Xác định câu đúng nhất?
A. Tổng giá trị sản xuất của Công ty A kế hoạch là 4 tỷ, thực hiện là 5 tỷ. So với kế hoạch, tổng giá trị sản xuất thực hiện vượt mức là: 30%
B. Tổng giá trị sản xuất của Công ty A kế hoạch là 4 tỷ, thực hiện là 5 tỷ. So với kế hoạch, tổng giá trị sản xuất thực hiện vượt mức là: 125%
C. Tổng giá trị sản xuất của Công ty A kế hoạch là 4 tỷ, thực hiện là 5 tỷ. So với kế hoạch, tổng giá trị sản xuất thực hiện vượt mức là: 80%
D. Tổng giá trị sản xuất của Công ty A kế hoạch là 4 tỷ, thực hiện là 5 tỷ. So với kế hoạch, tổng giá trị sản xuất thực hiện vượt mức là: 25%
Xác định câu đúng nhất?
A. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Như vậy, so với năm 2012, doanh thu năm 2013: Tăng 1 tỷ đồng
B. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Như vậy, so với năm 2012, doanh thu năm 2013: Tăng 120 %
C. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Như vậy, so với năm 2012, doanh thu năm 2013: Tăng 1 tỷ đồng tương ứng tăng 20%
D. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Như vậy, so với năm 2012, doanh thu năm 2013: : Tăng 1 tỷ đồng tương ứng tăng 120%
Khi lượng hoá mức độ ảnh hưởng trong phương pháp thay thế liên hoàn, phương trình kinh tế được sắp xếp như thế nào?
A. Nhân tố tích cực trước, nhân tố tiêu cực sau
B. Nhân tố chất lượng trước, nhân tố số lượng sau
C. Nhân tố tiêu cực trước, nhân tố tích cực sau
D. Nhân tố số lượng trước, nhân tố chất lượng sau
Xác định câu đúng nhất?
A. Phương pháp số chênh lệch trong phân tích kinh doanh là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tích và thương số
B. Phương pháp số chênh lệch trong phân tích kinh doanh là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tích hoặc thương số
C. Phương pháp số chênh lệch trong phân tích kinh doanh là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng thương số
D. Phương pháp số chênh lệch trong phân tích kinh doanh là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tổng hoặc hiệu
Xác định câu đúng nhất?
A. Phương pháp so sánh trong phân tích là so sánh hai mức độ của hai hiện tượng khác nhau.
B. Phương pháp so sánh trong phân tích là các mức độ so sánh có đơn vị khác nhau.
C. Phương pháp so sánh trong phân tích là so sánh hai mức độ của cùng một chỉ tiêu có cùng đơn vị đo.
D. Phương pháp so sánh trong phân tích là so sánh hai mức độ của cùng một hiện tượng và khác đơn vị đo.
Xác định câu đúng nhất?
A. Một người lãnh đạo có năng lực chuyên môn tốt nhưng có năng lực lãnh đạo kém được gọi là nhân tố tiêu cực ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
B. Một người lãnh đạo có năng lực chuyên môn tốt nhưng có năng lực lãnh đạo kém được coi là nhân tố tích cực ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
C. Một người lãnh đạo có năng lực chuyên môn tốt nhưng có năng lực lãnh đạo kém không ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
D. Một người lãnh đạo có năng lực chuyên môn tốt nhưng có năng lực lãnh đạo kém vừa gọi là nhân tố tích cực vừa là nhân tố tiêu cực ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
Tại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau:

Xác định câu đúng nhất?
A. Nhân tố số giờ làm việc bình quân một ngày làm tổng giá trị sản xuất: Giảm 13.500 triệu đồng;
B. Nhân tố số giờ làm việc bình quân một ngày làm tổng giá trị sản xuất: Giảm 10.000 triệu đồng;
C. Nhân tố số giờ làm việc bình quân một ngày làm tổng giá trị sản xuất: Giảm 14.000 triệu đồng;
D. Nhân tố số giờ làm việc bình quân một ngày làm tổng giá trị sản xuất: Giảm 15.500 triệu đồng;
Xác định câu đúng nhất?
A. Số lượng lao động trong kỳ theo kế hoạch là 200 lao động, thực tế là 230 lao động. Doanh nghiệp vượt kế hoạch sử dụng số lượng lao động là 15%.
B. Số lượng lao động trong kỳ theo kế hoạch là 200 lao động, thực tế là 230 lao động. Doanh nghiệp vượt kế hoạch sử dụng số lượng lao động là 20%.
C. Số lượng lao động trong kỳ theo kế hoạch là 200 lao động, thực tế là 230 lao động. Doanh nghiệp vượt kế hoạch sử dụng số lượng lao động là 30%.
D. Số lượng lao động trong kỳ theo kế hoạch là 200 lao động, thực tế là 230 lao động. Doanh nghiệp vượt kế hoạch sử dụng số lượng lao động là 25%.
Xác định câu đúng nhất?
A. Năng suất lao động bình quân một giờ công bằng (Wg) = Q x Tgc.
B. Năng suất lao động bình quân một giờ công bằng (Wg) = Q + Tgc.( Q: Giá trị sản lượng sản xuất; Tgc: tổng giờ công làm việc thực tế)
C. Năng suất lao động bình quân một giờ công bằng (Wg) = Q - Tgc.
D. Năng suất lao động bình quân một giờ công bằng (Wg) = Q : Tgc.
Tại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau:

