Phân tích kinh doanh - EG22 (136)

Câu hỏi 833516:

Xác định câu đúng nhất?

A. Chi phí bán hàng ảnh hưởng tỷ lệ thuận tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp
B. Chi phí bán hàng ảnh hưởng tỷ lệ nghịch
tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp
C. Chi phí bán hàng ảnh hưởng ngược chiều tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp
D. Chi phí bán hàng ảnh hưởng cùng chiều tới chỉ tiêu lợi nhuận thuần hoạt động bán hàng của doanh nghiệp

Câu hỏi 833515:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn < 1.
B. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn ≥ 1.
C. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn có thể nhận bất kỳ một giá trị nào từ (- ∞) đến (+ ∞).
D. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn kinh doanh luôn ≤ 1.

Câu hỏi 833514:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng tài sản
B. Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng doanh thu
C. Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng nguồn vốn
D. Tỷ suất sinh lời trên doanh thu = Tổng lợi nhuận : Tổng nợ

Câu hỏi 833513:

Bộ Báo cáo tài chính phục vụ đánh giá khái quát tình hình tài chính DN gồm:

A. 2 báo cáo
B. 4 báo cáo
C. 3 báo cáo
D. 1 báo cáo

Câu hỏi 833512:

Có thể lựa chọn 1 trong mấy chỉ tiêu để đánh giá mức độ độc lập tài chính DN?

A. 4
B. 5
C. 3
D. 2

Câu hỏi 568289:

Xác định câu đúng nhất?

A. Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố khách quan của doanh nghiệp
B. Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố chủ yếu của doanh nghiệp
C. Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố chủ quan của doanh nghiệp
D. Thay đổi cơ cấu sản lượng sản xuất là: Nhân tố thứ yếu của doanh nghiệp

Câu hỏi 568288:

Tại DN B trong năm 2013 có tài liệu sau:

Xác định câu đúng nhất?

A. Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng 55.000 triệu đồng;
B. Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng 500.000 triệu đồng;
C. Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng 50.000 triệu đồng;
D. Nhân tố số công nhân làm việc bình quân làm tổng giá trị sản xuất trong năm: Tăng 60.000 triệu đồng;

Câu hỏi 568287:

Xác định câu đúng nhất?

A. Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị sản phẩm.
B. Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị sản lượng hàng hóa.
C. Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị sản lượng hàng hóa thực hiện.
D. Năng suất lao động là lượng lao động hao phí để tạo ra một đơn vị kết quả sản xuất.

Câu hỏi 568286:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh Lợi nhuận - vốn kinh doanh
B. Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh = Lợi nhuận x vốn kinh doanh
C. Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh Lợi nhuận + vốn kinh doanh
D. Tỷ suất sinh lời của vốn kinh doanh = Lợi nhuận : vốn kinh doanh

Câu hỏi 568285:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số vòng quay hàng tồn kho là số lần Dn nhập hàng vào kho trong kỳ.
B. Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN sản xuất hàng tồn kho trong kỳ.
C. Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN thu mua hàng tồn kho trong kỳ.
D. Số vòng quay hàng tồn kho là số lần DN xuất bán hàng tồn kho trong kỳ

Câu hỏi 568284:

Xác định câu đúng nhất?

A. Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn x tổng nợ ngắn hạn
B. Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn : tổng nợ ngắn hạn
C. Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn - tổng nợ ngắn hạn
D. Hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ bằng tổng tài sản ngắn hạn + tổng nợ ngắn hạn

Câu hỏi 568283:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng,doanh thu tài chính
B. Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng.
C. Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng, thu nhập khác
D. Tổng luân chuyển thuần bao gồm Doanh thu thuần hoạt động bán hàng,Doanh thu tài chính,thu nhập khác

Câu hỏi 567142:

Xác định câu đúng nhất?

A. Quy trình tổ chức công tác phân tích phải được sự kiểm duyệt của Bộ Tài chính.
B. Quy trình tổ chức công tác phân tích phải tùy theo yêu cầu của cơ quan chủ quản.
C. Quy trình tổ chức công tác phân tích phải tuân theo một trình tự nhất định.
D. Quy trình tổ chức công tác phân tích không cần tuân theo trình tự nào.

Câu hỏi 279488:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 5 bước
B. Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 3 bước
C. Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 2 bước
D. Tổ chức công tác phân tích cần thực hiện qua 4 bước

Câu hỏi 279487:

Xác định câu đúng nhất?

A. Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: Vốn chủ sở hữu
B. Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: cả 3 chỉ tiêu trên.
C. Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: Cơ cấu nguồn vốn
D. Để đánh giá tình hình huy động vốn, nhà phân tích sử dụng chỉ tiêu: Nợ phải trả

Câu hỏi 259533:

Thuật ngữ “ Giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ” trong phân tích kinh doanh có thể gọi là:

A. Lợi nhuận sau thuế
B. Thuế VAT
C. Lợi nhuận trước thuế
D. Doanh thu

Câu hỏi 259532:

Công thức xác định hệ số phẩm cấp bình quân có mối quan hệ với công thức xác định giá bán bình quân của sản phẩm không?

A. Giá bán bình quân là một phần công thức của hệ số phẩm cấp bình quân
B. Chỉ liên quan khi phân tích chất lượng từng sản phẩm
C. Chỉ liên quan khi phân tích chất lượng nhiều sản phẩm
D. Không liên quan

Câu hỏi 259531:

Xác định câu đúng nhất?

A. Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp nhằm phát hiện những hiện tượng sử dụng lãng phí các yếu tố đầu vào.
B. Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp nhằm nâng cao khả năng khai thác các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp.
C. Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp nhằm tiết kiệm chi phí đầu vào, làm giảm giá trị các yếu tố đầu vào của doanh nghiệp.
D. Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp nhằm kiểm tra tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp.

Câu hỏi 259530:

Xác định câu đúng nhất?

A. Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân tuần ngày của một lao động.
B. Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân 1 ngày của một lao động.
C. Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân 1 ngày của toàn bộ lao động.
D. Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân 1 tháng của một lao động.

Câu hỏi 259529:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tổng giá trị sản xuất của doanh nghiệp ảnh hưởng bởi: hiệu suất nguyên vật liệu, mức trang bị máy móc cho lao động.
B. Tổng giá trị sản xuất của doanh nghiệp ảnh hưởng bởi: tổng giờ công làm việc thực tế, hiệu suất nguyên vật liệu.
C. Tổng giá trị sản xuất của doanh nghiệp ảnh hưởng bởi: tổng giờ công làm việc thực tế, mức trang bị máy móc cho lao động.
D. Tổng giá trị sản xuất của doanh nghiệp ảnh hưởng bởi:Tổng giờ công làm việc thực tế, mức trang bị máy móc cho lao động, giá trị nguyên vật liệu dùng vào sản xuất, hiệu suất nguyên vật liệu.
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.