Xác định câu đúng nhất?
A. Trong phân tích hoạt động kinh doanh các chỉ tiêu thường dùng là chỉ tiêu bình quân, chỉ tiêu tương đối, chỉ tiêu tuyệt đối.
B. Trong phân tích hoạt động kinh doanh các chỉ tiêu thường dùng là chỉ tiêu tuyệt đối.
C. Trong phân tích hoạt động kinh doanh các chỉ tiêu thường dùng là chỉ tiêu bình quân.
D. Trong phân tích hoạt động kinh doanh các chỉ tiêu thường dùng là chỉ tiêu tương đối.
Muốn đánh giá biến động của chỉ tiêu phân tích theo chiều hướng nào, sử dụng phương pháp:
A. So sánh
B. Thay thế liên hoàn
C. Cân đối
D. Số chênh lệch
Nhân tố ảnh hưởng chủ yếu đến biến động của chỉ tiêu phân tích là nhân tố:
A. Có kết quả ngược chiều với biến động của chỉ tiêu và có giá trị lớn nhất
B. Có kết quả dương(+) lớn nhất
C. Có kết quả âm (-) lớn nhất
D. Có kết quả cùng chiều với biến động của chỉ tiêu và có giá trị lớn nhất
Xác định câu đúng nhất?
A. Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn không ảnh hưởng tới kết quả của phương pháp này.
B. Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn, tổng hợp ảnh hưởng của các nhân tố không chính xác
C. Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn,việc xác định trong các nhân tố ảnh hưởng,nhân tố nào là nhân tố ảnh hưởng chủ yếu không chính xác.
D. Nếu thay đổi vị trí sắp xếp trật tự của các nhân tố ảnh hưởng ở phương pháp thay thế liên hoàn,việc xác định nhân tố trung gian cho kết quả không chính xác
Xác định câu đúng nhất?
A. Giá trị sản lượng hàng hóa vừa phản ánh quy mô sản xuất chung vừa phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của DN
B. Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh quy mô sản xuất chung của doanh nghiệp
C. Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp
D. Giá trị sản lượng hàng hóa phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa được thị trường chấp nhận của doanh nghiệp
Xác định câu đúng nhất?
A. Sản phẩm A có sổ lượng sản phẩm hỏng là 10 sản phẩm, số lượng sản phẩm sản xuất là 100 sản phẩm thỉ tỷ lệ sai hỏng cá biệt là 10%
B. Sản phẩm A có sổ lượng sản phẩm hỏng là 10 sản phẩm, số lượng sản phẩm sản xuất là 100 sản phẩm thỉ tỷ lệ sai hỏng cá biệt là 1
C. Sản phẩm A có sổ lượng sản phẩm hỏng là 10 sản phẩm, số lượng sản phẩm sản xuất là 100 sản phẩm thỉ tỷ lệ sai hỏng cá biệt là 0,01
D. Sản phẩm A có sổ lượng sản phẩm hỏng là 10 sản phẩm, số lượng sản phẩm sản xuất là 100 sản phẩm thỉ tỷ lệ sai hỏng cá biệt là 10
Xác định câu đúng nhất?
A. Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng tốt .
B. Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng thay đổi.
C. Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng kém.
D. Hệ số phẩm cấp bình quân càng gần tới 1 thì chất lượng sản phẩm càng không đổi
Quạt trần, máy tính, tủ lạnh, xe đạp….được gọi là
A. Sản phẩm vừa phân chia vừa không phân chia bậc chất lượng
B. Sản phẩm có phân chi bậc chất lượng
C. Sản phẩm dở dang
D. Sản phẩm không phân chia bậc chất lượng
Chênh lệch giữa sản lượng sản xuất và sản lượng hàng hoá là:
A. Giá trị sản phẩm tồn kho
B. Giá trị sản phẩm thanh lý
C. Giá trị sản phẩm hỏng
D. Giá trị sản phẩm dở dang
Xác định câu đúng nhất?
A. Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện có giá trị bằng nhau khi DN ngừng sản xuất
B. Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện có giá trị bằng nhau khi không có sản phẩm dở dang
C. Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện có giá trị bằng nhau khi DN tiêu thụ hết hàng trong kỳ.
D. Giá trị sản lượng hàng hóa và giá trị sản lượng hàng hóa thực hiện có giá trị bằng nhau khi DN ngừng tiêu thụ.
Xác định câu đúng nhất?
A. Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi không ảnh hưởng tới chất lượng sản phẩm.
B. Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi có ảnh hưởng nhỏ tới chất lượng sản phẩm .
C. Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi dẫn tới chất lượng sản phẩm thay đổi.
D. Cơ cấu sản lượng sản xuất thay đổi có ảnh hưởng lớn tới chất lượng sản phẩm .
Xác định câu đúng nhất?
