩm chỉ bao gồm nguyên vật liệu nằm trong thành phẩm nhập kho.
Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau:

Xác định câu đúng nhất?
A. Nhân tố định mức tiêu hao nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất SP A: tăng 160.000 ngàn đồng
B. Nhân tố định mức tiêu hao nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất SP A Giảm 160.000 ngàn đồng;
C. Nhân tố định mức tiêu hao nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất SP A giảm 0 ngàn đồng;
D. Nhân tố định mức tiêu hao nguyên vật liệu làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất SP A giảm 156.000 ngàn đồng;
Xác định câu đúng nhất?
A. Năng suất lao động bình quân một ngày công bằng (Wng) = Q - Tngc ( Q: Giá trị sản lượng sản xuất; Tngc: Tổng số ngày công làm việc thực tế)
B. Năng suất lao động bình quân một ngày công bằng (Wng) = Q : Tngc ( Q: Giá trị sản lượng sản xuất; Tngc: Tổng số ngày công làm việc thực tế)
C. Năng suất lao động bình quân một ngày công bằng (Wng) = Q x Tngc ( Q: Giá trị sản lượng sản xuất; Tngc: Tổng số ngày công làm việc thực tế)
D. Năng suất lao động bình quân một ngày công bằng (Wng) = Q + Tngc ( Q: Giá trị sản lượng sản xuất; Tngc: Tổng số ngày công làm việc thực tế)
Xác định câu đúng nhất?
A. Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp nhằm phát hiện những hiện tượng sử dụng lãng phí các yếu tố đầu vào.
B. Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp nhằm nâng cao khả năng khai thác các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp.
C. Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp nhằm tiết kiệm chi phí đầu vào, làm giảm giá trị các yếu tố đầu vào của doanh nghiệp.
D. Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp nhằm kiểm tra tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp.
Công thức xác định hệ số phẩm cấp bình quân có mối quan hệ với công thức xác định giá bán bình quân của sản phẩm không?
A. Giá bán bình quân là một phần công thức của hệ số phẩm cấp bình quân
B. Chỉ liên quan khi phân tích chất lượng từng sản phẩm
C. Chỉ liên quan khi phân tích chất lượng nhiều sản phẩm
D. Không liên quan
Thuật ngữ “ Giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ” trong phân tích kinh doanh có thể gọi là:
A. Lợi nhuận sau thuế
B. Thuế VAT
C. Lợi nhuận trước thuế
D. Doanh thu
Xác định câu đúng nhất?
A. Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của nhân tố số lượng sản phẩm sản xuất.
B. Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của nhân tố tỷ lệ sai hỏng cá biệt
C. Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của nhân tố cơ cấu sản lượng sản xuất.
D. Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của các nhân tố cơ cấu sản lượng sản xuất và tỷ lệ sai hỏng cá biệt.
Xác định câu đúng nhất?
A. Trong ba chỉ tiêu phản ánh quy mô sản xuất của doanh nghiệp, chỉ tiêu giá trị tổng sản lượng lớn nhất,giá trị sản lượng hàng hóa lớn thứ hai và giá trị sản lượng hàng hóa tiêu thụ nhỏ nhất
B. Trong ba chỉ tiêu phản ánh quy mô sản xuất của doanh nghiệp, chỉ tiêu giá trị sản lượng hàng hóa lớn nhất,giá trị tổng sản lượng lớn thứ hai và giá trị sản lượng hàng hóa tiêu thụ nhỏ nhất
C. Trong ba chỉ tiêu phản ánh quy mô sản xuất của doanh nghiệp, cả ba chỉ tiêu có giá trị bằng nhau.
D. Trong ba chỉ tiêu phản ánh quy mô sản xuất của doanh nghiệp, giá trị sản lượng hàng hóa tiêu thụ lớn nhất,giá trị sản lượng hàng hóa lớn thứ hai,giá trị tổng sản lượng nhỏ nhất
Chênh lệch giữa giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ và giá trị sản lượng hàng hoá là:
A. Giá trị sản phẩm thanh lý
B. Giá trị sản phẩm dở dang
C. Giá trị sản phẩm hỏng
D. Giá trị sản phẩm chưa tiêu thụ được
Xác định câu đúng nhất?
A. Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi không ảnh hưởng tới chất lượng sản phẩm.
B. Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi có ảnh hưởng nhỏ tới chất lượng sản phẩm .
C. Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi dẫn tới chất lượng sản phẩm thay đổi.
D. Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi có ảnh hưởng lớn tới chất lượng sản phẩm .
