Phân tích kinh doanh - EG22 (136)

Câu hỏi 834555:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số liệu phục vụ phân tích TCDN là Bảng cân đối kế toán
B. Số liệu phục vụ phân tích TCDN là Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh
C. Số liệu phục vụ phân tích TCDN không cần dùng Bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả kinh doanh.
D. Số liệu phục vụ phân tích TCDN là Bảng Báo cáo kết quả kinh doanh

Câu hỏi 834554:

Xác định câu đúng nhất?

A. Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp gồm: Đánh giá mức độ độc lập tài chính của doanh nghiêp
B. Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp gồm: Đánh giá khả năng thanh toán ngắn hạn của doanh nghiệp
C. Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp gồm: Đánh giá quy mô sử dụng vốn
D. Phân tích khái quát tình hình tài chính doanh nghiệp gồm: tất cá các nội dung trên.

Câu hỏi 834553:

Xác định câu đúng nhất?

A. Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa tài sản ngắn hạn và nợ phải trả.
B. Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn.
C. Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa vốn bằng tiền và nợ ngắn hạn.
D. Hệ số khả năng thanh toán nhanh là thương số giữa vốn bằng tiền và nợ phải trả.

Câu hỏi 834552:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số vòng quay hàng tồn kho càng nhanh càng tốt
B. Số vòng quay hàng tồn kho càng thay đổi càng tốt
C. Số vòng quay hàng tồn kho càng cố định càng tốt
D. Số vòng quay hàng tồn kho càng chậm càng tốt

Câu hỏi 834551:

Xác định câu đúng nhất?

A. Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn < so với nguồn vốn
B. Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn > so với nguồn vốn
C. Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn khác so với nguồn vốn
D. Trong bảng cân đối kế toán của đơn vị, tổng tài sản luôn = nguồn vốn

Câu hỏi 834550:

Xác định câu đúng nhất?

A. Hệ số khả năng thanh toán nhanh < 0,5 thì khả năng thanh toán nhanh của DN không đổi.
B. Hệ số khả năng thanh toán nhanh < 0,5 thì khả năng thanh toán nhanh của DN đảm bảo
C. Hệ số khả năng thanh toán nhanh < 0,5 thì khả năng thanh toán nhanh của DN tăng lên.
D. Hệ số khả năng thanh toán nhanh < 0,5 thì khả năng thanh toán nhanh của DN không đảm bảo.

Câu hỏi 834549:

Xác định câu đúng nhất?

A. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp càng cao, thì Doanh nghiệp càng nhận tài trợ nhiều.
B. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp càng cao, thì doanh nghiệp càng không chủ động về vốn
C. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp càng cao, thì doanh nghiệp càng chủ động về vốn.
D. Hệ số tài trợ của doanh nghiệp càng cao, thì doanh nghiệp càng tài trợ nhiều cho các DN khác.

Câu hỏi 834548:

Xác định câu đúng nhất?

A. Phân tích tình hình và khả năng thanh toán của doanh nghiệp là phân tích khả năng thu hút lao động
B. Phân tích tình hình và khả năng thanh toán của doanh nghiệp là phân tích khả năng chiếm lĩnh thị trường
C. Phân tích tình hình và khả năng thanh toán của doanh nghiệp là phân tích Khả năng sản xuất sản phẩm
D. Phân tích tình hình và khả năng thanh toán của doanh nghiệp là phân tích Khả năng chi trả các khoản nợ vay

Câu hỏi 834547:

Xác định câu đúng nhất?

A. Hệ số khả năng thanh toán hiện thời > 2 thì khả năng thanh toán hiện thời của DN không đảm bảo.
B. Hệ số khả năng thanh toán hiện thời > 2 thì khả năng thanh toán hiện thời của DN không đổi.
C. Hệ số khả năng thanh toán hiện thời >2 thì khả năng thanh toán hiện thời của DN tăng lên.
D. Hệ số khả năng thanh toán hiện thời > 2 thì khả năng thanh toán hiện thời của DN đảm bảo

Câu hỏi 834546:

Xác định câu đúng nhất?

A. Hệ số khả năng thanh toán nhanh thể hiện khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của DN không phải qua thời gian xử lý.
B. Hệ số khả năng thanh toán nhanh thể hiện khả năng thanh toán nợ phải trả của DN không phải qua thời gian xử lý.
C. Hệ số khả năng thanh toán nhanh thể hiện khả năng thanh toán nợ dài hạn của DN không phải qua thời gian xử lý.
D. Hệ số khả năng thanh toán nhanh thể hiện khả năng thanh toán tiền vay của DN không phải qua thời gian xử lý .

