[Unable to find Component]

Phân tích kinh doanh - EG22 (136)

Câu hỏi 82619:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tổng giá trị sản xuất của Công ty A kế hoạch là 4 tỷ, thực hiện là 5 tỷ. So với kế hoạch, tổng giá trị sản xuất thực hiện vượt mức là: 30%
B. Tổng giá trị sản xuất của Công ty A kế hoạch là 4 tỷ, thực hiện là 5 tỷ. So với kế hoạch, tổng giá trị sản xuất thực hiện vượt mức là: 125%
C. Tổng giá trị sản xuất của Công ty A kế hoạch là 4 tỷ, thực hiện là 5 tỷ. So với kế hoạch, tổng giá trị sản xuất thực hiện vượt mức là: 80%
D. Tổng giá trị sản xuất của Công ty A kế hoạch là 4 tỷ, thực hiện là 5 tỷ. So với kế hoạch, tổng giá trị sản xuất thực hiện vượt mức là: 25%

Câu hỏi 82620:

Xác định câu đúng nhất?

A. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Như vậy, so với năm 2012, doanh thu năm 2013: Tăng 1 tỷ đồng
B. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Như vậy, so với năm 2012, doanh thu năm 2013: Tăng 120 %
C. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Như vậy, so với năm 2012, doanh thu năm 2013: Tăng 1 tỷ đồng tương ứng tăng 20%
D. Doanh thu tiêu thụ của Công ty A năm 2012 là 5 tỷ, năm 2013 là 6 tỷ. Như vậy, so với năm 2012, doanh thu năm 2013: : Tăng 1 tỷ đồng tương ứng tăng 120%

Câu hỏi 82621:

Khi lượng hoá mức độ ảnh hưởng trong phương pháp thay thế liên hoàn, phương trình kinh tế được sắp xếp như thế nào?

A. Nhân tố tích cực trước, nhân tố tiêu cực sau
B. Nhân tố chất lượng trước, nhân tố số lượng sau
C. Nhân tố tiêu cực trước, nhân tố tích cực sau
D. Nhân tố số lượng trước, nhân tố chất lượng sau

Câu hỏi 82622:

Xác định câu đúng nhất?

A. Phương pháp số chênh lệch trong phân tích kinh doanh là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tích và thương số
B. Phương pháp số chênh lệch trong phân tích kinh doanh là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tích hoặc thương số
C. Phương pháp số chênh lệch trong phân tích kinh doanh là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng thương số
D. Phương pháp số chênh lệch trong phân tích kinh doanh là phương pháp dùng để xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố khi các nhân tố có quan hệ với chỉ tiêu phân tích dưới dạng tổng hoặc hiệu

Câu hỏi 82623:

Xác định câu đúng nhất?

A. Phương pháp so sánh trong phân tích là so sánh hai mức độ của hai hiện tượng khác nhau.
B. Phương pháp so sánh trong phân tích là các mức độ so sánh có đơn vị khác nhau.
C. Phương pháp so sánh trong phân tích là so sánh hai mức độ của cùng một chỉ tiêu có cùng đơn vị đo.
D. Phương pháp so sánh trong phân tích là so sánh hai mức độ của cùng một hiện tượng và khác đơn vị đo.

Câu hỏi 82624:

Xác định câu đúng nhất?

A. Một người lãnh đạo có năng lực chuyên môn tốt nhưng có năng lực lãnh đạo kém được gọi là nhân tố tiêu cực ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
B. Một người lãnh đạo có năng lực chuyên môn tốt nhưng có năng lực lãnh đạo kém được coi là nhân tố tích cực ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
C. Một người lãnh đạo có năng lực chuyên môn tốt nhưng có năng lực lãnh đạo kém không ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
D. Một người lãnh đạo có năng lực chuyên môn tốt nhưng có năng lực lãnh đạo kém vừa gọi là nhân tố tích cực vừa là nhân tố tiêu cực ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

Câu hỏi 259342:

Tại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau:

Xác định câu đúng nhất?

A. Nhân tố số giờ làm việc bình quân một ngày làm tổng giá trị sản xuất: Giảm 13.500 triệu đồng;
B. Nhân tố số giờ làm việc bình quân một ngày làm tổng giá trị sản xuất: Giảm 10.000 triệu đồng;
C. Nhân tố số giờ làm việc bình quân một ngày làm tổng giá trị sản xuất: Giảm 14.000 triệu đồng;
D. Nhân tố số giờ làm việc bình quân một ngày làm tổng giá trị sản xuất: Giảm 15.500 triệu đồng;

Câu hỏi 259343:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số lượng lao động trong kỳ theo kế hoạch là 200 lao động, thực tế là 230 lao động. Doanh nghiệp vượt kế hoạch sử dụng số lượng lao động là 15%.
B. Số lượng lao động trong kỳ theo kế hoạch là 200 lao động, thực tế là 230 lao động. Doanh nghiệp vượt kế hoạch sử dụng số lượng lao động là 20%.
C. Số lượng lao động trong kỳ theo kế hoạch là 200 lao động, thực tế là 230 lao động. Doanh nghiệp vượt kế hoạch sử dụng số lượng lao động là 30%.
D. Số lượng lao động trong kỳ theo kế hoạch là 200 lao động, thực tế là 230 lao động. Doanh nghiệp vượt kế hoạch sử dụng số lượng lao động là 25%.

Câu hỏi 259352:

Xác định câu đúng nhất?