Tỷ lệ sai hỏng cá biệt phản ánh:
A. Tỷ lệ sai hỏng của từng sản phẩm
B. Tỷ lệ sai hỏng của sản phẩm xây lắp
C. Tỷ lệ sai hỏng của nhiều sản phẩm
D. Tỷ lệ sai hỏng của sản phẩm công nghiệp
Xác định câu đúng nhất?
A. Sản phẩm A có sổ lượng sản phẩm hỏng là 10 sản phẩm, số lượng sản phẩm sản xuất là 100 sản phẩm thỉ tỷ lệ sai hỏng cá biệt là 10%
B. Sản phẩm A có sổ lượng sản phẩm hỏng là 10 sản phẩm, số lượng sản phẩm sản xuất là 100 sản phẩm thỉ tỷ lệ sai hỏng cá biệt là 1
C. Sản phẩm A có sổ lượng sản phẩm hỏng là 10 sản phẩm, số lượng sản phẩm sản xuất là 100 sản phẩm thỉ tỷ lệ sai hỏng cá biệt là 0,01
D. Sản phẩm A có sổ lượng sản phẩm hỏng là 10 sản phẩm, số lượng sản phẩm sản xuất là 100 sản phẩm thỉ tỷ lệ sai hỏng cá biệt là 10
Xác định câu đúng nhất?
A. Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn không ảnh hưởng tới kết quả của phương pháp này.
B. Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn, tổng hợp ảnh hưởng của các nhân tố không chính xác
C. Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn,việc xác định trong các nhân tố ảnh hưởng,nhân tố nào là nhân tố ảnh hưởng chủ yếu không chính xác.
D. Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn,việc xác định nhân tố trung gian cho kết quả không chính xác
Xác định câu đúng nhất?
A. Trong phân tích hoạt động kinh doanh các chỉ tiêu thường dùng là chỉ tiêu bình quân, chỉ tiêu tương đối, chỉ tiêu tuyệt đối.
B. Trong phân tích hoạt động kinh doanh các chỉ tiêu thường dùng là chỉ tiêu tuyệt đối.
C. Trong phân tích hoạt động kinh doanh các chỉ tiêu thường dùng là chỉ tiêu bình quân.
D. Trong phân tích hoạt động kinh doanh các chỉ tiêu thường dùng là chỉ tiêu tương đối.
Kết quả hoạt động kinh doanh của DN A
A. là đối tượng nghiên cứu của phân tích hoạt động kinh doanh
B. là đối tượng loại trừ khỏi mục tiêu nghiên cứu của phân tích hoạt động kinh doanh
C. là đối tượng thu thập thông tin của phân tích hoạt động kinh doanh
D. là đối tượng khảo sát của phân tích hoạt động kinh doanh
Xác định câu đúng nhất?
A. Phương pháp so sánh trong PTHĐKD có tác dụng nhận định tình hình biến động của chỉ tiêu phân tích là tốt hay không tốt, hiệu quả hay không hiệu quả, tiết kiệm hay lãng phí.
B. Phương pháp so sánh trong PTHĐKD có tác dụng đánh giá khái quát chiều hướng biến động của chỉ tiêu phân tích đồng thời nhận định tình hình biến động của chỉ tiêu phân tích là tốt hay không tốt, hiệu quả hay không hiệu quả, tiết kiệm hay lãng phí.
C. Phương pháp so sánh trong PTHĐKD có tác dụng lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các nhân tố tới sự biến động của chỉ tiêu phân tích
D. Phương pháp so sánh trong PTHĐKD có tác dụng đánh giá khái quát chiều hướng biến động của chỉ tiêu phân tích
Muốn xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích phải:
A. Xác định nhân tố trung gian
B. Tổng hợp ảnh hưởng
C. Lượng hoá mức độ ảnh hưởng
D. Thay thế liên hoàn các nhân tố
Muốn đánh giá biến động của chỉ tiêu phân tích theo chiều hướng nào, sử dụng phương pháp:
A. So sánh
B. Thay thế liên hoàn
C. Cân đối
D. Số chênh lệch
Nhân tố ảnh hưởng chủ yếu đến biến động của chỉ tiêu phân tích là nhân tố:
A. Có kết quả ngược chiều với biến động của chỉ tiêu và có giá trị lớn nhất
B. Có kết quả dương(+) lớn nhất
C. Có kết quả âm (-) lớn nhất
D. Có kết quả cùng chiều với biến động của chỉ tiêu và có giá trị lớn nhất