Câu hỏi 834545:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn ≤ 1.
B. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn ≥ 1.
C. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn có thể nhận bất kỳ một giá trị nào từ (- ∞) đến (+ ∞).
D. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu luôn < 1.

Câu hỏi 834544:

Xác định câu đúng nhất?

A. Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng trả nợ dài hạn của doanh nghiệp.
B. Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng quay vòng vốn của doanh nghiệp
C. Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng tự tài trợ của doanh nghiệp
D. Tỷ suất tự tài trợ phản ánh khả năng huy động vốn của doanh nghiệp

Câu hỏi 834543:

Xác định câu đúng nhất?

A. Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng lớn càng tốt.
B. Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng nhỏ càng tốt.
C. Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng thay đổi càng tốt.
D. Số ngày một vòng quay hàng tồn kho càng cố định càng tốt.

Câu hỏi 834542:

Xác định câu đúng nhất?

A. Hiệu quả sử dụng vốn = Vốn sản xuất bình quân.
B. Hiệu quả sử dụng vốn = Vốn sản xuất bình quân /Kết quả kinh doanh.
C. Hiệu quả sử dụng vốn = Kết quả kinh doanh/Vốn sản xuất bình quân.
D. Hiệu quả sử dụng vốn = Vốn chủ sở hữu bình quân.

Câu hỏi 834541:

Công ty A có hệ số khả năng thanh toán hiện thời là 2,5 tại thời điểm cuối năm N. Vậy công ty A có đảm bảo khả năng thanh toán hiện thời không?

A. Có
B. Không
C. Tùy trường hợp
D. Thỉnh thoảng

Câu hỏi 834540:

Xác định câu đúng nhất?

A. Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp càng thấp khi tỷ suất sinh lời thay đổi.
B. Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp càng thấp khi tỷ suất sinh lời càng cao.
C. Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp càng thấp khi tỷ suất sinh lời càng thấp.
D. Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp càng thấp khi Tỷ suất sinh lời không đổi.

Câu hỏi 834539:

Tốc độ luận chuyển hàng tồn kho nhanh hay chậm ảnh hưởng đến việc tiết kiệm hay lãng phí:

A. Vốn lưu động
B. Nguồn vốn
C. Tài sản
D. Tiền mặt

Câu hỏi 834536:

Khi phân tích khả năng sinh lời, phương pháp Dupont thường được sử dụng kết hợp với phương pháp nào sau đây?

A. So sánh
B. Số chênh lệch
C. Thay thế liên hoàn
D. Loại trừ

Câu hỏi 833520:

Xác định câu đúng nhất?

A. Phương pháp loại trừ nhân tố trong phân tích là ét ảnh hưởng của nhân tố chất lượng, loại trừ ảnh hưởng của nhân tố số lượng.
B. Phương pháp loại trừ nhân tố trong phân tích là xét ảnh hưởng của một nhân tố khi giả thiết các nhân tố khác không thay đổi.
C. Phương pháp loại trừ nhân tố trong phân tích là khi phân tích ảnh hưởng của một nhân tố thì các nhân tố khác cùng biến động.
D. Phương pháp loại trừ nhân tố trong phân tích là xét ảnh hưởng của nhân tố chính, loại trừ ảnh hưởng của nhân tố phụ.

Câu hỏi 833517:

Xác định câu đúng nhất?

A. Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào giá bán đơn vị sản phẩm
B. Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào cả số lượng và giá bán đơn vị sản phẩm
C. Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào số lượng sản phẩm
D. Doanh thu tiêu thụ sản phẩm phụ thuộc vào không phụ thuộc vào 2 nhân tố số lượng sản phẩm và giá bán sản phẩm.
Trung tâm giáo dục thể chất và quốc phòng an ninh
Khoa kinh tế
Khoa đào tạo từ xa
Trung tâm đào tạo trực tuyến
Khoa đào tạo cơ bản
Khoa điện - điện tử
Khoa du lịch
Khoa Công nghệ thông tin
Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Trung tâm đại học Mở Hà Nội tại Đà Nẵng
Khoa tiếng Trung Quốc
Khoa tạo dáng công nghiệp
Khoa tài chính ngân hàng
Khoa Tiếng anh
Khoa Luật

Bản tin HOU-TV số 06 năm 2025

Tuyển sinh đại học Mở Hà Nội - HOU

Rejoining the server...

Rejoin failed... trying again in seconds.

Failed to rejoin.
Please retry or reload the page.

The session has been paused by the server.

Failed to resume the session.
Please reload the page.