A. Năng suất lao động bình quân một giờ công bằng (Wg) = Q x Tgc.
B. Năng suất lao động bình quân một giờ công bằng (Wg) = Q + Tgc.( Q: Giá trị sản lượng sản xuất; Tgc: tổng giờ công làm việc thực tế)
C. Năng suất lao động bình quân một giờ công bằng (Wg) = Q - Tgc.
D. Năng suất lao động bình quân một giờ công bằng (Wg) = Q : Tgc.

Câu hỏi 259353:

Tại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau:

Xác định câu đúng nhất?

A. Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 15.185 tấn;
B. Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 15.165 tấn;
C. Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 17.200 tấn;
D. Khối lượng sản phẩm sản xuất kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch: Tăng lên 15.265 tấn;

Câu hỏi 259354:

Xác định câu đúng nhất?

A. Các yếu tố sản xuất đầu vào chủ yếu của doanh nghiệp bao gồm: Lao động,tài sản cố định và máy móc thiết bị sản xuất,nguyên vật liệu sản xuất.
B. Các yếu tố sản xuất đầu vào chủ yếu của doanh nghiệp bao gồm: Lao động,tài sản cố định và máy móc thiết bị sản xuất.
C. Các yếu tố sản xuất đầu vào chủ yếu của doanh nghiệp bao gồm: Nguyên vật liệu, tài sản cố định và máy móc thiết bị sản xuất.
D. Các yếu tố sản xuất đầu vào chủ yếu của doanh nghiệp bao gồm: Lao động, nguyên vật liệu sản xuất.

Câu hỏi 259442:

Tại DN B có tài liệu sau:

Xác định câu đúng nhất?

A. Doanh nghiệp đã sử dụng: Tiết kiệm 15 công nhân;
B. Doanh nghiệp đã sử dụng: Tiết kiệm 10 công nhân;
C. Doanh nghiệp đã sử dụng: Lãng phí 10 công nhân;
D. Doanh nghiệp đã sử dụng: Tiết kiệm 20 công nhân

Câu hỏi 259443:

Xác định câu đúng nhất?

A. Năng suất lao động bình quân một công nhân bằng = Q : S.
B. Năng suất lao động bình quân một công nhân bằng = Q - S.
C. Năng suất lao động bình quân một công nhân bằng = Q + S ( Q: Giá trị sản lượng sản xuất; S: Số lượng công nhân sản xuất bình quân)
D. Năng suất lao động bình quân một công nhân bằng = Q x S.

Câu hỏi 259444:

Xác định câu đúng nhất?

A. Các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghiệp gồm: tất cả các yếu tố trên
B. Các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghiệp là: Độ dài ngày làm việc thực tế
C. Các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghiệp là: Năng suất lao động bình quân một giờ
D. Các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động bình quân một công nhân trong doanh nghiệp là: Số ngày làm việc thực tế bình quân một công nhân

Câu hỏi 259445:

Xác định câu đúng nhất?

A. Theo kế hoạch số lao động 190, số sản phẩm sản xuất 380 cái. Thực tế số lao động 210, số sản phẩm 400. Doanh nghiệp sử dụng lãng phí 5% lao động.
B. Theo kế hoạch số lao động 190, số sản phẩm sản xuất 380 cái. Thực tế số lao động 210, số sản phẩm 400. Doanh nghiệp sử dụng lãng phí 30% lao động.
C. Theo kế hoạch số lao động 190, số sản phẩm sản xuất 380 cái. Thực tế số lao động 210, số sản phẩm 400. Doanh nghiệp sử dụng lãng phí 15% lao động.
D. Theo kế hoạch số lao động 190, số sản phẩm sản xuất 380 cái. Thực tế số lao động 210, số sản phẩm 400. Doanh nghiệp sử dụng lãng phí 10% lao động.

Câu hỏi 259543:

Chênh lệch giữa sản lượng sản xuất và sản lượng hàng hoá là:

A. Giá trị sản phẩm tồn kho
B. Giá trị sản phẩm thanh lý
C. Giá trị sản phẩm hỏng
D. Giá trị sản phẩm dở dang

Câu hỏi 259542:

Tỷ lệ sai hỏng cá biệt phản ánh:

A. Tỷ lệ sai hỏng của từng sản phẩm
B. Tỷ lệ sai hỏng của sản phẩm xây lắp
C. Tỷ lệ sai hỏng của nhiều sản phẩm
D. Tỷ lệ sai hỏng của sản phẩm công nghiệp

Câu hỏi 259541:

Xác định câu đúng nhất?

A. Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện có giá trị bằng nhau khi DN ngừng sản xuất
B. Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện có giá trị bằng nhau khi không có sản phẩm dở dang
C. Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện có giá trị bằng nhau khi DN tiêu thụ hết hàng trong kỳ.
D. Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện có giá trị bằng nhau khi DN ngừng tiêu thụ.

Câu hỏi 259540:

Xác định câu đúng nhất?

A. Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi không ảnh hưởng tới chất lượng sản phẩm.
B. Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi có ảnh hưởng nhỏ tới chất lượng sản phẩm .
C. Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi dẫn tới chất lượng sản phẩm thay đổi.
D. Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi có ảnh hưởng lớn tới chất lượng sản phẩm .

Câu hỏi 259539:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tỷ lệ sai hỏng cá biệt tăng dẫn tới số lượng sản phẩm tăng
B. Tỷ lệ sai hỏng cá biệt tăng dẫn tới chất lượng sản phẩm không đổi.
C. Tỷ lệ sai hỏng cá biệt tăng dẫn tới chất lượng sản phẩm giảm
D. Tỷ lệ sai hỏng cá biệt tăng dẫn tới chất lượng sản phẩm tăng
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please retry or reload the page.