A. Tỷ lệ sai hỏng cá biệt tăng dẫn tới số lượng sản phẩm tăng
B. Tỷ lệ sai hỏng cá biệt tăng dẫn tới chất lượng sản phẩm không đổi.
C. Tỷ lệ sai hỏng cá biệt tăng dẫn tới chất lượng sản phẩm giảm
D. Tỷ lệ sai hỏng cá biệt tăng dẫn tới chất lượng sản phẩm tăng
Xác định câu đúng nhất?
A. Trong ba chỉ tiêu phản ánh quy mô sản xuất của doanh nghiệp, chỉ tiêu giá trị tổng sản lượng lớn nhất,giá trị sản lượng hàng hóa lớn thứ hai và giá trị sản lượng hàng hóa tiêu thụ nhỏ nhất
B. Trong ba chỉ tiêu phản ánh quy mô sản xuất của doanh nghiệp, chỉ tiêu giá trị sản lượng hàng hóa lớn nhất,giá trị tổng sản lượng lớn thứ hai và giá trị sản lượng hàng hóa tiêu thụ nhỏ nhất
C. Trong ba chỉ tiêu phản ánh quy mô sản xuất của doanh nghiệp, cả ba chỉ tiêu có giá trị bằng nhau.
D. Trong ba chỉ tiêu phản ánh quy mô sản xuất của doanh nghiệp, giá trị sản lượng hàng hóa tiêu thụ lớn nhất,giá trị sản lượng hàng hóa lớn thứ hai,giá trị tổng sản lượng nhỏ nhất
Xác định câu đúng nhất?
A. Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của nhân tố số lượng sản phẩm sản xuất.
B. Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của nhân tố tỷ lệ sai hỏng cá biệt
C. Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của nhân tố cơ cấu sản lượng sản xuất.
D. Tỷ lệ sai hỏng bình quân chịu ảnh hưởng của các nhân tố cơ cấu sản lượng sản xuất và tỷ lệ sai hỏng cá biệt.
Xác định câu đúng nhất?
A. Giá trị tổng sản lượng Vừa phản ánh quy mô sản xuất chung vừa phản ánh quy mô sản xuất hàng hóa của DN
B. Giá trị tổng sản lượng phản ánh quy mô sản xuất chung của doanh nghiệp
C. Giá trị tổng sản lượng phản ánh Quy mô sản xuất hàng hóa được thị trường chấp nhận của doanh nghiệp
D. Giá trị tổng sản lượng phản ánh Quy mô sản xuất hàng hóa của doanh nghiệp
Xác định câu đúng nhất?
A. Giá trị tổng sản lượng phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm hàng hóa nhập kho trong kỳ được khách hàng chấp nhận của doanh nghiệp.
B. Giá trị tổng sản lượng phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm hàng hóa nhập kho trong kỳ của Doanh nghiệp.
C. Giá trị tổng sản lượng phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ sản phẩm dở dang trong kỳ của Doanh nghiệp.
D. Giá trị tổng sản lượng phản ánh giá trị bằng tiền toàn bộ kết quả sản xuất trong kỳ của Doanh nghiệp.
Xác định câu đúng nhất?
A. Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp nhằm phát hiện những hiện tượng sử dụng lãng phí các yếu tố đầu vào.
B. Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp nhằm nâng cao khả năng khai thác các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp.
C. Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp nhằm tiết kiệm chi phí đầu vào, làm giảm giá trị các yếu tố đầu vào của doanh nghiệp.
D. Phân tích tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp nhằm kiểm tra tình hình sử dụng các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp.
Xác định câu đúng nhất?
A. Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân tuần ngày của một lao động.
B. Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân 1 ngày của một lao động.
C. Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân 1 ngày của toàn bộ lao động.
D. Độ dài bình quân ngày làm việc là Số giờ làm việc bình quân 1 tháng của một lao động.
Xác định câu đúng nhất?
A. Tổng giá trị sản xuất của doanh nghiệp ảnh hưởng bởi: hiệu suất nguyên vật liệu, mức trang bị máy móc cho lao động.
B. Tổng giá trị sản xuất của doanh nghiệp ảnh hưởng bởi: tổng giờ công làm việc thực tế, hiệu suất nguyên vật liệu.
C. Tổng giá trị sản xuất của doanh nghiệp ảnh hưởng bởi: tổng giờ công làm việc thực tế, mức trang bị máy móc cho lao động.
D. Tổng giá trị sản xuất của doanh nghiệp ảnh hưởng bởi:Tổng giờ công làm việc thực tế, mức trang bị máy móc cho lao động, giá trị nguyên vật liệu dùng vào sản xuất, hiệu suất nguyên vật liệu.
Tại DN Y có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau:

Xác định câu đúng nhất?
A. Nhân tố số lượng sản phẩm sản xuất làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A: Tăng 460.000 ngàn đồng;
B. Nhân tố số lượng sản phẩm sản xuất làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A: Tăng 480.000 ngàn đồng;
C. Nhân tố số lượng sản phẩm sản xuất làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A: Tăng 500.000 ngàn đồng
D. Nhân tố số lượng sản phẩm sản xuất làm chi phí nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm A: Tăng 500.000 ngàn đồng;