Xác định câu đúng nhất?
A. Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 15.185 tấn;
B. Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 15.165 tấn;
C. Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 17.200 tấn;
D. Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 15.265 tấn;
Xác định câu đúng nhất?
A. Các yếu tố sản xuất đầu vào chủ yếu của doanh nghiệp bao gồm: Lao động,tài sản cố định và máy móc thiết bị sản xuất,nguyên vật liệu sản xuất.
B. Các yếu tố sản xuất đầu vào chủ yếu của doanh nghiệp bao gồm: Lao động,tài sản cố định và máy móc thiết bị sản xuất.
C. Các yếu tố sản xuất đầu vào chủ yếu của doanh nghiệp bao gồm: Nguyên vật liệu, tài sản cố định và máy móc thiết bị sản xuất.
D. Các yếu tố sản xuất đầu vào chủ yếu của doanh nghiệp bao gồm: Lao động, nguyên vật liệu sản xuất.
Tại DN B có tài liệu sau:

Xác định câu đúng nhất?
A. Doanh nghiệp đã sử dụng: Tiết kiệm 15 công nhân;
B. Doanh nghiệp đã sử dụng: Tiết kiệm 10 công nhân;
C. Doanh nghiệp đã sử dụng: Lãng phí 10 công nhân;
D. Doanh nghiệp đã sử dụng: Tiết kiệm 20 công nhân
Xác định câu đúng nhất?
A. Các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghiệp gồm: tất cả các yếu tố trên
B. Các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghiệp là: Độ dài ngày làm việc thực tế
C. Các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghiệp là: Năng suất lao động bình quân một giờ
D. Các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghiệp là: Số ngày làm việc thực tế bình quân một công nhân
Xác định câu đúng nhất?
A. Theo kế hoạch số lao động 190, số sản phẩm sản xuất 380 cái. Thực tế số lao động 210, số sản phẩm 400. Doanh nghiệp sử dụng lãng phí 5% lao động.
B. Theo kế hoạch số lao động 190, số sản phẩm sản xuất 380 cái. Thực tế số lao động 210, số sản phẩm 400. Doanh nghiệp sử dụng lãng phí 30% lao động.
C. Theo kế hoạch số lao động 190, số sản phẩm sản xuất 380 cái. Thực tế số lao động 210, số sản phẩm 400. Doanh nghiệp sử dụng lãng phí 15% lao động.
D. Theo kế hoạch số lao động 190, số sản phẩm sản xuất 380 cái. Thực tế số lao động 210, số sản phẩm 400. Doanh nghiệp sử dụng lãng phí 10% lao động.
Tại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau:

Xác định câu đúng nhất?
A. Nhân tố số giờ làm việc bình quân 1 ngày làm số lượng sản phẩm sản xuất: Giảm 40.000 sản phẩm;
B. Nhân tố số giờ làm việc bình quân 1 ngày làm số lượng sản phẩm sản xuất: Giảm 38.500 sản phẩm;
C. Nhân tố số giờ làm việc bình quân 1 ngày làm số lượng sản phẩm sản xuất: Giảm 39.000 sản phẩm;
D. Nhân tố số giờ làm việc bình quân 1 ngày làm số lượng sản phẩm sản xuất: Giảm 38.000 sản phẩm;
Xác định câu đúng nhất?
A. Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sử dụng cho tất cả các sản phẩm của doanh nghiệp
B. Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sử dụng cho cả phần thành phẩm bán ra và tồn kho
C. Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sử dụng cho sản xuất hàng hóa.
D. Giá trị nguyên vật liệu sử dụng vào sản xuất sử dụng cho cả nguyên vật liệu nằm trong thành phẩm và sản phẩm dở dang.
Xác định câu đúng nhất?
A. Lượng nguyên vật liệu kế hoạch 500 tấn, thực tế 560 tấn, vậy doanh nghiệp đã vượt kế hoạch sử dụng số lượng nguyên vật liệu là:12 %
B. Lượng nguyên vật liệu kế hoạch 500 tấn, thực tế 560 tấn, vậy doanh nghiệp đã vượt kế hoạch sử dụng số lượng nguyên vật liệu là: 20%
C. Lượng nguyên vật liệu kế hoạch 500 tấn, thực tế 560 tấn, vậy doanh nghiệp đã vượt kế hoạch sử dụng số lượng nguyên vật liệu là: 2%
D. Lượng nguyên vật liệu kế hoạch 500 tấn, thực tế 560 tấn, vậy doanh nghiệp đã vượt kế hoạch sử dụng số lượng nguyên vật liệu là: 10%
Xác định câu đúng nhất?
A. Các nhân tố thuộc về lao động ảnh hưởng tới kết quả sản xuất của doanh nghiệp là: Chất lượng sản phẩm
B. Các nhân tố thuộc về lao động ảnh hưởng tới kết quả sản xuất của doanh nghiệp là: Số lượng công nhân sản xuất bình quân và năng suất lao động bình quân một công nhân
C. Các nhân tố thuộc về lao động ảnh hưởng tới kết quả sản xuất của doanh nghiệp là: Số lượng công nhân sản xuất bình quân.
D. Các nhân tố thuộc về lao động ảnh hưởng tới kết quả sản xuất của doanh nghiệp là: Số lượng sản phẩm sản xuất
Xác định câu đúng nhất?
A. Phân tích tình hình sử dụng số lượng lao động trong doanh nghiệp sử dụng phương pháp so sánh
B. Phân tích tình hình sử dụng số lượng lao động trong doanh nghiệp sử dụng phương pháp đồ thị
C. Phân tích tình hình sử dụng số lượng lao động trong doanh nghiệp sử dụng phương pháp loại trừ
D. Phân tích tình hình sử dụng số lượng lao động trong doanh nghiệp sử dụng phương pháp chi tiết